
Bình Tân là một Huyện thuộc Vĩnh Long. Huyện Bình Tân có mã bưu chính là 85200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Bình Tân. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Bình Tân mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Bình Tân | 854 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Bình Tân | 85400 |
3 | Huyện ủy huyện Bình Tân | 85401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Bình Tân | 85402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân | 85403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Bình Tân | 85404 |
7 | Xã Tân Quới huyện Bình Tân | 85406 |
8 | Xã Thành Lợi huyện Bình Tân | 85407 |
9 | Xã Mỹ Thuận huyện Bình Tân | 85408 |
10 | Xã Nguyễn Văn Thảnh huyện Bình Tân | 85409 |
11 | Xã Thành Trung huyện Bình Tân | 85410 |
12 | Xã Thành Đông huyện Bình Tân | 85411 |
13 | Xã Tân Thành huyện Bình Tân | 85412 |
14 | Xã Tân Hưng huyện Bình Tân | 85413 |
15 | Xã Tân Lược huyện Bình Tân | 85414 |
16 | Xã Tân An Thạnh huyện Bình Tân | 85415 |
17 | Xã Tân Bình huyện Bình Tân | 85416 |
18 | Bưu cục phát Bình Tân huyện Bình Tân | 85450 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Bình Tân theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Bình Tân | 893801 | Điểm BĐVHX Mỹ Thuận | Ấp Mỹ Thạnh B, Xã Mỹ Thuận, Huyện Bình Tân |
2 | Huyện Bình Tân | 893820 | Điểm BĐVHX Nguyễn Văn Thảnh | Tổ 1 đến 12, Ấp Mỹ Hòa, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Huyện Bình Tân |
3 | Huyện Bình Tân | 893960 | Điểm BĐVHX Thành Lợi | Tổ 1 đến 16, Ấp Thành Tâm, Xã Thành Lợi, Huyện Bình Tân |
4 | Huyện Bình Tân | 893980 | Điểm BĐVHX Thành Trung | Ấp Thành Thuận, Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân |
5 | Huyện Bình Tân | 893940 | Điểm BĐVHX Thành Đông | Tổ 1 đến 6, Ấp Thành An, Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân |
6 | Huyện Bình Tân | 893860 | Điểm BĐVHX Tân Hưng | Ấp Hưng Thuận, Xã Tân Hưng, Huyện Bình Tân |
7 | Huyện Bình Tân | 893850 | Điểm BĐVHX Tân Bình | Tổ 1 đến 10, Ấp Tân Hậu, Xã Tân Bình, Huyện Bình Tân |
8 | Huyện Bình Tân | 893880 | Điểm BĐVHX Tân Lược | Tổ 1 đến 19, Ấp Tân Lộc, Xã Tân Lược, Huyện Bình Tân |
9 | Huyện Bình Tân | 893840 | Điểm BĐVHX Tân An Thạnh | Tổ 1 đến 25, Ấp An Thới, Xã Tân An Thạnh, Huyện Bình Tân |
10 | Huyện Bình Tân | 893800 | Bưu cục cấp 2 Bình Tân | Tổ 1 đến 16, Ấp Tân Thuận, Xã Tân Qưới, Huyện Bình Tân |
11 | Huyện Bình Tân | 893900 | Hòm thư Công cộng độc lập | Tổ 1 đến 16, Ấp Tân Thuận, Xã Tân Qưới, Huyện Bình Tân |
12 | Huyện Bình Tân | 893920 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Tổ 1 đến 12, Ấp Tân Lập, Xã Tân Thành, Huyện Bình Tân |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái