
Khánh Vĩnh là một Huyện thuộc Khánh Hòa. Huyện Khánh Vĩnh có mã bưu chính là 5750 – 575400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Khánh Vĩnh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Khánh Vĩnh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Khánh Vĩnh | 574 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Khánh Vĩnh | 57400 |
3 | Huyện ủy huyện Khánh Vĩnh | 57401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Khánh Vĩnh | 57402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh | 57403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Khánh Vĩnh | 57404 |
7 | Thị trấn Khánh Vĩnh huyện Khánh Vĩnh | 57406 |
8 | Xã Sông Cầu huyện Khánh Vĩnh | 57407 |
9 | Xã Khánh Phú huyện Khánh Vĩnh | 57408 |
10 | Xã Khánh Thành huyện Khánh Vĩnh | 57409 |
11 | Xã Cầu Bà huyện Khánh Vĩnh | 57410 |
12 | Xã Liên Sang huyện Khánh Vĩnh | 57411 |
13 | Xã Sơn Thái huyện Khánh Vĩnh | 57412 |
14 | Xã Giang Ly huyện Khánh Vĩnh | 57413 |
15 | Xã Khánh Thượng huyện Khánh Vĩnh | 57414 |
16 | Xã Khánh Nam huyện Khánh Vĩnh | 57415 |
17 | Xã Khánh Trung huyện Khánh Vĩnh | 57416 |
18 | Xã Khánh Hiệp huyện Khánh Vĩnh | 57417 |
19 | Xã Khánh Bình huyện Khánh Vĩnh | 57418 |
20 | Xã Khánh Đông huyện Khánh Vĩnh | 57419 |
21 | Bưu cục phát Khánh Vĩnh huyện Khánh Vĩnh | 57450 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Khánh Vĩnh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Khánh Vĩnh | 654000 | Bưu cục cấp 2 Khánh Vĩnh | Số 09, Đường 2tháng 8, Thị Trấn Khánh Vĩnh, Huyện Khánh Vĩnh |
2 | Huyện Khánh Vĩnh | 654050 | Điểm BĐVHX Khánh Bình | Thôn Bến Khế, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh |
3 | Huyện Khánh Vĩnh | 654030 | Điểm BĐVHX Khánh Trung | Thôn Suối Cá, Xã Khánh Trung, Huyện Khánh Vĩnh |
4 | Huyện Khánh Vĩnh | 654110 | Điểm BĐVHX Liên Sang | Thôn Chà Liên, Xã Liên Sang, Huyện Khánh Vĩnh |
5 | Huyện Khánh Vĩnh | 654090 | Điểm BĐVHX Cầu Bà | Thôn Đá Trắng, Xã Cầu Bà, Huyện Khánh Vĩnh |
6 | Huyện Khánh Vĩnh | 654130 | Điểm BĐVHX Sông Cầu | Thôn Đông, Xã Sông Cầu, Huyện Khánh Vĩnh |
7 | Huyện Khánh Vĩnh | 654040 | Điểm BĐVHX Khánh Đông | Thôn Suối Sâu, Xã Khánh Đông, Huyện Khánh Vĩnh |
8 | Huyện Khánh Vĩnh | 654140 | Điểm BĐVHX Khánh Phú | Thôn Giang Mương, Xã Khánh Phú, Huyện Khánh Vĩnh |
9 | Huyện Khánh Vĩnh | 654060 | Điểm BĐVHX Khánh Hiệp | Thôn Hòn Lay, Xã Khánh Hiệp, Huyện Khánh Vĩnh |
10 | Huyện Khánh Vĩnh | 654100 | Điểm BĐVHX Sơn Thái | Thôn Bố Lang, Xã Sơn Thái, Huyện Khánh Vĩnh |
11 | Huyện Khánh Vĩnh | 654020 | Điểm BĐVHX Khánh Nam | Thôn Hòn Dù, Xã Khánh Nam, Huyện Khánh Vĩnh |
12 | Huyện Khánh Vĩnh | 654080 | Điểm BĐVHX Giang Ly | Thôn Gia Rít, Xã Giang Ly, Huyện Khánh Vĩnh |
13 | Huyện Khánh Vĩnh | 654072 | Điểm BĐVHX Khánh Thượng | Thôn Đa Râm, Xã Khánh Thượng, Huyện Khánh Vĩnh |
14 | Huyện Khánh Vĩnh | 654124 | Điểm BĐVHX Khánh Thành | Thôn Giòng Cạo, Xã Khánh Thành, Huyện Khánh Vĩnh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái