
Hàm Tân là một Huyện thuộc Bình Thuận. Huyện Hàm Tân có mã bưu chính là 77400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Hàm Tân. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Hàm Tân mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Hàm Tân | 7760 - 7764 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Hàm Tân | 77600 |
3 | Huyện ủy huyện Hàm Tân | 77601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Hàm Tân | 77602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân | 77603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hàm Tân | 77604 |
7 | Thị trấn Tân Nghĩa huyện Hàm Tân | 77606 |
8 | Xã Sông Phan huyện Hàm Tân | 77607 |
9 | Xã Tân Phúc huyện Hàm Tân | 77608 |
10 | Thị trấn Tân Minh huyện Hàm Tân | 77609 |
11 | Xã Tân Đức huyện Hàm Tân | 77610 |
12 | Xã Tân Hà huyện Hàm Tân | 77611 |
13 | Xã Tân Xuân huyện Hàm Tân | 77612 |
14 | Xã Sơn Mỹ huyện Hàm Tân | 77613 |
15 | Xã Tân Thắng huyện Hàm Tân | 77614 |
16 | Xã Thắng Hải huyện Hàm Tân | 77615 |
17 | Bưu cục phát Hàm Tân huyện Hàm Tân | 77625 |
18 | Bưu cục Tân Minh huyện Hàm Tân | 77626 |
19 | Bưu cục Tân Đức huyện Hàm Tân | 77627 |
20 | Bưu cục Sơn Mỹ huyện Hàm Tân | 77628 |
21 | Bưu cục Tân Thắng huyện Hàm Tân | 77629 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Hàm Tân theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Hàm Tân | 804120 | Bưu cục cấp 3 Tân Minh | Số 150, Đường Nguyễn Huệ, Thị Trấn Tân Minh, Huyện Hàm Tân |
2 | Huyện Hàm Tân | 804160 | Bưu cục cấp 3 Tân Thắng | Thôn Gò Găng, Xã Tân Thắng, Huyện Hàm Tân |
3 | Huyện Hàm Tân | 804130 | Bưu cục cấp 3 Tân Đức | Thôn 1, Xã Tân Đức, Huyện Hàm Tân |
4 | Huyện Hàm Tân | 804150 | Bưu cục cấp 3 Sơn Mỹ | Thôn 2, Xã Sơn Mỹ, Huyện Hàm Tân |
5 | Huyện Hàm Tân | 804060 | Điểm BĐVHX Tân Xuân | Thôn Láng Gòn 1, Xã Tân Xuân, Huyện Hàm Tân |
6 | Huyện Hàm Tân | 804070 | Điểm BĐVHX Tân Hà | Thôn Đông Hoà, Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân |
7 | Huyện Hàm Tân | 804081 | Điểm BĐVHX Tân Nghĩa | Khu phố 6, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân |
8 | Huyện Hàm Tân | 804140 | Điểm BĐVHX Tân Phúc | Thôn 2, Xã Tân Phúc, Huyện Hàm Tân |
9 | Huyện Hàm Tân | 804100 | Điểm BĐVHX Sông Phan | Thôn An Vinh, Xã Sông Phan, Huyện Hàm Tân |
10 | Huyện Hàm Tân | 804000 | Bưu cục cấp 2 Hàm Tân | Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân |
11 | Huyện Hàm Tân | 804171 | Điểm BĐVHX Tân Thắng | Thôn Thắng Hải, Xã Thắng Hải, Huyện Hàm Tân |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái