
An Phú là một Huyện thuộc An Giang. Huyện An Phú có mã bưu chính là 9045 – 904900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện An Phú. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện An Phú mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện An Phú | 9045 - 9049 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện An Phú | 90450 |
3 | Huyện ủy huyện An Phú | 90451 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện An Phú | 90452 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện An Phú | 90453 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện An Phú | 90454 |
7 | Thị trấn An Phú huyện An Phú | 90456 |
8 | Xã Vĩnh Lộc huyện An Phú | 90457 |
9 | Xã Phú Hữu huyện An Phú | 90458 |
10 | Xã Khánh An huyện An Phú | 90459 |
11 | Thị trấn Long Bình huyện An Phú | 90460 |
12 | Xã Khánh Bình huyện An Phú | 90461 |
13 | Xã Nhơn Hội huyện An Phú | 90462 |
14 | Xã Quốc Thái huyện An Phú | 90463 |
15 | Xã Phước Hưng huyện An Phú | 90464 |
16 | Xã Phú Hội huyện An Phú | 90465 |
17 | Xã Vĩnh Hội Đông huyện An Phú | 90466 |
18 | Xã Đa Phước huyện An Phú | 90467 |
19 | Xã Vĩnh Trường huyện An Phú | 90468 |
20 | Xã Vĩnh Hậu huyện An Phú | 90469 |
21 | Bưu cục phát An Phú huyện An Phú | 90475 |
22 | Bưu cục Long Bình huyện An Phú | 90476 |
23 | Bưu cục Quốc Thái huyện An Phú | 90477 |
24 | Bưu điện văn hóa xã Phú Lộc huyện An Phú | 90478 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện An Phú theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện An Phú | 883700 | Bưu cục cấp 2 An Phú | Đường Thoại Ngọc Hầu, Thị Trấn An Phú, Huyện An Phú |
2 | Huyện An Phú | 883730 | Bưu cục cấp 3 Quốc Thái | Tổ 20, Ấp Đồng Ky, Xã Quốc Thái, Huyện An Phú |
3 | Huyện An Phú | 883830 | Điểm BĐVHX Vĩnh Hội Đông | Tổ 8, Ấp Vĩnh Hội, Xã Vĩnh Hội Đông, Huyện An Phú |
4 | Huyện An Phú | 883720 | Điểm BĐVHX Khánh An | Tổ 5, Ấp An Hòa, Xã Khánh An, Huyện An Phú |
5 | Huyện An Phú | 883770 | Điểm BĐVHX Vĩnh Lộc | Tổ 32, Ấp Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Lộc, Huyện An Phú |
6 | Huyện An Phú | 883800 | Điểm BĐVHX Phú Hữu | Tổ 2, Ấp Phú Thạnh, Xã Phú Hữu, Huyện An Phú |
7 | Huyện An Phú | 883820 | Điểm BĐVHX Phú Hội | Tổ 22, Ấp Phú Nhơn, Xã Phú Hội, Huyện An Phú |
8 | Huyện An Phú | 883850 | Điểm BĐVHX Vĩnh Trường | Tổ 43, Ấp Vĩnh Nghĩa, Xã Vĩnh Trường, Huyện An Phú |
9 | Huyện An Phú | 883740 | Điểm BĐVHX Vĩnh Hậu | Tổ 3, Ấp Vĩnh Thuấn, Xã Vĩnh Hậu, Huyện An Phú |
10 | Huyện An Phú | 883860 | Điểm BĐVHX Phước Hưng | Tổ 14, Ấp Phước Thạnh, Xã Phước Hưng, Huyện An Phú |
11 | Huyện An Phú | 883760 | Điểm BĐVHX Đa Phước | Tổ 1, Ấp Hà Bao 2, Xã Đa Phước, Huyện An Phú |
12 | Huyện An Phú | 883750 | Điểm BĐVHX Nhơn Hội | Tổ 33, Ấp Tắc Trúc, Xã Nhơn Hội, Huyện An Phú |
13 | Huyện An Phú | 883880 | Bưu cục cấp 3 Long Bình | Ấp Tân Bình, Thị Trấn Long Bình, Huyện An Phú |
14 | Huyện An Phú | 883881 | Điểm BĐVHX Khánh Bình | Tổ 2, Ấp Tân Bình, Thị Trấn Long Bình, Huyện An Phú |
15 | Huyện An Phú | 883777 | Điểm BĐVHX Phú Lộc | Tổ 13, Ấp Phú Yên, Xã Vĩnh Lộc, Huyện An Phú |
16 | Huyện An Phú | 883786 | Hòm thư Công cộng hộp thư số 1 | Ấp Sa Tô, Xã Khánh Bình, Huyện An Phú |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái