
Anh Sơn là một Huyện thuộc Nghệ An. Huyện Anh Sơn có mã bưu chính là 4405 – 440900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Anh Sơn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Anh Sơn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Anh Sơn | 442 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Anh Sơn | 44200 |
3 | Huyện ủy huyện Anh Sơn | 44201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Anh Sơn | 44202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn | 44203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Anh Sơn | 44204 |
7 | Thị trấn Anh Sơn huyện Anh Sơn | 44206 |
8 | Xã Long Sơn huyện Anh Sơn | 44207 |
9 | Xã Khai Sơn huyện Anh Sơn | 44208 |
10 | Xã Cao Sơn huyện Anh Sơn | 44209 |
11 | Xã Lĩnh Sơn huyện Anh Sơn | 44210 |
12 | Xã Lạng Sơn huyện Anh Sơn | 44211 |
13 | Xã Tào Sơn huyện Anh Sơn | 44212 |
14 | Xã Vĩnh Sơn huyện Anh Sơn | 44213 |
15 | Xã Thạch Sơn huyện Anh Sơn | 44214 |
16 | Xã Đức Sơn huyện Anh Sơn | 44215 |
17 | Xã Hội Sơn huyện Anh Sơn | 44216 |
18 | Xã Phúc Sơn huyện Anh Sơn | 44217 |
19 | Xã Hoa Sơn huyện Anh Sơn | 44218 |
20 | Xã Tường Sơn huyện Anh Sơn | 44219 |
21 | Xã Cẩm Sơn huyện Anh Sơn | 44220 |
22 | Xã Hùng Sơn huyện Anh Sơn | 44221 |
23 | Xã Đỉnh Sơn huyện Anh Sơn | 44222 |
24 | Xã Tam Sơn huyện Anh Sơn | 44223 |
25 | Xã Bình Sơn huyện Anh Sơn | 44224 |
26 | Xã Thành Sơn huyện Anh Sơn | 44225 |
27 | Xã Thọ Sơn huyện Anh Sơn | 44226 |
28 | Bưu cục phát Anh Sơn huyện Anh Sơn | 44250 |
29 | Bưu cục Lĩnh Sơn huyện Anh Sơn | 44251 |
30 | Bưu cục Chợ Dừa huyện Anh Sơn | 44252 |
31 | Bưu cục Cây Chanh huyện Anh Sơn | 44253 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Anh Sơn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Anh Sơn | 472400 | Bưu cục cấp 2 Anh Sơn | Khối 5, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn |
2 | Huyện Anh Sơn | 472720 | Bưu cục cấp 3 Chợ Dừa | Xóm 11, Xã Tường Sơn, Huyện Anh Sơn |
3 | Huyện Anh Sơn | 472490 | Bưu cục cấp 3 Lĩnh Sơn | Xóm 3, Xã Lĩnh Sơn, Huyện Anh Sơn |
4 | Huyện Anh Sơn | 472770 | Bưu cục cấp 3 Cây Chanh | Xóm 3, Xã Đỉnh Sơn, Huyện Anh Sơn |
5 | Huyện Anh Sơn | 472520 | Điểm BĐVHX Khai Sơn | Xóm 4, Xã Khai Sơn, Huyện Anh Sơn |
6 | Huyện Anh Sơn | 472401 | Điểm BĐVHX Hội Sơn | Xóm 8, Xã Hội Sơn, Huyện Anh Sơn |
7 | Huyện Anh Sơn | 472750 | Điểm BĐVHX Cẩm Sơn | Xóm 5, Xã Cẩm Sơn, Huyện Anh Sơn |
8 | Huyện Anh Sơn | 472600 | Điểm BĐVHX Đức Sơn | Xóm 18, Xã Đức Sơn, Huyện Anh Sơn |
9 | Huyện Anh Sơn | 472560 | Điểm BĐVHX Tào Sơn | Xóm 2, Xã Tào Sơn, Huyện Anh Sơn |
10 | Huyện Anh Sơn | 472540 | Điểm BĐVHX Lãng Sơn | Xóm 6, Xã Lạng Sơn, Huyện Anh Sơn |
11 | Huyện Anh Sơn | 472580 | Điểm BĐVHX Vĩnh Sơn | Xóm 5, Xã Vĩnh Sơn, Huyện Anh Sơn |
12 | Huyện Anh Sơn | 472470 | Điểm BĐVHX Cao Sơn | Xóm 4, Xã Cao Sơn, Huyện Anh Sơn |
13 | Huyện Anh Sơn | 472800 | Điểm BĐVHX Tam Sơn | Xóm 5, Xã Tam Sơn, Huyện Anh Sơn |
14 | Huyện Anh Sơn | 472680 | Điểm BĐVHX Hùng Sơn | Xóm 3, Xã Hùng Sơn, Huyện Anh Sơn |
15 | Huyện Anh Sơn | 472491 | Điểm BĐVHX Lĩnh Sơn | Xóm 8, Xã Lĩnh Sơn, Huyện Anh Sơn |
16 | Huyện Anh Sơn | 472721 | Điểm BĐVHX Tường Sơn | Xóm 12, Xã Tường Sơn, Huyện Anh Sơn |
17 | Huyện Anh Sơn | 472700 | Điểm BĐVHX Thành Sơn | Xóm 4, Xã Thành Sơn, Huyện Anh Sơn |
18 | Huyện Anh Sơn | 472660 | Điểm BĐVHX Thọ Sơn | Xóm 6, Xã Thọ Sơn, Huyện Anh Sơn |
19 | Huyện Anh Sơn | 472630 | Điểm BĐVHX Bình Sơn | Xóm 11, Xã Bình Sơn, Huyện Anh Sơn |
20 | Huyện Anh Sơn | 472771 | Điểm BĐVHX Đỉnh Sơn | Xóm 32 Bại Phủ, Xã Đỉnh Sơn, Huyện Anh Sơn |
21 | Huyện Anh Sơn | 472850 | Điểm BĐVHX Phúc Sơn | Xóm 1, Xã Phúc Sơn, Huyện Anh Sơn |
22 | Huyện Anh Sơn | 472420 | Điểm BĐVHX Thạch Sơn | Xóm 3, Xã Thạch Sơn, Huyện Anh Sơn |
23 | Huyện Anh Sơn | 472820 | Điểm BĐVHX Hoa Sơn | Xóm 3, Xã Hoa Sơn, Huyện Anh Sơn |
24 | Huyện Anh Sơn | 472414 | Điểm BĐVHX Thị Trấn | Khối 6a, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn |
25 | Huyện Anh Sơn | 472440 | Điểm BĐVHX Long Sơn | Xóm 3, Xã Long Sơn, Huyện Anh Sơn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Vinh
- Thị xã Cửa Lò
- Thị xã Hoàng Mai
- Thị xã Thái Hòa
- Huyện Anh Sơn
- Huyện Con Cuông
- Huyện Diễn Châu
- Huyện Đô Lương
- Huyện Hưng Nguyên
- Huyện Kỳ Sơn
- Huyện Nam Đàn
- Huyện Nghi Lộc
- Huyện Nghĩa Đàn
- Huyện Quế Phong
- Huyện Quỳ Châu
- Huyện Quỳ Hợp
- Huyện Quỳnh Lưu
- Huyện Tân Kỳ
- Huyện Thanh Chương
- Huyện Tương Dương
- Huyện Yên Thành