
Bình Sơn là một Huyện thuộc Quảng Ngãi. Huyện Bình Sơn có mã bưu chính là 53300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Bình Sơn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Bình Sơn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Bình Sơn | 533 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Bình Sơn | 53300 |
3 | Huyện ủy huyện Bình Sơn | 53301 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Bình Sơn | 53302 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Bình Sơn | 53303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Bình Sơn | 53304 |
7 | Thị trấn Châu Ổ huyện Bình Sơn | 53306 |
8 | Xã Bình Thới huyện Bình Sơn | 53307 |
9 | Xã Bình Dương huyện Bình Sơn | 53308 |
10 | Xã Bình Chánh huyện Bình Sơn | 53309 |
11 | Xã Bình Nguyên huyện Bình Sơn | 53310 |
12 | Xã Bình Trung huyện Bình Sơn | 53311 |
13 | Xã Bình Chương huyện Bình Sơn | 53312 |
14 | Xã Bình Long huyện Bình Sơn | 53313 |
15 | Xã Bình Thanh Tây huyện Bình Sơn | 53314 |
16 | Xã Bình Thanh Đông huyện Bình Sơn | 53315 |
17 | Xã Bình Hòa huyện Bình Sơn | 53316 |
18 | Xã Bình Phước huyện Bình Sơn | 53317 |
19 | Xã Bình Đông huyện Bình Sơn | 53318 |
20 | Xã Bình Thạnh huyện Bình Sơn | 53319 |
21 | Xã Bình Khương huyện Bình Sơn | 53320 |
22 | Xã Bình An huyện Bình Sơn | 53321 |
23 | Xã Bình Minh huyện Bình Sơn | 53322 |
24 | Xã Bình Mỹ huyện Bình Sơn | 53323 |
25 | Xã Bình Hiệp huyện Bình Sơn | 53324 |
26 | Xã Bình Tân huyện Bình Sơn | 53325 |
27 | Xã Bình Châu huyện Bình Sơn | 53326 |
28 | Xã Bình Phú huyện Bình Sơn | 53327 |
29 | Xã Bình Hải huyện Bình Sơn | 53328 |
30 | Xã Bình Trị huyện Bình Sơn | 53329 |
31 | Xã Bình Thuận huyện Bình Sơn | 53330 |
32 | Bưu cục phát Bình Sơn huyện Bình Sơn | 53350 |
33 | Bưu cục Khu Kinh Tế Dung Quất huyện Bình Sơn | 53351 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Bình Sơn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Bình Sơn | 571800 | Bưu cục cấp 2 Bình Sơn | Tổ Dân Phố 2, Thị Trấn Châu Ổ, Huyện Bình Sơn |
2 | Huyện Bình Sơn | 571870 | Điểm BĐVHX Bình Châu | Thôn Định Tân, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn |
3 | Huyện Bình Sơn | 572000 | Điểm BĐVHX Bình Chương | Thôn An Điềm Ii, Xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn |
4 | Huyện Bình Sơn | 572010 | Điểm BĐVHX Bình Mỹ | Thôn Thạch An, Xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn |
5 | Huyện Bình Sơn | 571860 | Điểm BĐVHX Bình Phú | Thôn Phú Nhiêu, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn |
6 | Huyện Bình Sơn | 572050 | Điểm BĐVHX Bình Thanh Đông | Thôn Tham Hội I, Xã Bình Thanh Đông, Huyện Bình Sơn |
7 | Huyện Bình Sơn | 571890 | Điểm BĐVHX Bình Tân | Thôn Nhơn Hòa 1, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn |
8 | Huyện Bình Sơn | 571950 | Điểm BĐVHX Bình Trung | Thôn Đông Thuận, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn |
9 | Huyện Bình Sơn | 571960 | Điểm BĐVHX Bình Dương | Thôn Mỹ Huệ, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn |
10 | Huyện Bình Sơn | 571810 | Điểm BĐVHX Bình Thới | Thôn Giao Thủy, Xã Bình Thới, Huyện Bình Sơn |
11 | Huyện Bình Sơn | 571820 | Điểm BĐVHX Bình Phước | Thôn Phú Long 1, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn |
12 | Huyện Bình Sơn | 572030 | Điểm BĐVHX Bình Hiệp | Thôn Liên Trì, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn |
13 | Huyện Bình Sơn | 572040 | Điểm BĐVHX Bình Thanh Tây | Thôn Phước Hòa, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn |
14 | Huyện Bình Sơn | 571970 | Điểm BĐVHX Bình Khương | Thôn Thanh Trà, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn |
15 | Huyện Bình Sơn | 571980 | Điểm BĐVHX Bình An | Thôn An Tây Phước Ii, Xã Bình An, Huyện Bình Sơn |
16 | Huyện Bình Sơn | 571990 | Điểm BĐVHX Bình Minh | Thôn Tân Phước, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn |
17 | Huyện Bình Sơn | 571830 | Điểm BĐVHX Bình Trị | Thôn An Lộc, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn |
18 | Huyện Bình Sơn | 571930 | Điểm BĐVHX Bình Chánh | Thôn Bình An Nội, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn |
19 | Huyện Bình Sơn | 571840 | Điểm BĐVHX Bình Hòa | Thôn 2 ( Đồng Trung), Xã Bình Hoà, Huyện Bình Sơn |
20 | Huyện Bình Sơn | 571946 | Điểm BĐVHX Bình Nguyên | Thôn Nam Bình 1, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn |
21 | Huyện Bình Sơn | 572027 | Điểm BĐVHX Bình Long | Thôn Long Vĩnh, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn |
22 | Huyện Bình Sơn | 571856 | Điểm BĐVHX Bình Hải | Thôn Vạn Tường,xóm Hải Chánh, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn |
23 | Huyện Bình Sơn | 571925 | Điểm BĐVHX Bình Thạnh | Thôn Vĩnh An, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn |
24 | Huyện Bình Sơn | 572100 | Bưu cục cấp 3 Khu kinh tế Dung Quất | Thôn An Lộc, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn |
25 | Huyện Bình Sơn | 571909 | Điểm BĐVHX Bình Thuận | Thôn Tuyết Diêm 3, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái