
Cao Lộc là một Huyện thuộc Lạng Sơn. Huyện Cao Lộc có mã bưu chính là 25200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Cao Lộc. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Cao Lộc mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Cao Lộc | 2515 - 2519 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Cao Lộc | 25150 |
3 | Huyện ủy huyện Cao Lộc | 25151 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Cao Lộc | 25152 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Cao Lộc | 25153 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Cao Lộc | 25154 |
7 | Thị trấn Cao Lộc huyện Cao Lộc | 25156 |
8 | Xã Hợp Thành huyện Cao Lộc | 25157 |
9 | Xã Hòa Cư huyện Cao Lộc | 25158 |
10 | Xã Hải Yến huyện Cao Lộc | 25159 |
11 | Xã Cao Lâu huyện Cao Lộc | 25160 |
12 | Xã Lộc Yên huyện Cao Lộc | 25161 |
13 | Xã Thanh Loà huyện Cao Lộc | 25162 |
14 | Xã Bảo Lâm huyện Cao Lộc | 25163 |
15 | Thị trấn Đồng Đăng huyện Cao Lộc | 25164 |
16 | Xã Thạch Đạn huyện Cao Lộc | 25165 |
17 | Xã Thụy Hùng huyện Cao Lộc | 25166 |
18 | Xã Phú Xá huyện Cao Lộc | 25167 |
19 | Xã Hồng Phong huyện Cao Lộc | 25168 |
20 | Xã Bình Trung huyện Cao Lộc | 25169 |
21 | Xã Song Giáp huyện Cao Lộc | 25170 |
22 | Xã Xuân Long huyện Cao Lộc | 25171 |
23 | Xã Tân Thành huyện Cao Lộc | 25172 |
24 | Xã Yên Trạch huyện Cao Lộc | 25173 |
25 | Xã Tân Liên huyện Cao Lộc | 25174 |
26 | Xã Gia Cát huyện Cao Lộc | 25175 |
27 | Xã Công Sơn huyện Cao Lộc | 25176 |
28 | Xã Mẫu Sơn huyện Cao Lộc | 25177 |
29 | Xã Xuất Lễ huyện Cao Lộc | 25178 |
30 | Bưu cục phát Cao Lộc huyện Cao Lộc | 25185 |
31 | Bưu cục KCN Hợp Thành huyện Cao Lộc | 25186 |
32 | Bưu cục Cổng Trắng huyện Cao Lộc | 25187 |
33 | Bưu cục Hữu Nghị huyện Cao Lộc | 25188 |
34 | Bưu cục Gia Cát huyện Cao Lộc | 25189 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Cao Lộc theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Cao Lộc | 241800 | Bưu cục cấp 2 Cao Lộc | Khối 6, Thị Trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc |
2 | Huyện Cao Lộc | 242250 | Điểm BĐVHX Yên Trạch | Thôn Yên Thành, Xã Yên Trạch, Huyện Cao Lộc |
3 | Huyện Cao Lộc | 242120 | Điểm BĐVHX Thụy Hùng | Thôn Pò Nghiều, Xã Thụy Hùng, Huyện Cao Lộc |
4 | Huyện Cao Lộc | 241990 | Điểm BĐVHX Ba Sơn | Thôn Bản Vàng, Xóm Pò Mất, Xã Cao Lâu, Huyện Cao Lộc |
5 | Huyện Cao Lộc | 242230 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Thôn Tồng Han, Xã Tân Thành, Huyện Cao Lộc |
6 | Huyện Cao Lộc | 241880 | Điểm BĐVHX Hợp Thành | Thôn Nà Nùng, Xã Hợp Thành, Huyện Cao Lộc |
7 | Huyện Cao Lộc | 241801 | Điểm BĐVHX Cao Lộc | Khối 1, Thị Trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc |
8 | Huyện Cao Lộc | 241920 | Điểm BĐVHX Hải Yến | Thôn Nà Tèn, Xã Hải Yến, Huyện Cao Lộc |
9 | Huyện Cao Lộc | 242010 | Điểm BĐVHX Xuất Lễ | Thôn Bản Ngõa, Xã Xuất Lễ, Huyện Cao Lộc |
10 | Huyện Cao Lộc | 242270 | Điểm BĐVHX Tân Liên | Thôn An Dinh 1, Xã Tân Liên, Huyện Cao Lộc |
11 | Huyện Cao Lộc | 242290 | Bưu cục cấp 3 Gia Cát | Thôn Bắc Đông 1, Xã Gia Cát, Huyện Cao Lộc |
12 | Huyện Cao Lộc | 241900 | Bưu cục cấp 2 Đồng Đăng | Khu Dây Thép, Thị Trấn Đồng Đăng, Huyện Cao Lộc |
13 | Huyện Cao Lộc | 242100 | Bưu cục cấp 3 Cổng Trắng | Khu Cổng Trắng, Thị Trấn Đồng Đăng, Huyện Cao Lộc |
14 | Huyện Cao Lộc | 242110 | Bưu cục cấp 3 Hữu Nghị | Khu Cửa Khẩu Hữu Nghị, Thị Trấn Đồng Đăng, Huyện Cao Lộc |
15 | Huyện Cao Lộc | 242160 | Điểm BĐVHX Hồng Phong | Thôn Còn Quyền, Xã Hồng Phong, Huyện Cao Lộc |
16 | Huyện Cao Lộc | 242080 | Điểm BĐVHX Bảo Lâm | Thôn Còn Kéo – Nà Phấy, Xã Bảo Lâm, Huyện Cao Lộc |
17 | Huyện Cao Lộc | 242190 | Điểm BĐVHX Bình Trung | Thôn Chục Pình, Xã Bình Trung, Huyện Cao Lộc |
18 | Huyện Cao Lộc | 242140 | Điểm BĐVHX Phú Xá | Thôn Còn Chủ, Xã Phú Xá, Huyện Cao Lộc |
19 | Huyện Cao Lộc | 241909 | Điểm BĐVHX Hoà Cư | Thôn Bản Luận, Xã Hoà Cư, Huyện Cao Lộc |
20 | Huyện Cao Lộc | 242220 | Hòm thư Công cộng Xuân Long | Thôn Khôn Chủ, Xã Xuân Long, Huyện Cao Lộc |
21 | Huyện Cao Lộc | 242078 | Hòm thư Công cộng Thạch Đạn | Thôn Bản Cưởm, Xã Thạch Đạn, Huyện Cao Lộc |
22 | Huyện Cao Lộc | 242079 | Hòm thư Công cộng Thạch đạn | Thôn Nà Lệnh, Xã Thạch Đạn, Huyện Cao Lộc |
23 | Huyện Cao Lộc | 242066 | Hòm thư Công cộng Thanh Lòa | Thôn Còn Phạc, Xã Thanh Loà, Huyện Cao Lộc |
24 | Huyện Cao Lộc | 242049 | Hòm thư Công cộng Lộc Yên | Thôn Bản Giếng, Xã Lộc Yên, Huyện Cao Lộc |
25 | Huyện Cao Lộc | 241949 | Hòm thư Công cộng Công sơn | Thôn Nhọt Nặm, Xã Công Sơn, Huyện Cao Lộc |
26 | Huyện Cao Lộc | 241981 | Hòm thư Công cộng Mẫu Sơn | Thôn Co Loi, Xã Mẫu Sơn, Huyện Cao Lộc |
27 | Huyện Cao Lộc | 242186 | Hòm thư Công cộng Song Giáp | Thôn Hang Riềng, Xã Song Giáp, Huyện Cao Lộc |
28 | Huyện Cao Lộc | 242330 | Bưu cục cấp 3 KCN Hợp Thành | Thôn Đại Sơn, Xã Hợp Thành, Huyện Cao Lộc |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái