
Đắk Hà là một Huyện thuộc Kon Tum. Huyện Đắk Hà có mã bưu chính là 60500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Đắk Hà. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Đắk Hà mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Đắk Hà | 6060 - 6064 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Đắk Hà | 60600 |
3 | Huyện ủy huyện Đắk Hà | 60601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Đắk Hà | 60602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Đắk Hà | 60603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đắk Hà | 60604 |
7 | Thị trấn Đắk Hà huyện Đắk Hà | 60606 |
8 | Xã Đăk Ngọk huyện Đắk Hà | 60607 |
9 | Xã Đắk PXi huyện Đắk Hà | 60608 |
10 | Xã Đắk Ui huyện Đắk Hà | 60609 |
11 | Xã Đăk Long huyện Đắk Hà | 60610 |
12 | Xã Đắk HRing huyện Đắk Hà | 60611 |
13 | Xã Đắk Mar huyện Đắk Hà | 60612 |
14 | Xã Hà Mòn huyện Đắk Hà | 60613 |
15 | Xã Đắk La huyện Đắk Hà | 60614 |
16 | Xã Ngok Wang huyện Đắk Hà | 60615 |
17 | Xã Ngok Réo huyện Đắk Hà | 60616 |
18 | Bưu cục phát Đắk Hà huyện Đắk Hà | 60625 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Đắk Hà theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Đắk Hà | 582200 | Bưu cục cấp 2 Đắk Hà | Số 212, Đường Hùng Vương, Thị Trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà |
2 | Huyện Đắk Hà | 582320 | Điểm BĐVHX Hà Mòn | Thôn 2, Xã Hà Mòn, Huyện Đắk Hà |
3 | Huyện Đắk Hà | 582300 | Điểm BĐVHX Đắk Mar | Thôn 3, Xã Đắk Mar, Huyện Đắk Hà |
4 | Huyện Đắk Hà | 582230 | Điểm BĐVHX Đắk Ui | Thôn 1 A Đắk Ui, Xã Đắk Ui, Huyện Đắk Hà |
5 | Huyện Đắk Hà | 582280 | Điểm BĐVHX Đắk H Ring | Thôn 12, Xã Đắk HRing, Huyện Đắk Hà |
6 | Huyện Đắk Hà | 582260 | Điểm BĐVHX Đắk P Xi | Thôn 5, Xã Đắk PXi, Huyện Đắk Hà |
7 | Huyện Đắk Hà | 582330 | Điểm BĐVHX Đăk La | Thôn 1 A, Xã Đắk La, Huyện Đắk Hà |
8 | Huyện Đắk Hà | 582370 | Điểm BĐVHX Ngọk Réo | Thôn Kon Rôn, Xã Ngọk Réo, Huyện Đắk Hà |
9 | Huyện Đắk Hà | 582350 | Điểm BĐVHX Ngọk Wang | Thôn Kon Sơ Tiu II, Xã Ngọk Wang, Huyện Đắk Hà |
10 | Huyện Đắk Hà | 582225 | Điểm BĐVHX Đắk Ngọk | Thôn 1, Xã Đăk Ngọk, Huyện Đắk Hà |
11 | Huyện Đắk Hà | 582222 | Hòm thư Công cộng Đắk Long | Khối Phố 4 A, Thị Trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái