
Đức Linh là một Huyện thuộc Bình Thuận. Huyện Đức Linh có mã bưu chính là 77300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Đức Linh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Đức Linh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Đức Linh | 7755 - 7759 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Đức Linh | 77550 |
3 | Huyện ủy huyện Đức Linh | 77551 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Đức Linh | 77552 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh | 77553 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đức Linh | 77554 |
7 | Thị trấn Võ Xu huyện Đức Linh | 77556 |
8 | Xã Nam Chính huyện Đức Linh | 77557 |
9 | Xã Mê Pu huyện Đức Linh | 77558 |
10 | Xã Sùng Nhơn huyện Đức Linh | 77559 |
11 | Xã Đa Kai huyện Đức Linh | 77560 |
12 | Thị trấn Đức Tài huyện Đức Linh | 77561 |
13 | Xã Đức Tín huyện Đức Linh | 77562 |
14 | Xã Đức Chính huyện Đức Linh | 77563 |
15 | Xã Vũ Hòa huyện Đức Linh | 77564 |
16 | Xã Đức Hạnh huyện Đức Linh | 77565 |
17 | Xã Tân Hà huyện Đức Linh | 77566 |
18 | Xã Trà Tân huyện Đức Linh | 77567 |
19 | Xã Đông Hà huyện Đức Linh | 77568 |
20 | Bưu cục phát Đức Linh huyện Đức Linh | 77575 |
21 | Bưu cục Đức Tài huyện Đức Linh | 77576 |
22 | Bưu cục Trà Tân huyện Đức Linh | 77577 |
23 | Bưu điện văn hóa xã Sùng Nhơn 2 huyện Đức Linh | 77578 |
24 | Bưu điện văn hóa xã Đa Kai 2 huyện Đức Linh | 77579 |
25 | Bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa 2 huyện Đức Linh | 77580 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Đức Linh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Đức Linh | 803700 | Bưu cục cấp 2 Đức Linh | Khu phố 1, Thị Trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh |
2 | Huyện Đức Linh | 803830 | Bưu cục cấp 3 Đức Tài | Số 184, Đường Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Đức Tài, Huyện Đức Linh |
3 | Huyện Đức Linh | 803760 | Điểm BĐVHX Sùng Nhơn | Thôn 2, Xã Sùng Nhơn, Huyện Đức Linh |
4 | Huyện Đức Linh | 803880 | Bưu cục cấp 3 Trà Tân | Thôn 1 A, Xã Trà Tân, Huyện Đức Linh |
5 | Huyện Đức Linh | 803780 | Điểm BĐVHX Đa Kai 2 | Thôn 5, Xã Đa Kai, Huyện Đức Linh |
6 | Huyện Đức Linh | 803720 | Điểm BĐVHX Vũ Hoà 2 | Thôn 4, Xã Vũ Hoà, Huyện Đức Linh |
7 | Huyện Đức Linh | 803820 | Điểm BĐVHX Đức Chính | Thôn 2, Xã Đức Chính, Huyện Đức Linh |
8 | Huyện Đức Linh | 803740 | Điểm BĐVHX Mê Pu | Thôn 2, Xã Mê Pu, Huyện Đức Linh |
9 | Huyện Đức Linh | 803870 | Điểm BĐVHX Tân Hà | Thôn 3, Xã Tân Hà, Huyện Đức Linh |
10 | Huyện Đức Linh | 803701 | Điểm BĐVHX Võ Xu | Khu phố 5, Thị Trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh |
11 | Huyện Đức Linh | 803850 | Điểm BĐVHX Đức Hạnh 1 | Thôn 3, Xã Đức Hạnh, Huyện Đức Linh |
12 | Huyện Đức Linh | 803860 | Điểm BĐVHX Đức Tín | Thôn 10, Xã Đức Tín, Huyện Đức Linh |
13 | Huyện Đức Linh | 803761 | Điểm BĐVHX Sùng Nhơn | Thôn 3, Xã Sùng Nhơn, Huyện Đức Linh |
14 | Huyện Đức Linh | 803721 | Điểm BĐVHX Vũ Hoà | Thôn 2, Xã Vũ Hoà, Huyện Đức Linh |
15 | Huyện Đức Linh | 803890 | Điểm BĐVHX Đông Hà | Thôn Nam Hà, Xã Đông Hà, Huyện Đức Linh |
16 | Huyện Đức Linh | 803800 | Điểm BĐVHX Nam Chính | Thôn 3, Xã Nam Chính, Huyện Đức Linh |
17 | Huyện Đức Linh | 803791 | Điểm BĐVHX Đa Kai | Thôn 8, Xã Đa Kai, Huyện Đức Linh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái