
Đam Rông là một Huyện thuộc Lâm Đồng. Huyện Đam Rông có mã bưu chính là 66800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Đam Rông. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Đam Rông mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Đam Rông | 6625 - 6629 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Đam Rông | 66250 |
3 | Huyện ủy huyện Đam Rông | 66251 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Đam Rông | 66252 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông | 66253 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đam Rông | 66254 |
7 | Xã Rô Men huyện Đam Rông | 66256 |
8 | Xã Đạ M' Rong huyện Đam Rông | 66257 |
9 | Xã Đạ Rsal huyện Đam Rông | 66258 |
10 | Xã Liêng Srônh huyện Đam Rông | 66259 |
11 | Xã Phi Liêng huyện Đam Rông | 66260 |
12 | Xã Đạ K' Nàng huyện Đam Rông | 66261 |
13 | Xã Đạ Tông huyện Đam Rông | 66262 |
14 | Xã Đạ Long huyện Đam Rông | 66263 |
15 | Bưu cục phát Đam Rông huyện Đam Rông | 66275 |
16 | Bưu cục Đạ Rsal huyện Đam Rông | 66276 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Đam Rông theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Đam Rông | 676000 | Bưu cục cấp 2 Đam Rông | Thôn 1, Xã Rô Men, Huyện Đam Rông |
2 | Huyện Đam Rông | 676110 | Bưu cục cấp 3 Đạ Rsal | Thôn 6, Xã Đạ Rsal, Huyện Đam Rông |
3 | Huyện Đam Rông | 676021 | Điểm BĐVHX Đạ M’Rong | Thôn Liêng Rak 1, Xã Đạ M’Rong, Huyện Đam Rông |
4 | Huyện Đam Rông | 676031 | Điểm BĐVHX Đạ Long | Thôn Ða Long 1, Xã Đạ Long, Huyện Đam Rông |
5 | Huyện Đam Rông | 676091 | Điểm BĐVHX Liêng S’rônh | Thôn 1, Xã Liêng S’Rônh, Huyện Đam Rông |
6 | Huyện Đam Rông | 676071 | Điểm BĐVHX Phi Liêng | Thôn Trung Tâm, Xã Phi Liêng, Huyện Đam Rông |
7 | Huyện Đam Rông | 676051 | Điểm BĐVHX Đạ K’Nàng | Thôn Lăng Tô, Xã Đạ K’Nàng, Huyện Đam Rông |
8 | Huyện Đam Rông | 676047 | Điểm BĐVHX RôMen | Thôn 2, Xã Rô Men, Huyện Đam Rông |
9 | Huyện Đam Rông | 676010 | Điểm BĐVHX Đạ Tông | Thôn Liêng Trang 1, Xã Đạ Tông, Huyện Đam Rông |
10 | Huyện Đam Rông | 676080 | Bưu cục văn phòng Đam Rông | Thôn Thôn trung tâm 1, Xã Đạ K’Nàng, Huyện Đam Rông |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái