
Bảo Lâm là một Huyện thuộc Cao Bằng. Huyện Bảo Lâm có mã bưu chính là 2135 – 213900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Bảo Lâm. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Bảo Lâm mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Bảo Lâm | 214 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Bảo Lâm | 21400 |
3 | Huyện ủy huyện Bảo Lâm | 21401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Bảo Lâm | 21402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm | 21403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Bảo Lâm | 21404 |
7 | Thị trấn Pác Mi Ầu huyện Bảo Lâm | 21406 |
8 | Xã Mông Ân huyện Bảo Lâm | 21407 |
9 | Xã Vĩnh Phong huyện Bảo Lâm | 21408 |
10 | Xã Vĩnh Quang huyện Bảo Lâm | 21409 |
11 | Xã Lý Bôn huyện Bảo Lâm | 21410 |
12 | Xã Đức Hạnh huyện Bảo Lâm | 21411 |
13 | Xã Nam Cao huyện Bảo Lâm | 21412 |
14 | Xã Tân Việt huyện Bảo Lâm | 21413 |
15 | Xã Nam Quang huyện Bảo Lâm | 21414 |
16 | Xã Thạch Lâm huyện Bảo Lâm | 21415 |
17 | Xã Quảng Lâm huyện Bảo Lâm | 21416 |
18 | Xã Thái Học huyện Bảo Lâm | 21417 |
19 | Xã Yên Thổ huyện Bảo Lâm | 21418 |
20 | Xã Thái Sơn huyện Bảo Lâm | 21419 |
21 | Bưu cục phát Bảo Lâm huyện Bảo Lâm | 21450 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Bảo Lâm theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Bảo Lâm | 276700 | Bưu cục cấp 2 Bảo Lâm | Khu Trung Tâm Huyện, Xã Mông Ân, Huyện Bảo Lâm |
2 | Huyện Bảo Lâm | 276701 | Điểm BĐVHX Lý Bôn | Xóm Nà Pồng, Xã Lý Bôn, Huyện Bảo Lâm |
3 | Huyện Bảo Lâm | 276702 | Điểm BĐVHX Thái Học | Xóm Bản Bó, Xã Thái Học, Huyện Bảo Lâm |
4 | Huyện Bảo Lâm | 276703 | Điểm BĐVHX Quảng Lâm | Xóm Tổng Ngoảng, Xã Quảng Lâm, Huyện Bảo Lâm |
5 | Huyện Bảo Lâm | 276750 | Điểm BĐVHX Vĩnh Phong | Xóm Nà Hu, Xã Vĩnh Phong, Huyện Bảo Lâm |
6 | Huyện Bảo Lâm | 276780 | Điểm BĐVHX Vĩnh Quang | Xóm Nà Luồng, Xã Vĩnh Quang, Huyện Bảo Lâm |
7 | Huyện Bảo Lâm | 276970 | Điểm BĐVHX Yên Thổ | Xóm Bản Chang 1, Xã Yên Thổ, Huyện Bảo Lâm |
8 | Huyện Bảo Lâm | 276870 | Điểm BĐVHX Nam Quang | Xóm Đon Sài, Xã Nam Quang, Huyện Bảo Lâm |
9 | Huyện Bảo Lâm | 276850 | Điểm BĐVHX Tân Việt | Xóm Nà Sài, Xã Tân Việt, Huyện Bảo Lâm |
10 | Huyện Bảo Lâm | 277018 | Điểm BĐVHX Đức Hạnh | Xóm Cốc Phung, Xã Đức Hạnh, Huyện Bảo Lâm |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái