
Kon Rẫy là một Huyện thuộc Kon Tum. Huyện Kon Rẫy có mã bưu chính là 6060 – 606400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Kon Rẫy. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Kon Rẫy mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Kon Rẫy | 6020 - 6024 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Kon Rẫy | 60200 |
3 | Huyện ủy huyện Kon Rẫy | 60201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Kon Rẫy | 60202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy | 60203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Kon Rẫy | 60204 |
7 | Thị trấn Đắk Rve huyện Kon Rẫy | 60206 |
8 | Xã Đắk Kôi huyện Kon Rẫy | 60207 |
9 | Xã Đắk Tơ Lung huyện Kon Rẫy | 60208 |
10 | Xã Đắk Tờ Re huyện Kon Rẫy | 60209 |
11 | Xã Đắk Ruồng huyện Kon Rẫy | 60210 |
12 | Xã Tân Lập huyện Kon Rẫy | 60211 |
13 | Xã Đắk Pne huyện Kon Rẫy | 60212 |
14 | Bưu cục phát Kon Rẫy huyện Kon Rẫy | 60225 |
15 | Bưu cục Đắk Ruồng huyện Kon Rẫy | 60226 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Kon Rẫy theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Kon Rẫy | 581800 | Bưu cục cấp 2 Kon Rẫy | Thôn 2, Thị trấn Đắk Rờ Ve, Huyện Kon Rẫy |
2 | Huyện Kon Rẫy | 581860 | Bưu cục cấp 3 Đắk Ruồng | Thôn 9, Xã Đắk Ruồng, Huyện Kon Rẫy |
3 | Huyện Kon Rẫy | 581890 | Điểm BĐVHX Đắk Tờ Re | Thôn 5, Xã Đắk Tờ Re, Huyện Kon Rẫy |
4 | Huyện Kon Rẫy | 581880 | Điểm BĐVHX Tân Lập | Thôn 2, Xã Tân Lập, Huyện Kon Rẫy |
5 | Huyện Kon Rẫy | 581820 | Điểm BĐVHX Đắk Pờ Ne | Thôn 4, Xã Đắk Pờ Ne, Huyện Kon Rẫy |
6 | Huyện Kon Rẫy | 581830 | Điểm BĐVHX Đắk Kôi | Thôn 10, Xã Đắk Kôi, Huyện Kon Rẫy |
7 | Huyện Kon Rẫy | 581857 | Điểm BĐVHX Đắk Tờ Lung | Thôn 3, Xã Đắk Tờ Lùng, Huyện Kon Rẫy |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái