
Krông Pắc là một Huyện thuộc Đắk Lắk. Huyện Krông Pắc có mã bưu chính là 64200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Krông Pắc. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Krông Pắc mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Krông Pắc | 632 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Krông Pắk | 63200 |
3 | Huyện ủy huyện Krông Pắk | 63201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Krông Pắk | 63202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Krông Pắk | 63203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Krông Pắk | 63204 |
7 | Thị trấn Phước An huyện Krông Pắk | 63206 |
8 | Xã Hòa An huyện Krông Pắk | 63207 |
9 | Xã Ea Phê huyện Krông Pắk | 63208 |
10 | Xã KRông Búk huyện Krông Pắk | 63209 |
11 | Xã Ea Kly huyện Krông Pắk | 63210 |
12 | Xã Ea Kuăng huyện Krông Pắk | 63211 |
13 | Xã Vụ Bổn huyện Krông Pắk | 63212 |
14 | Xã Ea Yiêng huyện Krông Pắk | 63213 |
15 | Xã Ea Uy huyện Krông Pắk | 63214 |
16 | Xã Ea Hiu huyện Krông Pắk | 63215 |
17 | Xã Tân Tiến huyện Krông Pắk | 63216 |
18 | Xã Hòa Tiến huyện Krông Pắk | 63217 |
19 | Xã Ea Yông huyện Krông Pắk | 63218 |
20 | Xã Ea Kênh huyện Krông Pắk | 63219 |
21 | Xã Ea KNuec huyện Krông Pắk | 63220 |
22 | Xã Hòa Đông huyện Krông Pắk | 63221 |
23 | Bưu cục phát Krông Pắk huyện Krông Pắk | 63250 |
24 | Bưu cục Ea Kuang huyện Krông Pắk | 63251 |
25 | Bưu điện văn hóa xã Ea Phê 2 huyện Krông Pắk | 63252 |
26 | Bưu điện văn hóa xã Ea KNuec 2 huyện Krông Pắk | 63253 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Krông Pắc theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Krông Pắk | 632700 | Bưu cục cấp 2 Krông Pắk | Số 205, Đường Giải Phóng, Thị Trấn Phước An, Huyện Krông Pắk |
2 | Huyện Krông Pắk | 633000 | Bưu cục cấp 3 Ea Kuang | Số km38, Thôn Phước Lộc 1, Xã Ea Phê, Huyện Krông Pắk |
3 | Huyện Krông Pắk | 633040 | Điểm BĐVHX Krông Búk | Thôn Chợ, Xã Krông Búk, Huyện Krông Pắk |
4 | Huyện Krông Pắk | 632970 | Điểm BĐVHX Hòa An | Thôn 2, Xã Hoà An, Huyện Krông Pắk |
5 | Huyện Krông Pắk | 633160 | Điểm BĐVHX Hòa Tiến | Thôn 2a, Xã Hoà Tiến, Huyện Krông Pắk |
6 | Huyện Krông Pắk | 632860 | Điểm BĐVHX Ea Hiu | Buôn Roang Đơng, Xã Ea Hiu, Huyện Krông Pắk |
7 | Huyện Krông Pắk | 633260 | Điểm BĐVHX Ea Yiêng | Thôn 4, Xã Ea Yiêng, Huyện Krông Pắk |
8 | Huyện Krông Pắk | 633220 | Điểm BĐVHX Vụ Bổn | Thôn Tân Quí, Xã Vụ Bổn, Huyện Krông Pắk |
9 | Huyện Krông Pắk | 633200 | Điểm BĐVHX Ea Uy | Buôn Hàng 1b, Xã Ea Uy, Huyện Krông Pắk |
10 | Huyện Krông Pắk | 632880 | Điểm BĐVHX Ea Kuăng | Thôn Phước Hòa 1, Xã Ea Kuăng, Huyện Krông Pắk |
11 | Huyện Krông Pắk | 633100 | Điểm BĐVHX Ea Knuếc | Thôn Tân Hòa 2, Xã Ea Knuêc, Huyện Krông Pắk |
12 | Huyện Krông Pắk | 632910 | Điểm BĐVHX Ea Kly | Thôn 8a, Xã Ea Kly, Huyện Krông Pắk |
13 | Huyện Krông Pắk | 633120 | Điểm BĐVHX Ea Knuêc 2 | Thôn Tân Bình, Xã Ea Knuêc, Huyện Krông Pắk |
14 | Huyện Krông Pắk | 633095 | Điểm BĐVHX Ea Kênh | Thôn Tân Trung, Xã Ea Kênh, Huyện Krông Pắk |
15 | Huyện Krông Pắk | 633190 | Điểm BĐVHX Tân Tiến | Thôn 3, Xã Tân Tiến, Huyện Krông Pắk |
16 | Huyện Krông Pắk | 633035 | Điểm BĐVHX Ea Phê 1 | Thôn 6, Xã Ea Phê, Huyện Krông Pắk |
17 | Huyện Krông Pắk | 633036 | Điểm BĐVHX Ea Phê 2 | Thôn 5a, Xã Ea Phê, Huyện Krông Pắk |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái