
Hải Lăng là một Huyện thuộc Quảng Trị. Huyện Hải Lăng có mã bưu chính là 48200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Hải Lăng. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Hải Lăng mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Hải Lăng | 4890 - 4894 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Hải Lăng | 48900 |
3 | Huyện ủy huyện Hải Lăng | 48901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Hải Lăng | 48902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Hải Lăng | 48903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hải Lăng | 48904 |
7 | Thị trấn Hải Lăng huyện Hải Lăng | 48906 |
8 | Xã Hải Thiện huyện Hải Lăng | 48907 |
9 | Xã Hải Thành huyện Hải Lăng | 48908 |
10 | Xã Hải Hòa huyện Hải Lăng | 48909 |
11 | Xã Hải Dương huyện Hải Lăng | 48910 |
12 | Xã Hải Khê huyện Hải Lăng | 48911 |
13 | Xã Hải An huyện Hải Lăng | 48912 |
14 | Xã Hải Quế huyện Hải Lăng | 48913 |
15 | Xã Hải Ba huyện Hải Lăng | 48914 |
16 | Xã Hải Vĩnh huyện Hải Lăng | 48915 |
17 | Xã Hải Xuân huyện Hải Lăng | 48916 |
18 | Xã Hải Quy huyện Hải Lăng | 48917 |
19 | Xã Hải Thượng huyện Hải Lăng | 48918 |
20 | Xã Hải Phú huyện Hải Lăng | 48919 |
21 | Xã Hải Tân huyện Hải Lăng | 48920 |
22 | Xã Hải Thọ huyện Hải Lăng | 48921 |
23 | Xã Hải Trường huyện Hải Lăng | 48922 |
24 | Xã Hải Lâm huyện Hải Lăng | 48923 |
25 | Xã Hải Sơn huyện Hải Lăng | 48924 |
26 | Xã Hải Chánh huyện Hải Lăng | 48925 |
27 | Bưu cục phát Hải Lăng huyện Hải Lăng | 48930 |
28 | Bưu cục Hội Yên huyện Hải Lăng | 48931 |
29 | Bưu cục Phương Lang huyện Hải Lăng | 48932 |
30 | Bưu cục Mỹ Chánh huyện Hải Lăng | 48933 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Hải Lăng theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Hải Lăng | 523800 | Bưu cục cấp 2 Hải Lăng | Đường Hùng Vương, Thị Trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng |
2 | Huyện Hải Lăng | 523860 | Bưu cục cấp 3 Hội Yên | Thôn Hội Yên, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng |
3 | Huyện Hải Lăng | 524010 | Bưu cục cấp 3 Mỹ Chánh | Thôn Mỹ Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng |
4 | Huyện Hải Lăng | 523890 | Bưu cục cấp 3 Phương Lang | Thôn Phương Lang, Xã Hải Ba, Huyện Hải Lăng |
5 | Huyện Hải Lăng | 523970 | Điểm BĐVHX Hải Trường | Thôn Trung Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng |
6 | Huyện Hải Lăng | 523870 | Điểm BĐVHX Hải An | Thôn Mỹ Thủy, Xã Hải An, Huyện Hải Lăng |
7 | Huyện Hải Lăng | 523880 | Điểm BĐVHX Hải Vĩnh | Thôn Thị Ông, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng |
8 | Huyện Hải Lăng | 523930 | Điểm BĐVHX Hải Phú | Thôn Long Hưng, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng |
9 | Huyện Hải Lăng | 523910 | Điểm BĐVHX Hải Thượng | Thôn An Thái, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng |
10 | Huyện Hải Lăng | 524030 | Điểm BĐVHX Hải Tân | Thôn Câu Nhi, Xã Hải Tân, Huyện Hải Lăng |
11 | Huyện Hải Lăng | 523820 | Điểm BĐVHX Hải Hòa | Thôn An Thơ, Xã Hải Hoà, Huyện Hải Lăng |
12 | Huyện Hải Lăng | 523900 | Điểm BĐVHX Hải Xuân | Thôn Trà Lộc, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Lăng |
13 | Huyện Hải Lăng | 523920 | Điểm BĐVHX Hải Quy | Thôn Quy Thiện, Xã Hải Quy, Huyện Hải Lăng |
14 | Huyện Hải Lăng | 523850 | Điểm BĐVHX Hải Thiện | Thôn 2, Xã Hải Thiện, Huyện Hải Lăng |
15 | Huyện Hải Lăng | 523810 | Điểm BĐVHX Hải Thành | Thôn Trung Đơn, Xã Hải Thành, Huyện Hải Lăng |
16 | Huyện Hải Lăng | 523990 | Điểm BĐVHX Hải Sơn | Thôn Lương Điền, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng |
17 | Huyện Hải Lăng | 523830 | Điểm BĐVHX Hải Dương | Thôn Diên Khánh, Xã Hải Dương, Huyện Hải Lăng |
18 | Huyện Hải Lăng | 523950 | Điểm BĐVHX Hải Lâm | Thôn Xuân Lâm, Xã Hải Lâm, Huyện Hải Lăng |
19 | Huyện Hải Lăng | 523840 | Điểm BĐVHX Hải Khê | Thôn Trung An, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng |
20 | Huyện Hải Lăng | 524011 | Điểm BĐVHX Hải Chánh | Thôn Câu Nhi, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng |
21 | Huyện Hải Lăng | 523969 | Điểm BĐVHX Hải thọ | Thôn Diên Sanh, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái