
Ba Tơ là một Huyện thuộc Quảng Ngãi. Huyện Ba Tơ có mã bưu chính là 54300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Ba Tơ. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Ba Tơ mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Ba Tơ | 542 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Ba Tơ | 54200 |
3 | Huyện ủy huyện Ba Tơ | 54201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Ba Tơ | 54202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Ba Tơ | 54203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Ba Tơ | 54204 |
7 | Thị trấn Ba Tơ huyện Ba Tơ | 54206 |
8 | Xã Ba Cung huyện Ba Tơ | 54207 |
9 | Xã Ba Chùa huyện Ba Tơ | 54208 |
10 | Xã Ba Dinh huyện Ba Tơ | 54209 |
11 | Xã Ba Bích huyện Ba Tơ | 54210 |
12 | Xã Ba Trang huyện Ba Tơ | 54211 |
13 | Xã Ba Khâm huyện Ba Tơ | 54212 |
14 | Xã Ba Liên huyện Ba Tơ | 54213 |
15 | Xã Ba Động huyện Ba Tơ | 54214 |
16 | Xã Ba Thành huyện Ba Tơ | 54215 |
17 | Xã Ba Vinh huyện Ba Tơ | 54216 |
18 | Xã Ba Điền huyện Ba Tơ | 54217 |
19 | Xã Ba Giang huyện Ba Tơ | 54218 |
20 | Xã Ba Ngạc huyện Ba Tơ | 54219 |
21 | Xã Ba Tiêu huyện Ba Tơ | 54220 |
22 | Xã Ba Vì huyện Ba Tơ | 54221 |
23 | Xã Ba Tô huyện Ba Tơ | 54222 |
24 | Xã Ba Xa huyện Ba Tơ | 54223 |
25 | Xã Ba Nam huyện Ba Tơ | 54224 |
26 | Xã Ba Lế huyện Ba Tơ | 54225 |
27 | Bưu cục phát Ba Tơ huyện Ba Tơ | 54250 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Ba Tơ theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Ba Tơ | 573220 | Điểm BĐVHX Ba Động | Thôn Nam Lân, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ |
2 | Huyện Ba Tơ | 573240 | Điểm BĐVHX Ba Liên | Thôn Đát Chát, Xã Ba Liên, Huyện Ba Tơ |
3 | Huyện Ba Tơ | 573250 | Điểm BĐVHX Ba Thành | Thôn Làng Tăng, Xã Ba Thành, Huyện Ba Tơ |
4 | Huyện Ba Tơ | 573260 | Điểm BĐVHX Ba Vinh | Thôn Nước Nẽ 1, Xã Ba Vinh, Huyện Ba Tơ |
5 | Huyện Ba Tơ | 573210 | Điểm BĐVHX Ba Cung | Thôn Đóc Mốc 2, Xã Ba Cung, Huyện Ba Tơ |
6 | Huyện Ba Tơ | 573290 | Điểm BĐVHX Ba Dinh | Thôn Nước Lang, Xã Ba Dinh, Huyện Ba Tơ |
7 | Huyện Ba Tơ | 573300 | Điểm BĐVHX Ba Tô | Thôn Làng Mạ, Xã Ba Tô , Huyện Ba Tơ |
8 | Huyện Ba Tơ | 573380 | Điểm BĐVHX Ba Bích | Thôn Con Rã, Xã Ba Bích, Huyện Ba Tơ |
9 | Huyện Ba Tơ | 573360 | Điểm BĐVHX Ba Chùa | Thôn Gò Ghềm, Xã Ba Chùa, Huyện Ba Tơ |
10 | Huyện Ba Tơ | 573350 | Điểm BĐVHX Ba Tiêu | Thôn Làng Trui, Xã Ba Tiêu, Huyện Ba Tơ |
11 | Huyện Ba Tơ | 573200 | Bưu cục cấp 2 Ba Tơ | Khu Vực 1, Thị Trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ |
12 | Huyện Ba Tơ | 573340 | Điểm BĐVHX Ba Ngạc | Thôn Kà Rên, Xã Ba Ngạc, Huyện Ba Tơ |
13 | Huyện Ba Tơ | 573370 | Điểm BĐVHX Ba Lế | Thôn Bãi Lế, Xã Ba Lế, Huyện Ba Tơ |
14 | Huyện Ba Tơ | 573280 | Điểm BĐVHX Ba Điền | Thôn Gò Nghênh, Xã Ba Điền, Huyện Ba Tơ |
15 | Huyện Ba Tơ | 573330 | Điểm BĐVHX Ba Xa | Thôn Nước Nhu, Xã Ba Xa, Huyện Ba Tơ |
16 | Huyện Ba Tơ | 573325 | Điểm BĐVHX Ba Vì | Thôn Giá Vực, Xã Ba Vì, Huyện Ba Tơ |
17 | Huyện Ba Tơ | 573393 | Điểm BĐVHX Ba Trang | Thôn Con Riêng, Xã Ba Trang, Huyện Ba Tơ |
18 | Huyện Ba Tơ | 573402 | Điểm BĐVHX Ba Khâm | Thôn Vãi Ốc, Xã Ba Khâm, Huyện Ba Tơ |
19 | Huyện Ba Tơ | 573312 | Điểm BĐVHX Ba Nam | Thôn Xà Râu, Xã Ba Nam, Huyện Ba Tơ |
20 | Huyện Ba Tơ | 573444 | Hòm thư Công cộng Xã Ba Giang | Thôn nước lô, Xã Ba Giang, Huyện Ba Tơ |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái