
Đa KRông là một Huyện thuộc Quảng Trị. Huyện Đa KRông có mã bưu chính là 48300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Đa KRông. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Đa KRông mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Đa KRông | 486 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Đa Krông | 48600 |
3 | Huyện ủy huyện Đa Krông | 48601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Đa Krông | 48602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Đa Krông | 48603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đa Krông | 48604 |
7 | Thị trấn Krông Klang huyện Đa Krông | 48606 |
8 | Xã Hướng Hiệp huyện Đa Krông | 48607 |
9 | Xã Đa Krông huyện Đa Krông | 48608 |
10 | Xã Mò Ó huyện Đa Krông | 48609 |
11 | Xã Ba Nang huyện Đa Krông | 48610 |
12 | Xã Triệu Nguyên huyện Đa Krông | 48611 |
13 | Xã Ba Lòng huyện Đa Krông | 48612 |
14 | Xã Hải Phúc huyện Đa Krông | 48613 |
15 | Xã Tà Long huyện Đa Krông | 48614 |
16 | Xã Húc Nghì huyện Đa Krông | 48615 |
17 | Xã A Vao huyện Đa Krông | 48616 |
18 | Xã Tà Rụt huyện Đa Krông | 48617 |
19 | Xã A Bung huyện Đa Krông | 48618 |
20 | Xã A Ngo huyện Đa Krông | 48619 |
21 | Bưu cục phát Đa Krông huyện Đa Krông | 48650 |
22 | Bưu cục Ba Lòng huyện Đa Krông | 48651 |
23 | Bưu cục Tà Rụt huyện Đa Krông | 48652 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Đa KRông theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Đa KRông | 523170 | Bưu cục cấp 3 Tà Rụt | Thôn Tà Rụt 2, Xã Tà Rụt, Huyện Đa KRông |
2 | Huyện Đa KRông | 523040 | Bưu cục cấp 3 Ba Lòng | Thôn Đá Nổi, Xã Ba Lòng, Huyện Đa KRông |
3 | Huyện Đa KRông | 523010 | Điểm BĐVHX Đakrông | Thôn Ka Lu, Xã Đa KRông, Huyện Đa KRông |
4 | Huyện Đa KRông | 523070 | Điểm BĐVHX Hướng Hiệp | Thôn Ruộng, Xã Hướng Hiệp, Huyện Đa KRông |
5 | Huyện Đa KRông | 523190 | Điểm BĐVHX A Bung | Thôn Cu Tai 2, Xã A Bung, Huyện Đa KRông |
6 | Huyện Đa KRông | 523150 | Điểm BĐVHX A Ngo | Thôn A Đăng, Xã A Ngo, Huyện Đa KRông |
7 | Huyện Đa KRông | 523000 | Bưu cục cấp 2 Đakrông | Thôn 41, Thị trấn Krông Klang, Huyện Đa KRông |
8 | Huyện Đa KRông | 523060 | Điểm BĐVHX Mò Ó | Thôn Phú Thiềng, Xã Mò Ó, Huyện Đa KRông |
9 | Huyện Đa KRông | 523030 | Điểm BĐVHX Triệu Nguyên | Thôn Xuân Lâm, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa KRông |
10 | Huyện Đa KRông | 523224 | Điểm BĐVHX Húc Nghì | Thôn Húc Nghì, Xã Húc Nghì, Huyện Đa KRông |
11 | Huyện Đa KRông | 523119 | Điểm BĐVHX Tà Long | Thôn Pa Hy, Xã Tà Long, Huyện Đa KRông |
12 | Huyện Đa KRông | 523099 | Điểm BĐVHX Ba Nang | Thôn Tà Rẹc, Xã Ba Nang, Huyện Đa KRông |
13 | Huyện Đa KRông | 523233 | Điểm BĐVHX Hải Phúc | Thôn Tà Lang, Xã Hải Phúc, Huyện Đa KRông |
14 | Huyện Đa KRông | 523141 | Hòm thư Công cộng Xã A Vao | Thôn A Vao, Xã A Vao, Huyện Đa KRông |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái