
Bình Xuyên là một Huyện thuộc Vĩnh Phúc. Huyện Bình Xuyên có mã bưu chính là 15400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Bình Xuyên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Bình Xuyên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Bình Xuyên | 158 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Bình Xuyên | 15800 |
3 | Huyện ủy huyện Bình Xuyên | 15801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Bình Xuyên | 15802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Bình Xuyên | 15803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Bình Xuyên | 15804 |
7 | Thị trấn Hương Canh huyện Bình Xuyên | 15806 |
8 | Xã Sơn Lôi huyện Bình Xuyên | 15807 |
9 | Xã Bá Hiến huyện Bình Xuyên | 15808 |
10 | Xã Trung Mỹ huyện Bình Xuyên | 15809 |
11 | Xã Thiện Kế huyện Bình Xuyên | 15810 |
12 | Thị trấn Gia Khánh huyện Bình Xuyên | 15811 |
13 | Xã Hương Sơn huyện Bình Xuyên | 15812 |
14 | Xã Tam Hợp huyện Bình Xuyên | 15813 |
15 | Xã Quất Lưu huyện Bình Xuyên | 15814 |
16 | Xã Tân Phong huyện Bình Xuyên | 15815 |
17 | Thị trấn Thanh Lãng huyện Bình Xuyên | 15816 |
18 | Xã Phú Xuân huyện Bình Xuyên | 15817 |
19 | Xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên | 15818 |
20 | Bưu cục phát Bình Xuyên huyện Bình Xuyên | 15850 |
21 | Bưu cục Quang Hà huyện Bình Xuyên | 15851 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Bình Xuyên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Bình Xuyên | 281200 | Bưu cục cấp 2 Bình Xuyên | Thôn Hương Ngọc, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên |
2 | Huyện Bình Xuyên | 281330 | Bưu cục cấp 3 Quang Hà | Thôn Xuân Quang, Thị Trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên |
3 | Huyện Bình Xuyên | 281201 | Điểm BĐVHX Hương Canh | Thôn Tiến Hường, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên |
4 | Huyện Bình Xuyên | 281370 | Điểm BĐVHX Tân Phong | Thôn Tiền Phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên |
5 | Huyện Bình Xuyên | 281390 | Điểm BĐVHX Thanh Lãng | Thôn Đoàn Kết, Thị Trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên |
6 | Huyện Bình Xuyên | 281410 | Điểm BĐVHX Phú Xuân | Thôn Lý Hải, Xã Phú Xuân, Huyện Bình Xuyên |
7 | Huyện Bình Xuyên | 281260 | Điểm BĐVHX Tam Hợp | Thôn Nội Phật, Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên |
8 | Huyện Bình Xuyên | 281220 | Điểm BĐVHX Bá Hiến | Thôn Quang Vinh, Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên |
9 | Huyện Bình Xuyên | 281250 | Điểm BĐVHX Trung Mỹ | Thôn Đồng Giang, Xã Trung Mỹ, Huyện Bình Xuyên |
10 | Huyện Bình Xuyên | 281210 | Điểm BĐVHX Sơn Lôi | Thôn Nhân Nghĩa, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên |
11 | Huyện Bình Xuyên | 281310 | Điểm BĐVHX Hương Sơn | Thôn Tam Lộng, Xã Hương Sơn, Huyện Bình Xuyên |
12 | Huyện Bình Xuyên | 281280 | Điểm BĐVHX Thiện Kế | Thôn Hương Đà, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên |
13 | Huyện Bình Xuyên | 281331 | Điểm BĐVHX Gia Khánh | Thôn Gia Du, Thị Trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên |
14 | Huyện Bình Xuyên | 281358 | Hòm thư Công cộng Quất Lưu | Thôn Núi, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên |
15 | Huyện Bình Xuyên | 281428 | Hòm thư Công cộng Đạo Đức | Thôn Kếu, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên |
16 | Huyện Bình Xuyên | 281359 | Đại lý bưu điện Quất Lưu | Thôn Thôn Vải, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên |
17 | Huyện Bình Xuyên | 281429 | Đại lý bưu điện Đạo Đức | Thôn Kếu, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái