
Đông Hòa là một Huyện thuộc Phú Yên. Huyện Đông Hòa có mã bưu chính là 56800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Đông Hòa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Đông Hòa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Đông Hòa | 568 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Đông Hòa | 56800 |
3 | Huyện ủy huyện Đông Hòa | 56801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Đông Hòa | 56802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa | 56803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đông Hòa | 56804 |
7 | Thị trấn Hoà Vinh huyện Đông Hòa | 56806 |
8 | Xã Hòa Hiệp Bắc huyện Đông Hòa | 56807 |
9 | Thị trấn Hoà Hiệp Trung huyện Đông Hòa | 56808 |
10 | Xã Hòa Hiệp Nam huyện Đông Hòa | 56809 |
11 | Xã Hòa Tâm huyện Đông Hòa | 56810 |
12 | Xã Hòa Xuân Nam huyện Đông Hòa | 56811 |
13 | Xã Hòa Xuân Tây huyện Đông Hòa | 56812 |
14 | Xã Hòa Xuân Đông huyện Đông Hòa | 56813 |
15 | Xã Hòa Tân Đông huyện Đông Hòa | 56814 |
16 | Xã Hòa Thành huyện Đông Hòa | 56815 |
17 | Bưu cục phát Đông Hòa huyện Đông Hòa | 56850 |
18 | Bưu cục Phú Hiệp huyện Đông Hòa | 56851 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Đông Hòa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Đông Hòa | 623050 | Điểm BĐVHX Hòa Xuân Đông | Thôn Bàn Thạch, Xã Hoà Xuân Đông, Huyện Đông Hòa |
2 | Huyện Đông Hòa | 623070 | Bưu cục cấp 3 Phú Hiệp | Khu phố Phú Hiệp 1, Xã Hòa Hiệp Trung, Huyện Đông Hòa |
3 | Huyện Đông Hòa | 623080 | Điểm BĐVHX Hòa Hiệp Nam | Thôn Đa Ngư, Xã Hòa Hiệp Nam, Huyện Đông Hòa |
4 | Huyện Đông Hòa | 623060 | Điểm BĐVHX Hòa Hiệp Bắc | Thôn Mỹ Hòa, Xã Hoà Hiệp Bắc, Huyện Đông Hòa |
5 | Huyện Đông Hòa | 623030 | Điểm BĐVHX Hòa Xuân Nam | Thôn Hảo Sơn, Xã Hoà Xuân Nam, Huyện Đông Hòa |
6 | Huyện Đông Hòa | 623010 | Điểm BĐVHX Hòa Tân Đông | Thôn Đồng Thạnh, Xã Hoà Tân Đông, Huyện Đông Hòa |
7 | Huyện Đông Hòa | 623000 | Điểm BĐVHX Hòa Thành | Thôn Phước Lộc 1, Xã Hoà Thành, Huyện Đông Hòa |
8 | Huyện Đông Hòa | 623090 | Điểm BĐVHX Hòa Tâm | Thôn Phước Long, Xã Hoà Tâm, Huyện Đông Hòa |
9 | Huyện Đông Hòa | 623020 | Điểm BĐVHX Hoà Xuân Tây | Thôn Bàn Nham Bắc, Xã Hoà Xuân Tây, Huyện Đông Hòa |
10 | Huyện Đông Hòa | 623100 | Bưu cục cấp 2 Hòa Vinh | Khu phố 2, Xã Hoà Vinh, Huyện Đông Hòa |
11 | Huyện Đông Hòa | 623130 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Đông Hòa | Khu phố 1, Xã Hoà Vinh, Huyện Đông Hòa |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái