
Krông Nô là một Huyện thuộc Đắk Nông. Huyện Krông Nô có mã bưu chính là 65800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Krông Nô. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Krông Nô mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Krông Nô | 653 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Krông Nô | 65300 |
3 | Huyện ủy huyện Krông Nô | 65301 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Krông Nô | 65302 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Krông Nô | 65303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Krông Nô | 65304 |
7 | Thị trấn Đắk Mâm huyện Krông Nô | 65306 |
8 | Xã Buôn Choah huyện Krông Nô | 65307 |
9 | Xã Nam Đà huyện Krông Nô | 65308 |
10 | Xã Đắk Sôr huyện Krông Nô | 65309 |
11 | Xã Nam Xuân huyện Krông Nô | 65310 |
12 | Xã Tân Thành huyện Krông Nô | 65311 |
13 | Xã Đắk Drô huyện Krông Nô | 65312 |
14 | Xã Nâm Nung huyện Krông Nô | 65313 |
15 | Xã Nâm N'đir huyện Krông Nô | 65314 |
16 | Xã Đức Xuyên huyện Krông Nô | 65315 |
17 | Xã Đắk Nang huyện Krông Nô | 65316 |
18 | Xã Quảng Phú huyện Krông Nô | 65317 |
19 | Bưu cục phát Krông Nô huyện Krông Nô | 65350 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Krông Nô theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Krông Nô | 642100 | Bưu cục cấp 2 Krông Nô | Khối Trung Tâm, Thị Trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô |
2 | Huyện Krông Nô | 642240 | Điểm BĐVHX Quảng Phú | Thôn Phú Trung, Xã Quảng Phú, Huyện Krông Nô |
3 | Huyện Krông Nô | 642260 | Điểm BĐVHX Nam Nung | Buôn J Răh, Xã Nam Nung, Huyện Krông Nô |
4 | Huyện Krông Nô | 642160 | Điểm BĐVHX Nam Xuân | Thôn Đắk Xuân, Xã Nam Xuân, Huyện Krông Nô |
5 | Huyện Krông Nô | 642157 | Điểm BĐVHX Buôn Choah | Thôn 1, Xã Buôn Choah, Huyện Krông Nô |
6 | Huyện Krông Nô | 642228 | Điểm BĐVHX Đức Xuyên | Thôn Xuyên Hải, Xã Đức Xuyên, Huyện Krông Nô |
7 | Huyện Krông Nô | 642268 | Điểm BĐVHX Nâm N Đir | Thôn Đắk Pri, Xã Nâm N’Đir, Huyện Krông Nô |
8 | Huyện Krông Nô | 642113 | Điểm BĐVHX Đăk Mâm | Thôn 8, Thị Trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái