
Bảo Lạc là một Huyện thuộc Cao Bằng. Huyện Bảo Lạc có mã bưu chính là 21400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Bảo Lạc. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Bảo Lạc mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Bảo Lạc | 2135 - 2139 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Bảo Lạc | 21350 |
3 | Huyện ủy huyện Bảo Lạc | 21351 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Bảo Lạc | 21352 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc | 21353 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Bảo Lạc | 21354 |
7 | Thị trấn Bảo Lạc huyện Bảo Lạc | 21356 |
8 | Xã Cô Ba huyện Bảo Lạc | 21357 |
9 | Xã Thượng Hà huyện Bảo Lạc | 21358 |
10 | Xã Cốc Pàng huyện Bảo Lạc | 21359 |
11 | Xã Bảo Toàn huyện Bảo Lạc | 21360 |
12 | Xã Hồng Trị huyện Bảo Lạc | 21361 |
13 | Xã Kim Cúc huyện Bảo Lạc | 21362 |
14 | Xã Hưng Đạo huyện Bảo Lạc | 21363 |
15 | Xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc | 21364 |
16 | Xã Sơn Lộ huyện Bảo Lạc | 21365 |
17 | Xã Sơn Lập huyện Bảo Lạc | 21366 |
18 | Xã Đình Phùng huyện Bảo Lạc | 21367 |
19 | Xã Huy Giáp huyện Bảo Lạc | 21368 |
20 | Xã Hồng An huyện Bảo Lạc | 21369 |
21 | Xã Xuân Trường huyện Bảo Lạc | 21370 |
22 | Xã Phan Thanh huyện Bảo Lạc | 21371 |
23 | Xã Khánh Xuân huyện Bảo Lạc | 21372 |
24 | Bưu cục phát Bảo Lạc huyện Bảo Lạc | 21380 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Bảo Lạc theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Bảo Lạc | 276200 | Bưu cục cấp 2 Bảo Lạc | Khu II, Thị Trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc |
2 | Huyện Bảo Lạc | 276480 | Điểm BĐVHX Lũng Pán | Xóm Lũng Pán, Xã Huy Giáp, Huyện Bảo Lạc |
3 | Huyện Bảo Lạc | 276360 | Điểm BĐVHX Hồng Trị | Xóm Bản Khuông, Xã Hồng Trị, Huyện Bảo Lạc |
4 | Huyện Bảo Lạc | 276510 | Điểm BĐVHX Hưng Đạo | Xóm Bản Riển, Xã Hưng Đạo, Huyện Bảo Lạc |
5 | Huyện Bảo Lạc | 276540 | Điểm BĐVHX Đình Phùng | Xóm Phiêng Chầu I, Xã Đình Phùng, Huyện Bảo Lạc |
6 | Huyện Bảo Lạc | 276440 | Điểm BĐVHX Xuân Trường | Xóm Nà Đỏng, Xã Xuân Trường, Huyện Bảo Lạc |
7 | Huyện Bảo Lạc | 276340 | Điểm BĐVHX Bảo Toàn | Xóm Bản Rùng, Xã Bảo Toàn, Huyện Bảo Lạc |
8 | Huyện Bảo Lạc | 276220 | Điểm BĐVHX Khánh Xuân | Xóm Bản Phuồng, Xã Khánh Xuân, Huyện Bảo Lạc |
9 | Huyện Bảo Lạc | 276270 | Điểm BĐVHX Thượng Hà | Xóm Phiêng Sỉnh, Xã Thượng Hà, Huyện Bảo Lạc |
10 | Huyện Bảo Lạc | 276570 | Điểm BĐVHX Sơn Lộ | Xóm Pù Mò, Xã Sơn Lộ, Huyện Bảo Lạc |
11 | Huyện Bảo Lạc | 276470 | Điểm BĐVHX Hồng An | Xóm Hoi Ngửa, Xã Hồng An, Huyện Bảo Lạc |
12 | Huyện Bảo Lạc | 276250 | Điểm BĐVHX Cô Ba | Xóm Nà Lủng, Xã Cô Ba, Huyện Bảo Lạc |
13 | Huyện Bảo Lạc | 276325 | Điểm BĐVHX Cốc Pàng | Xóm Nà Nộc, Xã Cốc Pàng, Huyện Bảo Lạc |
14 | Huyện Bảo Lạc | 276426 | Điểm BĐVHX phan thanh | Xóm Phiêng Dịt, Xã Phan Thanh, Huyện Bảo Lạc |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái