
Bến Lức là một Huyện thuộc Long An. Huyện Bến Lức có mã bưu chính là 83300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Bến Lức. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Bến Lức mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Bến Lức | 826 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Bến Lức | 82600 |
3 | Huyện ủy huyện Bến Lức | 82601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Bến Lức | 82602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Bến Lức | 82603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Bến Lức | 82604 |
7 | Thị trấn Bến Lức huyện Bến Lức | 82606 |
8 | Xã Mỹ Yên huyện Bến Lức | 82607 |
9 | Xã Thanh Phú huyện Bến Lức | 82608 |
10 | Xã Tân Bửu huyện Bến Lức | 82609 |
11 | Xã Tân Hòa huyện Bến Lức | 82610 |
12 | Xã Lương Bình huyện Bến Lức | 82611 |
13 | Xã Thạnh Lợi huyện Bến Lức | 82612 |
14 | Xã Thạnh Hòa huyện Bến Lức | 82613 |
15 | Xã Lương Hòa huyện Bến Lức | 82614 |
16 | Xã Bình Đức huyện Bến Lức | 82615 |
17 | Xã An Thạnh huyện Bến Lức | 82616 |
18 | Xã Thạnh Đức huyện Bến Lức | 82617 |
19 | Xã Nhựt Chánh huyện Bến Lức | 82618 |
20 | Xã Long Hiệp huyện Bến Lức | 82619 |
21 | Xã Phước Lợi huyện Bến Lức | 82620 |
22 | Bưu cục phát Bến Lức huyện Bến Lức | 82650 |
23 | Bưu cục Thuận Đạo huyện Bến Lức | 82651 |
24 | Bưu cục Gò Đen huyện Bến Lức | 82652 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Bến Lức theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Bến Lức | 852340 | Điểm BĐVHX Long Hiệp | Ấp Long Bình, Xã Long Hiệp, Huyện Bến Lức |
2 | Huyện Bến Lức | 852300 | Bưu cục cấp 2 Bến Lức | Khu phố 4, Thị Trấn Bến Lức, Huyện Bến Lức |
3 | Huyện Bến Lức | 852350 | Bưu cục cấp 3 Gò Đen | Ấp Chợ, Xã Phước Lợi, Huyện Bến Lức |
4 | Huyện Bến Lức | 852450 | Điểm BĐVHX Lương Hòa | Ấp 6 B, Xã Lương Hoà, Huyện Bến Lức |
5 | Huyện Bến Lức | 852490 | Điểm BĐVHX Thạnh Hòa | Ấp 2, Xã Thạnh Hoà, Huyện Bến Lức |
6 | Huyện Bến Lức | 852390 | Điểm BĐVHX Thanh Phú | Ấp Thạnh Hiệp, Xã Thanh Phú, Huyện Bến Lức |
7 | Huyện Bến Lức | 852500 | Điểm BĐVHX Thạnh Lợi | Ấp 5, Xã Thạnh Lợi, Huyện Bến Lức |
8 | Huyện Bến Lức | 852510 | Điểm BĐVHX Thạnh Đức | Ấp 5, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức |
9 | Huyện Bến Lức | 852470 | Điểm BĐVHX Lương Bình | Ấp 4, Xã Lương Bình, Huyện Bến Lức |
10 | Huyện Bến Lức | 852430 | Điểm BĐVHX An Thạnh | Ấp 1 A, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức |
11 | Huyện Bến Lức | 852540 | Điểm BĐVHX Nhựt Chánh | Ấp 3, Xã Nhựt Chánh, Huyện Bến Lức |
12 | Huyện Bến Lức | 852530 | Điểm BĐVHX Bình Đức | Ấp 2, Xã Bình Đức, Huyện Bến Lức |
13 | Huyện Bến Lức | 852410 | Điểm BĐVHX Tân Bửu | Ấp 2, Xã Tân Bửu, Huyện Bến Lức |
14 | Huyện Bến Lức | 852309 | Đại lý bưu điện Bến Lức Số 3 | Số 26A/1, Ấp Xóm Cống, Thị Trấn Bến Lức, Huyện Bến Lức |
15 | Huyện Bến Lức | 852480 | Điểm BĐVHX Tân Hòa | Ấp 1, Xã Tân Hoà, Huyện Bến Lức |
16 | Huyện Bến Lức | 852383 | Điểm BĐVHX Mỹ Yên | Ấp 5, Xã Mỹ Yên, Huyện Bến Lức |
17 | Huyện Bến Lức | 852339 | Bưu cục cấp 3 Thuận Đạo | Số 204, Khu phố 8, Thị Trấn Bến Lức, Huyện Bến Lức |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái