
Đức Huệ là một Huyện thuộc Long An. Huyện Đức Huệ có mã bưu chính là 82800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Đức Huệ. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Đức Huệ mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Đức Huệ | 828 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Đức Huệ | 82800 |
3 | Huyện ủy huyện Đức Huệ | 82801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Đức Huệ | 82802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ | 82803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đức Huệ | 82804 |
7 | Thị trấn Đông Thành huyện Đức Huệ | 82806 |
8 | Xã Mỹ Thạnh Bắc huyện Đức Huệ | 82807 |
9 | Xã Mỹ Quý Đông huyện Đức Huệ | 82808 |
10 | Xã Mỹ Quý Tây huyện Đức Huệ | 82809 |
11 | Xã Mỹ Thạnh Tây huyện Đức Huệ | 82810 |
12 | Xã Mỹ Bình huyện Đức Huệ | 82811 |
13 | Xã Mỹ Thạnh Đông huyện Đức Huệ | 82812 |
14 | Xã Bình Hòa Bắc huyện Đức Huệ | 82813 |
15 | Xã Bình Thành huyện Đức Huệ | 82814 |
16 | Xã Bình Hòa Hưng huyện Đức Huệ | 82815 |
17 | Xã Bình Hòa Nam huyện Đức Huệ | 82816 |
18 | Bưu cục phát Đức Huệ huyện Đức Huệ | 82850 |
19 | Bưu điện văn hóa xã Mỹ Quý Tây huyện Đức Huệ | 82851 |
20 | Bưu điện văn hóa xã Bình Thành huyện Đức Huệ | 82852 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Đức Huệ theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Đức Huệ | 854241 | Điểm BĐVHX Bình Thành | Ấp 1, Xã Bình Thành, Huyện Đức Huệ |
2 | Huyện Đức Huệ | 854250 | Điểm BĐVHX Bình Hòa Hưng | Ấp 2, Xã Bình Hoà Hưng, Huyện Đức Huệ |
3 | Huyện Đức Huệ | 854200 | Bưu cục cấp 2 Đức Huệ | Đường 838, Thị Trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ |
4 | Huyện Đức Huệ | 854280 | Điểm BĐVHX Mỹ Quý Tây 2 | Ấp 4, Xã Mỹ Quý Tây, Huyện Đức Huệ |
5 | Huyện Đức Huệ | 854230 | Điểm BĐVHX Bình Hòa Bắc | Ấp Tân Hòa, Xã Bình Hoà Bắc, Huyện Đức Huệ |
6 | Huyện Đức Huệ | 854320 | Điểm BĐVHX Bình Hòa Nam | Ấp 3, Xã Bình Hoà Nam, Huyện Đức Huệ |
7 | Huyện Đức Huệ | 854300 | Điểm BĐVHX Mỹ Quý Đông | Ấp 4, Xã Mỹ Quý Đông, Huyện Đức Huệ |
8 | Huyện Đức Huệ | 854281 | Điểm BĐVHX Mỹ Quý Tây | Ấp 1, Xã Mỹ Quý Tây, Huyện Đức Huệ |
9 | Huyện Đức Huệ | 854310 | Điểm BĐVHX Mỹ Thạnh Bắc | Ấp 4, Xã Mỹ Thạnh Bắc, Huyện Đức Huệ |
10 | Huyện Đức Huệ | 854270 | Điểm BĐVHX Mỹ Thạnh Tây | Ấp Voi, Xã Mỹ Thạnh Tây, Huyện Đức Huệ |
11 | Huyện Đức Huệ | 854201 | Điểm BĐVHX Mỹ Thạnh Đông A | Đường 838, Thị Trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ |
12 | Huyện Đức Huệ | 854220 | Điểm BĐVHX Mỹ Thạnh Đông | Ấp 4, Xã Mỹ Thạnh Đông, Huyện Đức Huệ |
13 | Huyện Đức Huệ | 854240 | Điểm BĐVHX Bình Thành 2 | Ấp 3, Xã Bình Thành, Huyện Đức Huệ |
14 | Huyện Đức Huệ | 854266 | Điểm BĐVHX Mỹ Bình | Ấp 1, Xã Mỹ Bình, Huyện Đức Huệ |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái