
Krông Năng là một Huyện thuộc Đắk Lắk. Huyện Krông Năng có mã bưu chính là 63200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Krông Năng. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Krông Năng mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Krông Năng | 634 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Krông Năng | 63400 |
3 | Huyện ủy huyện Krông Năng | 63401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Krông Năng | 63402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Krông Năng | 63403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Krông Năng | 63404 |
7 | Thị trấn Krông Năng huyện Krông Năng | 63406 |
8 | Xã Phú Xuân huyện Krông Năng | 63407 |
9 | Xã Ea Dăh huyện Krông Năng | 63408 |
10 | Xã Ea Puk huyện Krông Năng | 63409 |
11 | Xã Tam Giang huyện Krông Năng | 63410 |
12 | Xã Phú Lộc huyện Krông Năng | 63411 |
13 | Xã Ea Hồ huyện Krông Năng | 63412 |
14 | Xã Ea Tóh huyện Krông Năng | 63413 |
15 | Xã Ea Tân huyện Krông Năng | 63414 |
16 | Xã ĐLiê Ya huyện Krông Năng | 63415 |
17 | Xã Cư Klông huyện Krông Năng | 63416 |
18 | Xã Ea Tam huyện Krông Năng | 63417 |
19 | Bưu cục phát Krông Năng huyện Krông Năng | 63450 |
20 | Bưu điện văn hóa xã Nông trường 49 huyện Krông Năng | 63451 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Krông Năng theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Krông Năng | 635200 | Bưu cục cấp 2 Krông Năng | Tổ dân phố 2, Thị Trấn Krông Năng, Huyện Krông Năng |
2 | Huyện Krông Năng | 635420 | Điểm BĐVHX Nt 49 | Thôn 5, Xã Phú Xuân, Huyện Krông Năng |
3 | Huyện Krông Năng | 635290 | Điểm BĐVHX Dliê Ya | Thôn Quyết Tâm, Xã DLiê Ya, Huyện Krông Năng |
4 | Huyện Krông Năng | 635350 | Điểm BĐVHX Ea Hồ | Thôn Trung Hồ, Xã Ea Hồ, Huyện Krông Năng |
5 | Huyện Krông Năng | 635260 | Điểm BĐVHX Ea Tam | Thôn Tân Lập, Xã Ea Tam, Huyện Krông Năng |
6 | Huyện Krông Năng | 635220 | Điểm BĐVHX Tam Giang | Thôn Giang Xuân, Xã Tam Giang, Huyện Krông Năng |
7 | Huyện Krông Năng | 635380 | Điểm BĐVHX Ea Toh | Thôn Tân Hợp, Xã Ea Toh, Huyện Krông Năng |
8 | Huyện Krông Năng | 635421 | Điểm BĐVHX Phú Xuân | Thôn Xuân Thuận, Xã Phú Xuân, Huyện Krông Năng |
9 | Huyện Krông Năng | 635320 | Điểm BĐVHX Phú Lộc | Thôn Lộc Tân, Xã Phú Lộc, Huyện Krông Năng |
10 | Huyện Krông Năng | 635470 | Điểm BĐVHX Ea Tân | Thôn Đoàn Kết, Xã Ea Tấn, Huyện Krông Năng |
11 | Huyện Krông Năng | 635460 | Điểm BĐVHX Cư Klông | Thôn Tam Bình, Xã Cư KLông, Huyện Krông Năng |
12 | Huyện Krông Năng | 635537 | Điểm BĐVHX Ea Púk | Thôn Giang Minh, Xã EaPúk, Huyện Krông Năng |
13 | Huyện Krông Năng | 635213 | Hòm thư Công cộng Ngã 4 Nguyễn Tất Thành và Tôn Đức Thắng | Tổ dân phố 2, Thị Trấn Krông Năng, Huyện Krông Năng |
14 | Huyện Krông Năng | 635524 | Hòm thư Công cộng UBND xã Ea Đar | Thôn Giang Châu, Xã EaĐák, Huyện Krông Năng |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái