
Cần Giuộc là một Huyện thuộc Long An. Huyện Cần Giuộc có mã bưu chính là 83100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Cần Giuộc. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Cần Giuộc mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Cần Giuộc | 825 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Cần Giuộc | 82500 |
3 | Huyện ủy huyện Cần Giuộc | 82501 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Cần Giuộc | 82502 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc | 82503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Cần Giuộc | 82504 |
7 | Thị trấn Cần Giuộc huyện Cần Giuộc | 82506 |
8 | Xã Long Hậu huyện Cần Giuộc | 82507 |
9 | Xã Tân Kim huyện Cần Giuộc | 82508 |
10 | Xã Mỹ Lộc huyện Cần Giuộc | 82509 |
11 | Xã Long Thượng huyện Cần Giuộc | 82510 |
12 | Xã Phước Lý huyện Cần Giuộc | 82511 |
13 | Xã Phước Hậu huyện Cần Giuộc | 82512 |
14 | Xã Phước Lâm huyện Cần Giuộc | 82513 |
15 | Xã Thuận Thành huyện Cần Giuộc | 82514 |
16 | Xã Trường Bình huyện Cần Giuộc | 82515 |
17 | Xã Phước Lại huyện Cần Giuộc | 82516 |
18 | Xã Phước Vĩnh Đông huyện Cần Giuộc | 82517 |
19 | Xã Phước Vĩnh Tây huyện Cần Giuộc | 82518 |
20 | Xã Long An huyện Cần Giuộc | 82519 |
21 | Xã Long Phụng huyện Cần Giuộc | 82520 |
22 | Xã Đông Thạnh huyện Cần Giuộc | 82521 |
23 | Xã Tân Tập huyện Cần Giuộc | 82522 |
24 | Bưu cục phát Cần Giuộc huyện Cần Giuộc | 82550 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Cần Giuộc theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Cần Giuộc | 853290 | Điểm BĐVHX Phước Lâm | Ấp Phước Kế, Xã Phước Lâm, Huyện Cần Giuộc |
2 | Huyện Cần Giuộc | 853100 | Bưu cục cấp 2 Cần Giuộc | Số 12, Đường Quốc Lộ 50, Thị Trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc |
3 | Huyện Cần Giuộc | 853140 | Điểm BĐVHX Trường Bình | Ấp Hòa Thuận 2, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc |
4 | Huyện Cần Giuộc | 853200 | Điểm BĐVHX Tân Tập | Ấp Tân Đông, Xã Tân Tập, Huyện Cần Giuộc |
5 | Huyện Cần Giuộc | 853250 | Điểm BĐVHX Tân Kim | Ấp Kim Điền, Xã Tân Kim, Huyện Cần Giuộc |
6 | Huyện Cần Giuộc | 853310 | Điểm BĐVHX Long Thượng | Ấp Long Thạnh, Xã Long Thượng, Huyện Cần Giuộc |
7 | Huyện Cần Giuộc | 853270 | Điểm BĐVHX Mỹ Lộc | Ấp Lộc Tiền, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc |
8 | Huyện Cần Giuộc | 853150 | Điểm BĐVHX Long An | Ấp 2, Xã Long An, Huyện Cần Giuộc |
9 | Huyện Cần Giuộc | 853180 | Điểm BĐVHX Đông Thạnh | Ấp Tây, Xã Đông Thạnh, Huyện Cần Giuộc |
10 | Huyện Cần Giuộc | 853210 | Điểm BĐVHX Phước Vĩnh Đông | Ấp Thạnh Trung, Xã Phước Vĩnh Đông, Huyện Cần Giuộc |
11 | Huyện Cần Giuộc | 853230 | Điểm BĐVHX Long Hậu | Ấp 2/5, Xã Long Hậu, Huyện Cần Giuộc |
12 | Huyện Cần Giuộc | 853220 | Điểm BĐVHX Phước Lại | Ấp Tân Thanh, Xã Phước Lại, Huyện Cần Giuộc |
13 | Huyện Cần Giuộc | 853320 | Điểm BĐVHX Phước Lý | Ấp Phước Lý, Xã Phước Lý, Huyện Cần Giuộc |
14 | Huyện Cần Giuộc | 853240 | Điểm BĐVHX Phước Vĩnh Tây | Ấp 2, Xã Phước Vĩnh Tây, Huyện Cần Giuộc |
15 | Huyện Cần Giuộc | 853170 | Điểm BĐVHX Long Phụng | Ấp Tây Phú, Xã Long Phụng, Huyện Cần Giuộc |
16 | Huyện Cần Giuộc | 853300 | Điểm BĐVHX Phước Hậu | Ấp Ngoài, Xã Phước Hậu, Huyện Cần Giuộc |
17 | Huyện Cần Giuộc | 853160 | Điểm BĐVHX Thuận Thành | Ấp Thuận Nam, Xã Thuận Thành, Huyện Cần Giuộc |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái