
Hữu Lũng là một Huyện thuộc Lạng Sơn. Huyện Hữu Lũng có mã bưu chính là 2545 – 254900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Hữu Lũng. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Hữu Lũng mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Hữu Lũng | 256 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Hữu Lũng | 25600 |
3 | Huyện ủy huyện Hữu Lũng | 25601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Hữu Lũng | 25602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng | 25603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hữu Lũng | 25604 |
7 | Thị trấn Hữu Lũng huyện Hữu Lũng | 25606 |
8 | Xã Đồng Tân huyện Hữu Lũng | 25607 |
9 | Xã Cai Kinh huyện Hữu Lũng | 25608 |
10 | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng | 25609 |
11 | Xã Hữu Liên huyện Hữu Lũng | 25610 |
12 | Xã Yên Thịnh huyện Hữu Lũng | 25611 |
13 | Xã Hòa Bình huyện Hữu Lũng | 25612 |
14 | Xã Yên Bình huyện Hữu Lũng | 25613 |
15 | Xã Quyết Thắng huyện Hữu Lũng | 25614 |
16 | Xã Thiện Kỵ huyện Hữu Lũng | 25615 |
17 | Xã Tân Lập huyện Hữu Lũng | 25616 |
18 | Xã Thanh Sơn huyện Hữu Lũng | 25617 |
19 | Xã Đồng Tiến huyện Hữu Lũng | 25618 |
20 | Xã Vân Nham huyện Hữu Lũng | 25619 |
21 | Xã Đô Lương huyện Hữu Lũng | 25620 |
22 | Xã Minh Tiến huyện Hữu Lũng | 25621 |
23 | Xã Yên Vượng huyện Hữu Lũng | 25622 |
24 | Xã Nhật Tiến huyện Hữu Lũng | 25623 |
25 | Xã Minh Sơn huyện Hữu Lũng | 25624 |
26 | Xã Sơn Hà huyện Hữu Lũng | 25625 |
27 | Xã Minh Hòa huyện Hữu Lũng | 25626 |
28 | Xã Hồ Sơn huyện Hữu Lũng | 25627 |
29 | Xã Hòa Thắng huyện Hữu Lũng | 25628 |
30 | Xã Tân Thành huyện Hữu Lũng | 25629 |
31 | Xã Hòa Sơn huyện Hữu Lũng | 25630 |
32 | Xã Hòa Lạc huyện Hữu Lũng | 25631 |
33 | Bưu cục phát Hữu Lũng huyện Hữu Lũng | 25650 |
34 | Bưu cục Vân Nham huyện Hữu Lũng | 25651 |
35 | Bưu cục Bến Lường huyện Hữu Lũng | 25652 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Hữu Lũng theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Hữu Lũng | 246490 | Bưu cục cấp 3 Vân Nham | Thôn Phổng, Xã Vân Nham, Huyện Hữu Lũng |
2 | Huyện Hữu Lũng | 246540 | Bưu cục cấp 3 Bến Lường | Thôn Bến Lường, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng |
3 | Huyện Hữu Lũng | 246100 | Bưu cục cấp 2 Hữu Lũng | Khu An Ninh, Thị Trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng |
4 | Huyện Hữu Lũng | 246250 | Điểm BĐVHX Cai Kinh | Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng |
5 | Huyện Hữu Lũng | 246200 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Thôn Bắc Lệ, Xã Tân Thành, Huyện Hữu Lũng |
6 | Huyện Hữu Lũng | 246500 | Điểm BĐVHX Đồng Tiến | Thôn Lân Luông, Xã Đồng Tiến, Huyện Hữu Lũng |
7 | Huyện Hữu Lũng | 246180 | Điểm BĐVHX Hồ Sơn | Thôn Na Hoa, Xã Hồ Sơn, Huyện Hữu Lũng |
8 | Huyện Hữu Lũng | 246400 | Điểm BĐVHX Nhật Tiến | Xóm Tân Thịnh, Xã Nhật Tiến, Huyện Hữu Lũng |
9 | Huyện Hữu Lũng | 246570 | Điểm BĐVHX Minh Hòa | Xóm Keo, Xã Minh Hoà, Huyện Hữu Lũng |
10 | Huyện Hữu Lũng | 246220 | Điểm BĐVHX Hòa Sơn | Thôn Đồng Liên, Xã Hoà Sơn, Huyện Hữu Lũng |
11 | Huyện Hữu Lũng | 246290 | Điểm BĐVHX Yên Vượng | Thôn Gốc Sau, Xã Yên Vượng, Huyện Hữu Lũng |
12 | Huyện Hữu Lũng | 246520 | Điểm BĐVHX Đô Lương | Thôn Cốc Lùng, Xã Đô Lương, Huyện Hữu Lũng |
13 | Huyện Hữu Lũng | 246360 | Điểm BĐVHX Yên Bình | Thôn Đồng Bụt, Xã Yên Bình, Huyện Hữu Lũng |
14 | Huyện Hữu Lũng | 246450 | Điểm BĐVHX Thanh Sơn | Thôn Niêng, Xã Thanh Sơn, Huyện Hữu Lũng |
15 | Huyện Hữu Lũng | 246470 | Điểm BĐVHX Thiện Kỵ | Thôn Quyết Thắng, Xã Thiện Kỵ, Huyện Hữu Lũng |
16 | Huyện Hữu Lũng | 246429 | Điểm BĐVHX Minh Tiến | Thôn Nhị Liên, Xã Minh Tiến, Huyện Hữu Lũng |
17 | Huyện Hữu Lũng | 246356 | Điểm BĐVHX Hoà Bình | Thôn Vĩnh Yên, Xã Hoà Bình, Huyện Hữu Lũng |
18 | Huyện Hữu Lũng | 246318 | Điểm BĐVHX Yên Thịnh | Thôn Làng Chùa, Xã Yên Thịnh, Huyện Hữu Lũng |
19 | Huyện Hữu Lũng | 246341 | Điểm BĐVHX Hữu Liên | Thôn Làng Cướm, Xã Hữu Liên, Huyện Hữu Lũng |
20 | Huyện Hữu Lũng | 246278 | Hòm thư Công cộng Yên Sơn | Thôn Trục Bây, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng |
21 | Huyện Hữu Lũng | 246631 | Hòm thư Công cộng Hòa Lạc | Thôn Việt Thắng Hang Đỏ, Xã Hoà Lạc, Huyện Hữu Lũng |
22 | Huyện Hữu Lũng | 246447 | Hòm thư Công cộng Tân Lập | Thôn Đồng Sinh, Xã Tân Lập, Huyện Hữu Lũng |
23 | Huyện Hữu Lũng | 246388 | Hòm thư Công cộng Quyết Thắng | Thôn Kép 2, Xã Quyết Thắng, Huyện Hữu Lũng |
24 | Huyện Hữu Lũng | 246607 | Hòm thư Công cộng Hòa Thắng | Thôn Suối Ngang 1, Xã Hoà Thắng, Huyện Hữu Lũng |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái