
Khoái Châu là một Huyện thuộc Hưng Yên. Huyện Khoái Châu có mã bưu chính là 1760 – 176400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Khoái Châu. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Khoái Châu mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Khoái Châu | 178 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Khoái Châu | 17800 |
3 | Huyện ủy huyện Khoái Châu | 17801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Khoái Châu | 17802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu | 17803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Khoái Châu | 17804 |
7 | Thị trấn Khoái Châu huyện Khoái Châu | 17806 |
8 | Xã Đông Tảo huyện Khoái Châu | 17807 |
9 | Xã Bình Minh huyện Khoái Châu | 17808 |
10 | Xã Dạ Trạch huyện Khoái Châu | 17809 |
11 | Xã Hàm Tử huyện Khoái Châu | 17810 |
12 | Xã Ông Đình huyện Khoái Châu | 17811 |
13 | Xã Tân Dân huyện Khoái Châu | 17812 |
14 | Xã Tứ Dân huyện Khoái Châu | 17813 |
15 | Xã An Vĩ huyện Khoái Châu | 17814 |
16 | Xã Đông Kết huyện Khoái Châu | 17815 |
17 | Xã Bình Kiều huyện Khoái Châu | 17816 |
18 | Xã Dân Tiến huyện Khoái Châu | 17817 |
19 | Xã Đồng Tiến huyện Khoái Châu | 17818 |
20 | Xã Hồng Tiến huyện Khoái Châu | 17819 |
21 | Xã Tân Châu huyện Khoái Châu | 17820 |
22 | Xã Liên Khê huyện Khoái Châu | 17821 |
23 | Xã Phùng Hưng huyện Khoái Châu | 17822 |
24 | Xã Việt Hòa huyện Khoái Châu | 17823 |
25 | Xã Đông Ninh huyện Khoái Châu | 17824 |
26 | Xã Đại Tập huyện Khoái Châu | 17825 |
27 | Xã Chí Tân huyện Khoái Châu | 17826 |
28 | Xã Đại Hưng huyện Khoái Châu | 17827 |
29 | Xã Thuần Hưng huyện Khoái Châu | 17828 |
30 | Xã Thành Công huyện Khoái Châu | 17829 |
31 | Xã Nhuế Dương huyện Khoái Châu | 17830 |
32 | Bưu cục phát Khoái Châu huyện Khoái Châu | 17850 |
33 | Bưu cục Đông Tảo huyện Khoái Châu | 17851 |
34 | Bưu cục Đông Kết huyện Khoái Châu | 17852 |
35 | Bưu cục Bô Thời huyện Khoái Châu | 17853 |
36 | Bưu cục Tân Châu huyện Khoái Châu | 17854 |
37 | Bưu cục Đại Hưng huyện Khoái Châu | 17855 |
38 | Bưu cục Thuần Hưng huyện Khoái Châu | 17856 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Khoái Châu theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Khoái Châu | 162500 | Bưu cục cấp 2 Khoái Châu | Đường 204, Thị Trấn Khoái Châu, Huyện Khoái Châu |
2 | Huyện Khoái Châu | 162580 | Bưu cục cấp 3 Đông Tảo | Thôn Đông Kim, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu |
3 | Huyện Khoái Châu | 162511 | Bưu cục cấp 3 Bô Thời | Thị tứ Bô Thời, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu |
4 | Huyện Khoái Châu | 162620 | Bưu cục cấp 3 Đông Kết | Xóm 23, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu |
5 | Huyện Khoái Châu | 162680 | Bưu cục cấp 3 Tân Châu | Thôn Hợp Hòa, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu |
6 | Huyện Khoái Châu | 162750 | Bưu cục cấp 3 Đại Hưng | Thôn 1, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu |
7 | Huyện Khoái Châu | 162720 | Bưu cục cấp 3 Thuần Hưng | Thôn Sài Thị, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu |
8 | Huyện Khoái Châu | 162540 | Điểm BĐVHX An Vỹ | Thôn Trung, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu |
9 | Huyện Khoái Châu | 162530 | Điểm BĐVHX Dân Tiến | Thôn Đào Viên, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu |
10 | Huyện Khoái Châu | 162520 | Điểm BĐVHX Đồng Tiến | Thôn Thổ Khối, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu |
11 | Huyện Khoái Châu | 162550 | Điểm BĐVHX Ông Đình | Thôn Thống Nhất, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu |
12 | Huyện Khoái Châu | 162560 | Điểm BĐVHX Tân Dân | Thôn Dương Trạch, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu |
13 | Huyện Khoái Châu | 162594 | Điểm BĐVHX Bình Minh | Thôn Thiết Trụ, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu |
14 | Huyện Khoái Châu | 162570 | Điểm BĐVHX Dạ Trạch | Thôn Đức Nhuận, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu |
15 | Huyện Khoái Châu | 162600 | Điểm BĐVHX Hàm Tử | Thôn An Cảnh, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu |
16 | Huyện Khoái Châu | 162610 | Điểm BĐVHX Tứ Dân | Thôn Toàn Thắng, Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu |
17 | Huyện Khoái Châu | 162660 | Điểm BĐVHX Bình Kiều | Thôn Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu |
18 | Huyện Khoái Châu | 162770 | Điểm BĐVHX Việt Hòa | Thôn Yên Khê, Xã Việt Hoà, Huyện Khoái Châu |
19 | Huyện Khoái Châu | 162760 | Điểm BĐVHX Phùng Hưng | Thôn Ngọc Thượng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu |
20 | Huyện Khoái Châu | 162670 | Điểm BĐVHX Liên Khê | Thôn Cẩm Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu |
21 | Huyện Khoái Châu | 162690 | Điểm BĐVHX Đông Ninh | Thôn Duyên Linh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu |
22 | Huyện Khoái Châu | 162710 | Điểm BĐVHX Chí Tân | Thôn Nghi Xuyên, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu |
23 | Huyện Khoái Châu | 162700 | Điểm BĐVHX Đại Tập | Thôn Chi Lăng, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu |
24 | Huyện Khoái Châu | 162730 | Điểm BĐVHX Thành Công | Thôn Hương Quất 2, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu |
25 | Huyện Khoái Châu | 162740 | Điểm BĐVHX Nhuế Dương | Thôn Lê Lợi, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái