
Kon PLông là một Huyện thuộc Kon Tum. Huyện Kon PLông có mã bưu chính là 6020 – 602400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Kon PLông. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Kon PLông mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Kon PLông | 6025 - 6029 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Kon Plông | 60250 |
3 | Huyện ủy huyện Kon Plông | 60251 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Kon Plông | 60252 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông | 60253 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Kon Plông | 60254 |
7 | Xã Đắk Long huyện Kon Plông | 60256 |
8 | Xã Hiếu huyện Kon Plông | 60257 |
9 | Xã Pờ Ê huyện Kon Plông | 60258 |
10 | Xã Ngok Tem huyện Kon Plông | 60259 |
11 | Xã Đắk Ring huyện Kon Plông | 60260 |
12 | Xã Đắk Nên huyện Kon Plông | 60261 |
13 | Xã Măng Bút huyện Kon Plông | 60262 |
14 | Xã Đắk Tăng huyện Kon Plông | 60263 |
15 | Xã Măng Cành huyện Kon Plông | 60264 |
16 | Bưu cục phát Kon Plông huyện Kon Plông | 60275 |
17 | Bưu cục Măng Đen huyện Kon Plông | 60276 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Kon PLông theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Kon Plông | 582140 | Điểm BĐVHX Măng Cành | Thôn Kon Du, Xã Măng Cành, Huyện Kon Plông |
2 | Huyện Kon Plông | 582030 | Điểm BĐVHX Hiếu | Thôn Kon Plong, Xã Hiếu, Huyện Kon Plông |
3 | Huyện Kon Plông | 582050 | Điểm BĐVHX Pờ Ê | Thôn Vi Klâng 1, Xã Pờ Ê, Huyện Kon Plông |
4 | Huyện Kon Plông | 582060 | Điểm BĐVHX Ngọk Tem | Thôn Điek Nốt A, Xã Ngọk Tem, Huyện Kon Plông |
5 | Huyện Kon Plông | 582026 | Điểm BĐVHX Đắk Long | Thôn Kon Leang 2, Xã Đắk Long, Huyện Kon Plông |
6 | Huyện Kon Plông | 582000 | Bưu cục cấp 2 Kon Plông | Thôn Măng Đen, Xã Đắk Long, Huyện Kon Plông |
7 | Huyện Kon Plông | 582160 | Bưu cục cấp 3 Măng Đen | Thôn Măng Đen, Xã Đắk Long, Huyện Kon Plông |
8 | Huyện Kon Plông | 582088 | Điểm BĐVHX Ðắk Tăng | Thôn Vi Xây, Xã Đắk Tăng, Huyện Kon Plông |
9 | Huyện Kon Plông | 582132 | Hòm thư Công cộng Măng Bút | Thôn Măng Buk, Xã Măng Bút, Huyện Kon Plông |
10 | Huyện Kon Plông | 582101 | Hòm thư Công cộng Đắk Rin | Thôn Đắk Chơ, Xã Đắk Rin, Huyện Kon Plông |
11 | Huyện Kon Plông | 582190 | Hòm thư Công cộng Đắk Nên | Thôn Đắk Tiêu, Xã Đắk Nên, Huyện Kon Plông |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái