
Cư Kuin là một Huyện thuộc Đắk Lắk. Huyện Cư Kuin có mã bưu chính là 63700 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Cư Kuin. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Cư Kuin mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Cư Kuin | 641 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Cư Kuin | 64100 |
3 | Huyện ủy huyện Cư Kuin | 64101 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Cư Kuin | 64102 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Cư Kuin | 64103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Cư Kuin | 64104 |
7 | Xã Dray Bhăng huyện Cư Kuin | 64106 |
8 | Xã Ea Tiêu huyện Cư Kuin | 64107 |
9 | Xã Ea BHốk huyện Cư Kuin | 64108 |
10 | Xã Hòa Hiệp huyện Cư Kuin | 64109 |
11 | Xã Ea Hu huyện Cư Kuin | 64110 |
12 | Xã Cư Ê Wi huyện Cư Kuin | 64111 |
13 | Xã Ea Ning huyện Cư Kuin | 64112 |
14 | Xã Ea Ktur huyện Cư Kuin | 64113 |
15 | Bưu cục phát Cư Kuin huyện Cư Kuin | 64150 |
16 | Bưu cục Hòa Hiệp huyện Cư Kuin | 64151 |
17 | Bưu cục Trung Hòa huyện Cư Kuin | 64152 |
18 | Bưu cục Việt Đức 4 huyện Cư Kuin | 64153 |
19 | Bưu điện văn hóa xã Ea BHốk 2 huyện Cư Kuin | 64154 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Cư Kuin theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Cư Kuin | 638100 | Bưu cục cấp 2 Cư Kuin | Buôn KPung, Xã Hoà Hiệp, Huyện Cư Kuin |
2 | Huyện Cư Kuin | 636750 | Bưu cục cấp 3 Trung Hòa | Thôn 8, Xã Ea Tiêu, Huyện Cư Kuin |
3 | Huyện Cư Kuin | 636760 | Điểm BĐVHX Ea Ktur | Thôn 9, Xã Ea Ktur, Huyện Cư Kuin |
4 | Huyện Cư Kuin | 636730 | Bưu cục cấp 3 Việt Đức 4 | Thôn 22, Xã Cư Ning, Huyện Cư Kuin |
5 | Huyện Cư Kuin | 636731 | Điểm BĐVHX Cư Êwi | Thôn 1B, Xã Cư ÊWi, Huyện Cư Kuin |
6 | Huyện Cư Kuin | 636732 | Điểm BĐVHX EaNing | Thôn 8, Xã Cư Ning, Huyện Cư Kuin |
7 | Huyện Cư Kuin | 636710 | Điểm BĐVHX Ea Hu | Thôn 1, Xã Ea Hu, Huyện Cư Kuin |
8 | Huyện Cư Kuin | 636790 | Điểm BĐVHX Ea Tiêu | Thôn 5, Xã Ea Tiêu, Huyện Cư Kuin |
9 | Huyện Cư Kuin | 636661 | Điểm BĐVHX Đray Bhăng | Thôn Lô 13, Xã Đrây BHăng, Huyện Cư Kuin |
10 | Huyện Cư Kuin | 636680 | Điểm BĐVHX Ea Bhốk | Thôn 6, Xã Ea BHốk, Huyện Cư Kuin |
11 | Huyện Cư Kuin | 636691 | Điểm BĐVHX Ea Bhốk 2 | Buôn Ea Kmar, Xã Ea BHốk, Huyện Cư Kuin |
12 | Huyện Cư Kuin | 638220 | Bưu cục cấp 3 Hòa Hiệp | Thôn Kim Châu, Xã Đrây BHăng, Huyện Cư Kuin |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái