
Hiệp Hòa là một Huyện thuộc Bắc Giang. Huyện Hiệp Hòa có mã bưu chính là 26700 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Hiệp Hòa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Hiệp Hòa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Hiệp Hòa | 269 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Hiệp Hòa | 26900 |
3 | Huyện ủy huyện Hiệp Hòa | 26901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Hiệp Hòa | 26902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa | 26903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hiệp Hòa | 26904 |
7 | Thị trấn Thắng huyện Hiệp Hòa | 26906 |
8 | Xã Ngọc Sơn huyện Hiệp Hòa | 26907 |
9 | Xã Hoàng Thanh huyện Hiệp Hòa | 26908 |
10 | Xã Hoàng Lương huyện Hiệp Hòa | 26909 |
11 | Xã Thanh Vân huyện Hiệp Hòa | 26910 |
12 | Xã Đồng Tân huyện Hiệp Hòa | 26911 |
13 | Xã Hoàng Vân huyện Hiệp Hòa | 26912 |
14 | Xã Hoàng An huyện Hiệp Hòa | 26913 |
15 | Xã Đức Thắng huyện Hiệp Hòa | 26914 |
16 | Xã Thái Sơn huyện Hiệp Hòa | 26915 |
17 | Xã Hòa Sơn huyện Hiệp Hòa | 26916 |
18 | Xã Quang Minh huyện Hiệp Hòa | 26917 |
19 | Xã Hùng Sơn huyện Hiệp Hòa | 26918 |
20 | Xã Đại Thành huyện Hiệp Hòa | 26919 |
21 | Xã Hợp Thịnh huyện Hiệp Hòa | 26920 |
22 | Xã Thường Thắng huyện Hiệp Hòa | 26921 |
23 | Xã Danh Thắng huyện Hiệp Hòa | 26922 |
24 | Xã Mai Trung huyện Hiệp Hòa | 26923 |
25 | Xã Xuân Cẩm huyện Hiệp Hòa | 26924 |
26 | Xã Bắc Lý huyện Hiệp Hòa | 26925 |
27 | Xã Hương Lâm huyện Hiệp Hòa | 26926 |
28 | Xã Mai Đình huyện Hiệp Hòa | 26927 |
29 | Xã Châu Minh huyện Hiệp Hòa | 26928 |
30 | Xã Đông Lỗ huyện Hiệp Hòa | 26929 |
31 | Xã Đoan Bái huyện Hiệp Hòa | 26930 |
32 | Xã Lương Phong huyện Hiệp Hòa | 26931 |
33 | Bưu cục phát Hiệp Hòa huyện Hiệp Hòa | 26950 |
34 | Bưu cục Phố Hoa huyện Hiệp Hòa | 26951 |
35 | Bưu điện văn hóa xã Bách Nhẫn huyện Hiệp Hòa | 26952 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Hiệp Hòa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Hiệp Hòa | 236600 | Bưu cục cấp 2 Hiệp Hòa | Khu 3, Thị Trấn Thắng, Huyện Hiệp Hoà |
2 | Huyện Hiệp Hòa | 236930 | Bưu cục cấp 3 Phố Hoa | Khu Phố Hoa, Xã Bắc Lý, Huyện Hiệp Hoà |
3 | Huyện Hiệp Hòa | 236790 | Điểm BĐVHX Bách Nhẫn | Thôn Bách Nhẫn, Xã Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hoà |
4 | Huyện Hiệp Hòa | 236680 | Điểm BĐVHX Gia Tư | Thôn Bảo An, Xã Hoàng An, Huyện Hiệp Hoà |
5 | Huyện Hiệp Hòa | 236630 | Điểm BĐVHX Hoàng Thanh | Thôn Ngọc Lâm, Xã Hoàng Thanh, Huyện Hiệp Hoà |
6 | Huyện Hiệp Hòa | 236690 | Điểm BĐVHX Thanh Vân | Thôn Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Hiệp Hoà |
7 | Huyện Hiệp Hòa | 236611 | Điểm BĐVHX Ngọc Sơn | Thôn Ngọc Thành 1, Xã Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hoà |
8 | Huyện Hiệp Hòa | 236900 | Điểm BĐVHX Mai Trung | Thôn Trung Hòa, Xã Mai Trung, Huyện Hiệp Hoà |
9 | Huyện Hiệp Hòa | 236760 | Điểm BĐVHX Hòa Sơn | Thôn Dậy, Xã Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hoà |
10 | Huyện Hiệp Hòa | 236830 | Điểm BĐVHX Thường Thắng | Thôn Tân Hiệp, Xã Thường Thắng, Huyện Hiệp Hoà |
11 | Huyện Hiệp Hòa | 236810 | Điểm BĐVHX Lương Phong | Thôn Đông, Xã Lương Phong, Huyện Hiệp Hoà |
12 | Huyện Hiệp Hòa | 237030 | Điểm BĐVHX Châu Minh | Thôn Ngọ Xá, Xã Châu Minh, Huyện Hiệp Hoà |
13 | Huyện Hiệp Hòa | 236870 | Điểm BĐVHX Danh Thắng | Thôn Trung Phú, Xã Danh Thắng, Huyện Hiệp Hoà |
14 | Huyện Hiệp Hòa | 236850 | Điểm BĐVHX Hợp Thịnh | Thôn Gò Pháo, Xã Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hoà |
15 | Huyện Hiệp Hòa | 236740 | Điểm BĐVHX Hoàng Vân | Thôn Lạc Yên, Xã Hoàng Vân, Huyện Hiệp Hoà |
16 | Huyện Hiệp Hòa | 236660 | Điểm BĐVHX Hoàng Lương | Thôn Đồng Hoàng, Xã Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hoà |
17 | Huyện Hiệp Hòa | 237040 | Điểm BĐVHX Mai Đình | Thôn Đông Trước, Xã Mai Đình, Huyện Hiệp Hoà |
18 | Huyện Hiệp Hòa | 236800 | Điểm BĐVHX Quang Minh | Thôn Hương Thịnh, Xã Quang Minh, Huyện Hiệp Hoà |
19 | Huyện Hiệp Hòa | 236860 | Điểm BĐVHX Đại Thành | Thôn Bảo Mản, Xã Đại Thành, Huyện Hiệp Hoà |
20 | Huyện Hiệp Hòa | 236880 | Điểm BĐVHX Đoan Bái | Thôn Tam Đồng, Xã Đoan Bái, Huyện Hiệp Hoà |
21 | Huyện Hiệp Hòa | 237010 | Điểm BĐVHX Hương Lâm | Thôn Đông Lâm, Xã Hương Lâm, Huyện Hiệp Hoà |
22 | Huyện Hiệp Hòa | 236750 | Điểm BĐVHX Thái Sơn | Thôn Giang Tân, Xã Thái Sơn, Huyện Hiệp Hoà |
23 | Huyện Hiệp Hòa | 236700 | Điểm BĐVHX Đồng Tân | Thôn Giang Đông, Xã Đồng Tân, Huyện Hiệp Hoà |
24 | Huyện Hiệp Hòa | 236920 | Điểm BĐVHX Xuân Cẩm | Thôn Cẩm Bào, Xã Xuân Cấm, Huyện Hiệp Hoà |
25 | Huyện Hiệp Hòa | 236791 | Điểm BĐVHX Hùng Sơn | Thôn Tân Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hoà |
26 | Huyện Hiệp Hòa | 236980 | Điểm BĐVHX Đông Lỗ | Khu phố Lữ, Xã Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hoà |
27 | Huyện Hiệp Hòa | 236734 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Thôn Trung Đồng, Xã Đức Thắng, Huyện Hiệp Hoà |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái