
Cát Tiên là một Huyện thuộc Lâm Đồng. Huyện Cát Tiên có mã bưu chính là 6620 – 662400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Cát Tiên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Cát Tiên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Cát Tiên | 665 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Cát Tiên | 66500 |
3 | Huyện ủy huyện Cát Tiên | 66501 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Cát Tiên | 66502 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên | 66503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Cát Tiên | 66504 |
7 | Thị trấn Cát Tiên huyện Cát Tiên | 66506 |
8 | Xã Mỹ Lâm huyện Cát Tiên | 66507 |
9 | Xã Nam Ninh huyện Cát Tiên | 66508 |
10 | Xã Gia Viễn huyện Cát Tiên | 66509 |
11 | Xã Đức Phổ huyện Cát Tiên | 66510 |
12 | Xã Quảng Ngãi huyện Cát Tiên | 66511 |
13 | Xã Tư Nghĩa huyện Cát Tiên | 66512 |
14 | Xã Tiên Hoàng huyện Cát Tiên | 66513 |
15 | Xã Đồng Nai Thượng huyện Cát Tiên | 66514 |
16 | Xã Phước Cát 2 huyện Cát Tiên | 66515 |
17 | Thị trấn Phước Cát huyện Cát Tiên | 66516 |
18 | Bưu cục phát Cát Tiên huyện Cát Tiên | 66550 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Cát Tiên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Cát Tiên | 675620 | Điểm BĐVHX Phước Cát 1 | Thôn Cát Lâm 3, Xã Phước Cát 1, Huyện Cát Tiên |
2 | Huyện Cát Tiên | 675600 | Điểm BĐVHX Phước Cát 2 | Thôn Phước Hải, Xã Phước Cát 2, Huyện Cát Tiên |
3 | Huyện Cát Tiên | 675640 | Điểm BĐVHX Đức Phổ | Thôn 3, Xã Đức Phổ, Huyện Cát Tiên |
4 | Huyện Cát Tiên | 675580 | Điểm BĐVHX Gia Viễn | Thôn Tân Xuân, Xã Gia Viễn, Huyện Cát Tiên |
5 | Huyện Cát Tiên | 675650 | Điểm BĐVHX Quảng Ngãi | Thôn 3, Xã Quảng Ngãi, Huyện Cát Tiên |
6 | Huyện Cát Tiên | 675500 | Bưu cục cấp 2 Cát Tiên | Khu 2, Thị Trấn Đồng Nai, Huyện Cát Tiên |
7 | Huyện Cát Tiên | 675550 | Điểm BĐVHX Nam Ninh | Thôn Ninh Đại, Xã Nam Ninh, Huyện Cát Tiên |
8 | Huyện Cát Tiên | 675570 | Điểm BĐVHX Tiên Hòang | Thôn 4, Xã Tiên Hoàng, Huyện Cát Tiên |
9 | Huyện Cát Tiên | 675540 | Điểm BĐVHX Mỹ Lâm | Thôn Mỹ Trung, Xã Mỹ Lâm, Huyện Cát Tiên |
10 | Huyện Cát Tiên | 675530 | Điểm BĐVHX Tư Nghĩa | Thôn Minh Nghĩa, Xã Tư Nghĩa, Huyện Cát Tiên |
11 | Huyện Cát Tiên | 675520 | Điểm BĐVHX Phù Mỹ | Thôn 1, Xã Phù Mỹ, Huyện Cát Tiên |
12 | Huyện Cát Tiên | 675665 | Điểm BĐVHX Đồng Nai thượng | Thôn Bù Sa, Xã Đồng Nai Thượng, Huyện Cát Tiên |
13 | Huyện Cát Tiên | 675513 | Hòm thư Công cộng HTCC | Khu 8, Thị Trấn Đồng Nai, Huyện Cát Tiên |
14 | Huyện Cát Tiên | 675610 | Bưu cục văn phòng Cát Tiên | Tổ 2, Thị Trấn Đồng Nai, Huyện Cát Tiên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái