
Chi Lăng là một Huyện thuộc Lạng Sơn. Huyện Chi Lăng có mã bưu chính là 2515 – 251900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Chi Lăng. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Chi Lăng mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Chi Lăng | 257 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Chi Lăng | 25700 |
3 | Huyện ủy huyện Chi Lăng | 25701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Chi Lăng | 25702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Chi Lăng | 25703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Chi Lăng | 25704 |
7 | Thị trấn Đồng Mỏ huyện Chi Lăng | 25706 |
8 | Xã Mai Sao huyện Chi Lăng | 25707 |
9 | Xã Thượng Cường huyện Chi Lăng | 25708 |
10 | Xã Gia Lộc huyện Chi Lăng | 25709 |
11 | Xã Bằng Hữu huyện Chi Lăng | 25710 |
12 | Xã Bằng Mạc huyện Chi Lăng | 25711 |
13 | Xã Vạn Linh huyện Chi Lăng | 25712 |
14 | Xã Y Tịch huyện Chi Lăng | 25713 |
15 | Thị trấn Chi Lăng huyện Chi Lăng | 25714 |
16 | Xã Chi Lăng huyện Chi Lăng | 25715 |
17 | Xã Hòa Bình huyện Chi Lăng | 25716 |
18 | Xã Quang Lang huyện Chi Lăng | 25717 |
19 | Xã Quan Sơn huyện Chi Lăng | 25718 |
20 | Xã Nhân Lý huyện Chi Lăng | 25719 |
21 | Xã Lâm Sơn huyện Chi Lăng | 25720 |
22 | Xã Hữu Kiên huyện Chi Lăng | 25721 |
23 | Xã Liên Sơn huyện Chi Lăng | 25722 |
24 | Xã Bắc Thủy huyện Chi Lăng | 25723 |
25 | Xã Vân Thủy huyện Chi Lăng | 25724 |
26 | Xã Chiến Thắng huyện Chi Lăng | 25725 |
27 | Xã Vân An huyện Chi Lăng | 25726 |
28 | Bưu cục phát Chi Lăng huyện Chi Lăng | 25750 |
29 | Bưu cục Đồng Bành huyện Chi Lăng | 25751 |
30 | Bưu cục Sông Hóa huyện Chi Lăng | 25752 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Chi Lăng theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Chi Lăng | 245600 | Bưu cục cấp 2 Chi Lăng | Khu Chính, Thị Trấn Đồng Mỏ, Huyện Chi Lăng |
2 | Huyện Chi Lăng | 245940 | Bưu cục cấp 3 Đồng Bành | Thôn Đồng Bành, Thị Trấn Chi Lăng, Huyện Chi Lăng |
3 | Huyện Chi Lăng | 245780 | Điểm BĐVHX Gia Lộc | Thôn Làng Mỏ, Xóm Mỏ Tạo, Xã Gia Lộc, Huyện Chi Lăng |
4 | Huyện Chi Lăng | 245740 | Điểm BĐVHX Thượng Cường | Thôn Làng Nong, Xã Thượng Cường, Huyện Chi Lăng |
5 | Huyện Chi Lăng | 245760 | Điểm BĐVHX Mai Sao | Thôn Lạng Nắc, Xã Mai Sao, Huyện Chi Lăng |
6 | Huyện Chi Lăng | 245820 | Điểm BĐVHX Bằng Mạc | Thôn Nà Pe, Xã Bằng Mạc, Huyện Chi Lăng |
7 | Huyện Chi Lăng | 245800 | Điểm BĐVHX Hòa Bình | Thôn Pa Làng, Xã Hoà Bình, Huyện Chi Lăng |
8 | Huyện Chi Lăng | 245920 | Điểm BĐVHX Chi Lăng | Thôn Ga, Xã Chi Lăng, Huyện Chi Lăng |
9 | Huyện Chi Lăng | 245660 | Điểm BĐVHX Nhân Lý | Thôn Lạng Giai A, Xã Nhân Lý, Huyện Chi Lăng |
10 | Huyện Chi Lăng | 245960 | Điểm BĐVHX Quan Sơn | Thôn Pắc Phèng, Xã Quan Sơn, Huyện Chi Lăng |
11 | Huyện Chi Lăng | 245840 | Điểm BĐVHX Bằng Hữu | Thôn Thồng Noọc, Xã Bằng Hữu, Huyện Chi Lăng |
12 | Huyện Chi Lăng | 245941 | Điểm BĐVHX Sông Hóa | Thôn Chiến Thắng, Thị Trấn Chi Lăng, Huyện Chi Lăng |
13 | Huyện Chi Lăng | 245860 | Điểm BĐVHX Vạn Linh | Thôn Phố Mới, Xã Vạn Linh, Huyện Chi Lăng |
14 | Huyện Chi Lăng | 245900 | Điểm BĐVHX Quang Lang | Thôn Than Muội, Xã Quang Lang, Huyện Chi Lăng |
15 | Huyện Chi Lăng | 245899 | Điểm BĐVHX Y Tịch | Thôn Giáp Thượng 2, Xã Y Tịch, Huyện Chi Lăng |
16 | Huyện Chi Lăng | 245696 | Hòm thư Công cộng Vân Thủy | Thôn Nà Pất, Xã Vân Thủy, Huyện Chi Lăng |
17 | Huyện Chi Lăng | 245686 | Hòm thư Công cộng Bắc Thủy | Thôn Tồng Cút, Xã Bắc Thủy, Huyện Chi Lăng |
18 | Huyện Chi Lăng | 245989 | Hòm thư Công cộng Hữu Kiên | Thôn Co Hương, Xã Hữu Kiên, Huyện Chi Lăng |
19 | Huyện Chi Lăng | 245646 | Hòm thư Công cộng Lâm Sơn | Thôn Làng Bu 2, Xã Lâm Sơn, Huyện Chi Lăng |
20 | Huyện Chi Lăng | 245653 | Hòm thư Công cộng Liên Sơn | Thôn Bản Lăm, Xã Liên Sơn, Huyện Chi Lăng |
21 | Huyện Chi Lăng | 245734 | Hòm thư Công cộng Vân An | Thôn Làng Giông, Xã Vân An, Huyện Chi Lăng |
22 | Huyện Chi Lăng | 245709 | Hòm thư Công cộng Chiến thắng | Thôn Ba Làng Thành, Xã Chiến Thắng, Huyện Chi Lăng |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái