
Duy Xuyên là một Huyện thuộc Quảng Nam. Huyện Duy Xuyên có mã bưu chính là 51500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Duy Xuyên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Duy Xuyên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Duy Xuyên | 515 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Duy Xuyên | 51500 |
3 | Huyện ủy huyện Duy Xuyên | 51501 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Duy Xuyên | 51502 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên | 51503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Duy Xuyên | 51504 |
7 | Thị trấn Nam Phước huyện Duy Xuyên | 51506 |
8 | Xã Duy Phước huyện Duy Xuyên | 51507 |
9 | Xã Duy Thành huyện Duy Xuyên | 51508 |
10 | Xã Duy Vinh huyện Duy Xuyên | 51509 |
11 | Xã Duy Nghĩa huyện Duy Xuyên | 51510 |
12 | Xã Duy Hải huyện Duy Xuyên | 51511 |
13 | Xã Duy Trinh huyện Duy Xuyên | 51512 |
14 | Xã Duy Châu huyện Duy Xuyên | 51513 |
15 | Xã Duy Hòa huyện Duy Xuyên | 51514 |
16 | Xã Duy Tân huyện Duy Xuyên | 51515 |
17 | Xã Duy Thu huyện Duy Xuyên | 51516 |
18 | Xã Duy Phú huyện Duy Xuyên | 51517 |
19 | Xã Duy Sơn huyện Duy Xuyên | 51518 |
20 | Xã Duy Trung huyện Duy Xuyên | 51519 |
21 | Bưu cục phát Duy Xuyên huyện Duy Xuyên | 51550 |
22 | Bưu cục phát Cầu Chìm huyện Duy Xuyên | 51551 |
23 | Bưu cục Kiểm Lâm huyện Duy Xuyên | 51552 |
24 | Bưu cục Mỹ Sơn huyện Duy Xuyên | 51553 |
25 | Bưu điện văn hóa xã Duy Sơn huyện Duy Xuyên | 51554 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Duy Xuyên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Duy Xuyên | 562700 | Bưu cục cấp 2 Duy Xuyên | Khối Phố Long Xuyên 2 (đội 2+3), Thị Trấn Nam Phước, Huyện Duy Xuyên |
2 | Huyện Duy Xuyên | 562730 | Điểm BĐVHX Duy Thành | Thôn 2 (thôn Thi Thại), Xã Duy Thành, Huyện Duy Xuyên |
3 | Huyện Duy Xuyên | 562740 | Điểm BĐVHX Duy Nghĩa | Thôn 3 (làng Hội Sơn), Xã Duy Nghĩa, Huyện Duy Xuyên |
4 | Huyện Duy Xuyên | 562710 | Bưu cục cấp 3 Cầu Chìm | Khối Phố Mỹ Hòa, Thị Trấn Nam Phước, Huyện Duy Xuyên |
5 | Huyện Duy Xuyên | 562880 | Điểm BĐVHX Duy Sơn 2 | Thôn Trà Châu, Xã Duy Sơn, Huyện Duy Xuyên |
6 | Huyện Duy Xuyên | 562830 | Bưu cục cấp 3 Kiểm Lâm | Thôn La Tháp Tây, Xã Duy Hòa, Huyện Duy Xuyên |
7 | Huyện Duy Xuyên | 562860 | Bưu cục cấp 3 Mỹ Sơn | Thôn Mỹ Sơn, Xã Duy Phú, Huyện Duy Xuyên |
8 | Huyện Duy Xuyên | 562750 | Điểm BĐVHX Duy Hải | Thôn 1, Xã Duy Hải, Huyện Duy Xuyên |
9 | Huyện Duy Xuyên | 562760 | Điểm BĐVHX Duy Phước | Thôn Mỹ Phước, Xã Duy Phước, Huyện Duy Xuyên |
10 | Huyện Duy Xuyên | 562900 | Điểm BĐVHX Duy Trung | Thôn Hòa Nam (thôn 3), Xã Duy Trung, Huyện Duy Xuyên |
11 | Huyện Duy Xuyên | 562881 | Điểm BĐVHX Duy Sơn | Thôn Chiêm Sơn, Xã Duy Sơn, Huyện Duy Xuyên |
12 | Huyện Duy Xuyên | 562800 | Điểm BĐVHX Duy Trinh | Thôn Phú Bông (thôn 3), Xã Duy Trinh, Huyện Duy Xuyên |
13 | Huyện Duy Xuyên | 562810 | Điểm BĐVHX Duy Châu | Thôn Lệ An, Xã Duy Châu, Huyện Duy Xuyên |
14 | Huyện Duy Xuyên | 562831 | Điểm BĐVHX Duy Hòa | Thôn La Tháp Tây, Xã Duy Hòa, Huyện Duy Xuyên |
15 | Huyện Duy Xuyên | 562870 | Điểm BĐVHX Duy Thu | Thôn Phú Đa 2, Xã Duy Thu, Huyện Duy Xuyên |
16 | Huyện Duy Xuyên | 562780 | Điểm BĐVHX Duy Vinh 1 | Thôn Hà Thuận (thôn 4b), Xã Duy Vinh, Huyện Duy Xuyên |
17 | Huyện Duy Xuyên | 562850 | Điểm BĐVHX Duy Tân | Thôn Thu Bồn Đông, Xã Duy Tân, Huyện Duy Xuyên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái