
Hạ Lang là một Huyện thuộc Cao Bằng. Huyện Hạ Lang có mã bưu chính là 2120 – 212400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Hạ Lang. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Hạ Lang mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Hạ Lang | 217 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Hạ Lang | 21700 |
3 | Huyện ủy huyện Hạ Lang | 21701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Hạ Lang | 21702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Hạ Lang | 21703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hạ Lang | 21704 |
7 | Thị trấn Thanh Nhật huyện Hạ Lang | 21706 |
8 | Xã Quang Long huyện Hạ Lang | 21707 |
9 | Xã Đồng Loan huyện Hạ Lang | 21708 |
10 | Xã Lý Quốc huyện Hạ Lang | 21709 |
11 | Xã Minh Long huyện Hạ Lang | 21710 |
12 | Xã Thắng Lợi huyện Hạ Lang | 21711 |
13 | Xã Đức Quang huyện Hạ Lang | 21712 |
14 | Xã Kim Loan huyện Hạ Lang | 21713 |
15 | Xã An Lạc huyện Hạ Lang | 21714 |
16 | Xã Vinh Quý huyện Hạ Lang | 21715 |
17 | Xã Cô Ngân huyện Hạ Lang | 21716 |
18 | Xã Thị Hoa huyện Hạ Lang | 21717 |
19 | Xã Thái Đức huyện Hạ Lang | 21718 |
20 | Xã Việt Chu huyện Hạ Lang | 21719 |
21 | Bưu cục phát Hạ Lang huyện Hạ Lang | 21750 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Hạ Lang theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Hạ Lang | 272200 | Bưu cục cấp 2 Hạ Lang | Khu Phố Hạ Lang, Thị Trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang |
2 | Huyện Hạ Lang | 272280 | Điểm BĐVHX Lý Quốc | Xóm Bằng Ca, Xã Lý Quốc, Huyện Hạ Lang |
3 | Huyện Hạ Lang | 272320 | Điểm BĐVHX Thắng Lợi | Xóm Bản Xà, Xã Thắng Lợi, Huyện Hạ Lang |
4 | Huyện Hạ Lang | 272430 | Điểm BĐVHX Việt Chu | Xóm Nà Đắng, Xã Việt Chu, Huyện Hạ Lang |
5 | Huyện Hạ Lang | 272260 | Điểm BĐVHX Đồng Loan | Xóm Bản Lung, Xã Đồng Loan, Huyện Hạ Lang |
6 | Huyện Hạ Lang | 272300 | Điểm BĐVHX Minh Long | Xóm Nà Quản, Xã Minh Long, Huyện Hạ Lang |
7 | Huyện Hạ Lang | 272230 | Điểm BĐVHX Quang Long | Xóm Lũng Luông Dưới, Xã Quang Long, Huyện Hạ Lang |
8 | Huyện Hạ Lang | 272540 | Điểm BĐVHX Thị Hoa | Xóm Phia Đán, Xã Thị Hoa, Huyện Hạ Lang |
9 | Huyện Hạ Lang | 272490 | Điểm BĐVHX Thái Đức | Xóm Lũng Liêng, Xã Thái Đức, Huyện Hạ Lang |
10 | Huyện Hạ Lang | 272520 | Điểm BĐVHX Cô Ngân | Xóm Bản Nha, Xã Cô Ngân, Huyện Hạ Lang |
11 | Huyện Hạ Lang | 272390 | Điểm BĐVHX An Lạc | Xóm Cô Cam, Xã An Lạc, Huyện Hạ Lang |
12 | Huyện Hạ Lang | 272370 | Điểm BĐVHX Kim Loan | Xóm Gia Lường, Xã Kim Loan, Huyện Hạ Lang |
13 | Huyện Hạ Lang | 272460 | Điểm BĐVHX Vĩnh Quý | Xóm Sang Chỉa, Xã Vịnh Quý, Huyện Hạ Lang |
14 | Huyện Hạ Lang | 272350 | Điểm BĐVHX Đức Quang | Xóm Bản Mắn, Xã Đức Quang, Huyện Hạ Lang |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái