
Cam Lộ là một Huyện thuộc Quảng Trị. Huyện Cam Lộ có mã bưu chính là 48400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Cam Lộ. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Cam Lộ mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Cam Lộ | 482 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Cam Lộ | 48200 |
3 | Huyện ủy huyện Cam Lộ | 48201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Cam Lộ | 48202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ | 48203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Cam Lộ | 48204 |
7 | Thị trấn Cam Lộ huyện Cam Lộ | 48206 |
8 | Xã Cam Thanh huyện Cam Lộ | 48207 |
9 | Xã Cam An huyện Cam Lộ | 48208 |
10 | Xã Cam Thủy huyện Cam Lộ | 48209 |
11 | Xã Cam Tuyền huyện Cam Lộ | 48210 |
12 | Xã Cam Thành huyện Cam Lộ | 48211 |
13 | Xã Cam Hiếu huyện Cam Lộ | 48212 |
14 | Xã Cam Nghĩa huyện Cam Lộ | 48213 |
15 | Xã Cam Chính huyện Cam Lộ | 48214 |
16 | Bưu cục phát Cam Lộ huyện Cam Lộ | 48250 |
17 | Bưu cục Tân Lâm huyện Cam Lộ | 48251 |
18 | Bưu cục Chợ Cùa huyện Cam Lộ | 48252 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Cam Lộ theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Cam Lộ | 522300 | Bưu cục cấp 2 Cam Lộ | Khóm 2, Thị Trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ |
2 | Huyện Cam Lộ | 522410 | Điểm BĐVHX Cam Tuyền | Thôn Ba Thung, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ |
3 | Huyện Cam Lộ | 522431 | Điểm BĐVHX Cam Thành | Thôn Thượng Lâm, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ |
4 | Huyện Cam Lộ | 522460 | Điểm BĐVHX Cam Nghĩa | Thôn Nghĩa Phong, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ |
5 | Huyện Cam Lộ | 522330 | Điểm BĐVHX Cam Hiếu | Thôn Vĩnh Đại, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ |
6 | Huyện Cam Lộ | 522350 | Điểm BĐVHX Cam Thủy | Thôn Lâm Lang 1, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ |
7 | Huyện Cam Lộ | 522381 | Điểm BĐVHX Cam An | Thôn Trúc Khê, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ |
8 | Huyện Cam Lộ | 522480 | Bưu cục cấp 3 Chợ Cùa | Thôn Đốc Kỉnh, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ |
9 | Huyện Cam Lộ | 522430 | Bưu cục cấp 3 Tân Lâm | Thôn Tân Xuân 1, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ |
10 | Huyện Cam Lộ | 522377 | Hòm thư Công cộng Xã Cam Thanh | Thôn An Bình, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái