
Đình Lập là một Huyện thuộc Lạng Sơn. Huyện Đình Lập có mã bưu chính là 25500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Đình Lập. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Đình Lập mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Đình Lập | 259 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Đình Lập | 25900 |
3 | Huyện ủy huyện Đình Lập | 25901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Đình Lập | 25902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Đình Lập | 25903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đình Lập | 25904 |
7 | Thị trấn Đình Lập huyện Đình Lập | 25906 |
8 | Xã Kiên Mộc huyện Đình Lập | 25907 |
9 | Xã Bắc Xa huyện Đình Lập | 25908 |
10 | Xã Bính Xá huyện Đình Lập | 25909 |
11 | Xã Đình Lập huyện Đình Lập | 25910 |
12 | Xã Thái Bình huyện Đình Lập | 25911 |
13 | Thị trấn Nông Trường Thái Bình huyện Đình Lập | 25912 |
14 | Xã Cường Lợi huyện Đình Lập | 25913 |
15 | Xã Lâm Ca huyện Đình Lập | 25914 |
16 | Xã Đồng Thắng huyện Đình Lập | 25915 |
17 | Xã Bắc Lãng huyện Đình Lập | 25916 |
18 | Xã Châu Sơn huyện Đình Lập | 25917 |
19 | Bưu cục phát Đình Lập huyện Đình Lập | 25950 |
20 | Bưu cục Lâm Thái huyện Đình Lập | 25951 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Đình Lập theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Đình Lập | 247500 | Bưu cục cấp 2 Đình Lập | Khu 4, Thị Trấn Đình Lập, Huyện Đình Lập |
2 | Huyện Đình Lập | 247650 | Bưu cục cấp 3 Lâm Thái | Khu 5, Thị Trấn Nông Trường Thái Bình, Huyện Đình Lập |
3 | Huyện Đình Lập | 247600 | Điểm BĐVHX Đình Lập | Thôn Còn Đuống, Xã Đình Lập, Huyện Đình Lập |
4 | Huyện Đình Lập | 247570 | Điểm BĐVHX Bính Xá | Thôn Nà Lừa, Xã Bính Xá, Huyện Đình Lập |
5 | Huyện Đình Lập | 247670 | Điểm BĐVHX Lâm Ca | Thôn Pắc Vằn, Xã Lâm Ca, Huyện Đình Lập |
6 | Huyện Đình Lập | 247660 | Điểm BĐVHX Cường Lợi | Thôn Khe Bó, Xã Cường Lợi, Huyện Đình Lập |
7 | Huyện Đình Lập | 247740 | Điểm BĐVHX Bắc Lãng | Thôn Nà Pai, Xã Bắc Lãng, Huyện Đình Lập |
8 | Huyện Đình Lập | 247520 | Điểm BĐVHX Kiên Mộc | Thôn Bản Pục, Xã Kiên Mộc, Huyện Đình Lập |
9 | Huyện Đình Lập | 247731 | Điểm BĐVHX Châu Sơn | Thôn Nà Loỏng, Xã Châu Sơn, Huyện Đình Lập |
10 | Huyện Đình Lập | 247564 | Điểm BĐVHX Bắc Xa | Thôn Nà Thuộc, Xã Bắc Xa, Huyện Đình Lập |
11 | Huyện Đình Lập | 247643 | Hòm thư Công cộng thái bình | Thôn Bản Piềng, Xã Thái Bình, Huyện Đình Lập |
12 | Huyện Đình Lập | 247717 | Hòm thư Công cộng Đồng Thắng | Thôn Nà Xoong, Xã Đồng Thắng, Huyện Đình Lập |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái