
Buôn Đôn là một Huyện thuộc Đắk Lắk. Huyện Buôn Đôn có mã bưu chính là 63600 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Buôn Đôn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Buôn Đôn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Buôn Đôn | 638 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Buôn Đôn | 63800 |
3 | Huyện ủy huyện Buôn Đôn | 63801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Buôn Đôn | 63802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn | 63803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Buôn Đôn | 63804 |
7 | Xã Ea Wer huyện Buôn Đôn | 63806 |
8 | Xã Tân Hoà huyện Buôn Đôn | 63807 |
9 | Xã Ea Nuôl huyện Buôn Đôn | 63808 |
10 | Xã Ea Bar huyện Buôn Đôn | 63809 |
11 | Xã Cuôr KNia huyện Buôn Đôn | 63810 |
12 | Xã Ea Huar huyện Buôn Đôn | 63811 |
13 | Xã Krông Na huyện Buôn Đôn | 63812 |
14 | Bưu cục phát Buôn Đôn huyện Buôn Đôn | 63850 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Buôn Đôn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Buôn Đôn | 636000 | Bưu cục cấp 2 Buôn Đôn | Thôn 15, Xã Tân Hoà, Huyện Buôn Đôn |
2 | Huyện Buôn Đôn | 636120 | Điểm BĐVHX EaBar | Thôn thôn 18,18A và thôn 18B, Xã Ea Bar, Huyện Buôn Đôn |
3 | Huyện Buôn Đôn | 636020 | Điểm BĐVHX Ea Huar | Thôn 4, Xã Ea Huar, Huyện Buôn Đôn |
4 | Huyện Buôn Đôn | 636150 | Điểm BĐVHX Ea Nuôl | Buôn Niêng 1, Xã Ea Nuôl, Huyện Buôn Đôn |
5 | Huyện Buôn Đôn | 636001 | Điểm BĐVHX Ea Wer | Buôn Tul A, Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn |
6 | Huyện Buôn Đôn | 636070 | Điểm BĐVHX Tân Hòa | Thôn 10, Xã Tân Hoà, Huyện Buôn Đôn |
7 | Huyện Buôn Đôn | 636100 | Điểm BĐVHX Cuôr Knia | Thôn 9, Xã Cuôr Knia, Huyện Buôn Đôn |
8 | Huyện Buôn Đôn | 636040 | Điểm BĐVHX Krông Na | Buôn Ea arông A và EarôngB, Xã KRông Na, Huyện Buôn Đôn |
9 | Huyện Buôn Đôn | 636115 | Hòm thư Công cộng Trường THPT Trần Đại Nghĩa | Thôn 4, Xã Cuôr Knia, Huyện Buôn Đôn |
10 | Huyện Buôn Đôn | 636018 | Hòm thư Công cộng Trường THPT Buôn Đôn | Thôn Hà Bắc, Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái