
Bố Trạch là một Huyện thuộc Quảng Bình. Huyện Bố Trạch có mã bưu chính là 47600 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Bố Trạch. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Bố Trạch mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Bố Trạch | 472 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Bố Trạch | 47200 |
3 | Huyện ủy huyện Bố Trạch | 47201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Bố Trạch | 47202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Bố Trạch | 47203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Bố Trạch | 47204 |
7 | Thị trấn Hoàn Lão huyện Bố Trạch | 47206 |
8 | Xã Trung Trạch huyện Bố Trạch | 47207 |
9 | Xã Đồng Trạch huyện Bố Trạch | 47208 |
10 | Xã Đức Trạch huyện Bố Trạch | 47209 |
11 | Phường Hải Trạch huyện Bố Trạch | 47210 |
12 | Xã Thanh Trạch huyện Bố Trạch | 47211 |
13 | Xã Bắc Trạch huyện Bố Trạch | 47212 |
14 | Xã Mỹ Trạch huyện Bố Trạch | 47213 |
15 | Xã Hạ Trạch huyện Bố Trạch | 47214 |
16 | Xã Cự Nẫm huyện Bố Trạch | 47215 |
17 | Xã Sơn Lộc huyện Bố Trạch | 47216 |
18 | Xã Phú Trạch huyện Bố Trạch | 47217 |
19 | Xã Vạn Trạch huyện Bố Trạch | 47218 |
20 | Xã Hoàn Trạch huyện Bố Trạch | 47219 |
21 | Xã Đại Trạch huyện Bố Trạch | 47220 |
22 | Xã Nhân Trạch huyện Bố Trạch | 47221 |
23 | Xã Lý Trạch huyện Bố Trạch | 47222 |
24 | Xã Nam Trạch huyện Bố Trạch | 47223 |
25 | Xã Hòa Trạch huyện Bố Trạch | 47224 |
26 | Xã Tây Trạch huyện Bố Trạch | 47225 |
27 | Xã Liên Trạch huyện Bố Trạch | 47226 |
28 | Xã Lâm Trạch huyện Bố Trạch | 47227 |
29 | Xã Xuân Trạch huyện Bố Trạch | 47228 |
30 | Xã Phúc Trạch huyện Bố Trạch | 47229 |
31 | Xã Thượng Trạch huyện Bố Trạch | 47230 |
32 | Xã Tân Trạch huyện Bố Trạch | 47231 |
33 | Xã Sơn Trạch huyện Bố Trạch | 47232 |
34 | Xã Hưng Trạch huyện Bố Trạch | 47233 |
35 | Xã Phú Định huyện Bố Trạch | 47234 |
36 | Thị trấn Nông Trường Việt Trung huyện Bố Trạch | 47235 |
37 | Bưu cục phát Bố Trạch huyện Bố Trạch | 47250 |
38 | Bưu cục Lý Hòa huyện Bố Trạch | 47251 |
39 | Bưu cục Thanh Khê huyện Bố Trạch | 47252 |
40 | Bưu cục Nam Gianh huyện Bố Trạch | 47253 |
41 | Bưu cục Thọ Lộc huyện Bố Trạch | 47254 |
42 | Bưu cục Chánh Hòa huyện Bố Trạch | 47255 |
43 | Bưu cục Troóc huyện Bố Trạch | 47256 |
44 | Bưu cục Phong Nha huyện Bố Trạch | 47257 |
45 | Bưu cục Phú Quý huyện Bố Trạch | 47258 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Bố Trạch theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Bố Trạch | 511960 | Bưu cục cấp 3 Phú Quý | Tiểu Khu 1, Thị Trấn Nông trường Việt Trung, Huyện Bố Trạch |
2 | Huyện Bố Trạch | 511500 | Bưu cục cấp 2 Bố Trạch | Tiểu Khu 11, Thị Trấn Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch |
3 | Huyện Bố Trạch | 511850 | Điểm BĐVHX Hưng Trạch | Thôn Khương Hà, Xã Hưng Trạch, Huyện Bố Trạch |
4 | Huyện Bố Trạch | 511570 | Bưu cục cấp 3 Lý Hòa | Thôn Quốc Lộ 1a, Xã Hải Trạch, Huyện Bố Trạch |
5 | Huyện Bố Trạch | 511680 | Bưu cục cấp 3 Nam Gianh | Thôn 10, Xã Bắc Trạch, Huyện Bố Trạch |
6 | Huyện Bố Trạch | 511790 | Bưu cục cấp 3 Troóc | Thôn Phúc Đồng 1, Xã Phúc Trạch, Huyện Bố Trạch |
7 | Huyện Bố Trạch | 511590 | Bưu cục cấp 3 Thanh Khê | Thôn Thanh Vinh, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch |
8 | Huyện Bố Trạch | 511860 | Bưu cục cấp 3 Phong Nha | Thôn Phong Nha, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch |
9 | Huyện Bố Trạch | 512020 | Bưu cục cấp 3 Chánh Hòa | Thôn Phúc Tự Đông, Xã Đại Trạch, Huyện Bố Trạch |
10 | Huyện Bố Trạch | 511640 | Bưu cục cấp 3 Thọ Lộc | Thôn Thọ Lộc, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch |
11 | Huyện Bố Trạch | 511940 | Điểm BĐVHX Nam Trạch | Thôn Hòa Trạch, Xã Nam Trạch, Huyện Bố Trạch |
12 | Huyện Bố Trạch | 512040 | Điểm BĐVHX Nhân Trạch | Thôn Nam, Xã Nhân Trạch, Huyện Bố Trạch |
13 | Huyện Bố Trạch | 511810 | Điểm BĐVHX Tây Trạch | Xóm Mít, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch |
14 | Huyện Bố Trạch | 511540 | Điểm BĐVHX Đồng Trạch | Thôn 8, Xã Đồng Trạch, Huyện Bố Trạch |
15 | Huyện Bố Trạch | 511730 | Điểm BĐVHX Cự Nẫm | Thôn Trung Nẩm, Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch |
16 | Huyện Bố Trạch | 511641 | Điểm BĐVHX Vạn Trạch | Thôn Đông, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch |
17 | Huyện Bố Trạch | 512000 | Điểm BĐVHX Lý Trạch | Thôn 2, Xã Lý Trạch, Huyện Bố Trạch |
18 | Huyện Bố Trạch | 511560 | Điểm BĐVHX Đức Trạch | Thôn Đông Đức, Xã Đức Trạch, Huyện Bố Trạch |
19 | Huyện Bố Trạch | 511830 | Điểm BĐVHX Phú Định | Thôn 6, Xã Phú Định, Huyện Bố Trạch |
20 | Huyện Bố Trạch | 511700 | Điểm BĐVHX Hạ Trạch | Thôn 5, Xã Hạ Trạch, Huyện Bố Trạch |
21 | Huyện Bố Trạch | 511620 | Điểm BĐVHX Phú Trạch | Thôn Bắc Sơn, Xã Phú Trạch, Huyện Bố Trạch |
22 | Huyện Bố Trạch | 511920 | Điểm BĐVHX Hòa Trạch | Thôn Dài, Xã Hoà Trạch, Huyện Bố Trạch |
23 | Huyện Bố Trạch | 512021 | Điểm BĐVHX Đại Trạch | Thôn Phương Hạ, Xã Đại Trạch, Huyện Bố Trạch |
24 | Huyện Bố Trạch | 511610 | Điểm BĐVHX Hoàn Trạch | Thôn 5, Xã Hoàn Trạch, Huyện Bố Trạch |
25 | Huyện Bố Trạch | 511740 | Điểm BĐVHX Liên Trạch | Thôn Phú Kinh, Xã Liên Trạch, Huyện Bố Trạch |
26 | Huyện Bố Trạch | 511770 | Điểm BĐVHX Xuân Trạch | Thôn 6 Vĩnh Thủy, Xã Xuân Trạch, Huyện Bố Trạch |
27 | Huyện Bố Trạch | 511750 | Điểm BĐVHX Lâm Trạch | Thôn 3, Xã Lâm Trạch, Huyện Bố Trạch |
28 | Huyện Bố Trạch | 511670 | Điểm BĐVHX Sơn Lộc | Thôn Sơn Lý, Xã Sơn Lộc, Huyện Bố Trạch |
29 | Huyện Bố Trạch | 511720 | Điểm BĐVHX Mỹ Trạch | Thôn Bình Minh, Xã Mỹ Trạch, Huyện Bố Trạch |
30 | Huyện Bố Trạch | 511911 | Hòm thư Công cộng Tân Trạch | Thôn Tân Trạch, Xã Tân Trạch, Huyện Bố Trạch |
31 | Huyện Bố Trạch | 511528 | Hòm thư Công cộng Trung Trạch | Thôn 2, Xã Trung Trạch, Huyện Bố Trạch |
32 | Huyện Bố Trạch | 511898 | Hòm thư Công cộng Thượng Trạch | Bản Kà Roòng 1, Xã Thượng Trạch, Huyện Bố Trạch |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái