
Lạng Giang là một Huyện thuộc Bắc Giang. Huyện Lạng Giang có mã bưu chính là 26800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Lạng Giang. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Lạng Giang mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Lạng Giang | 266 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Lạng Giang | 26600 |
3 | Huyện ủy huyện Lạng Giang | 26601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Lạng Giang | 26602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang | 26603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Lạng Giang | 26604 |
7 | Thị trấn Vôi huyện Lạng Giang | 26606 |
8 | Xã Yên Mỹ huyện Lạng Giang | 26607 |
9 | Xã Tân Hưng huyện Lạng Giang | 26608 |
10 | Xã Hương Sơn huyện Lạng Giang | 26609 |
11 | Thị trấn Kép huyện Lạng Giang | 26610 |
12 | Xã Quang Thịnh huyện Lạng Giang | 26611 |
13 | Xã Nghĩa Hòa huyện Lạng Giang | 26612 |
14 | Xã Nghĩa Hưng huyện Lạng Giang | 26613 |
15 | Xã Đào Mỹ huyện Lạng Giang | 26614 |
16 | Xã An Hà huyện Lạng Giang | 26615 |
17 | Xã Tân Thịnh huyện Lạng Giang | 26616 |
18 | Xã Hương Lạc huyện Lạng Giang | 26617 |
19 | Xã Tiên Lục huyện Lạng Giang | 26618 |
20 | Xã Mỹ Hà huyện Lạng Giang | 26619 |
21 | Xã Dương Đức huyện Lạng Giang | 26620 |
22 | Xã Tân Thanh huyện Lạng Giang | 26621 |
23 | Xã Mỹ Thái huyện Lạng Giang | 26622 |
24 | Xã Xuân Hương huyện Lạng Giang | 26623 |
25 | Xã Phi Mô huyện Lạng Giang | 26624 |
26 | Xã Xương Lâm huyện Lạng Giang | 26625 |
27 | Xã Tân Dĩnh huyện Lạng Giang | 26626 |
28 | Xã Thái Đào huyện Lạng Giang | 26627 |
29 | Xã Đại Lâm huyện Lạng Giang | 26628 |
30 | Bưu cục phát Lạng Giang huyện Lạng Giang | 26650 |
31 | Bưu cục Kép huyện Lạng Giang | 26651 |
32 | Bưu cục Quang Thịnh huyện Lạng Giang | 26652 |
33 | Bưu cục Phố Giỏ huyện Lạng Giang | 26653 |
34 | Bưu điện văn hóa xã Nông Trường Cam huyện Lạng Giang | 26654 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Lạng Giang theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Lạng Giang | 234000 | Bưu cục cấp 2 Lạng Giang | Khu phố Vôi, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang |
2 | Huyện Lạng Giang | 234570 | Bưu cục cấp 3 Kép | Xóm Sậm, Thị trấn Kép, Huyện Lạng Giang |
3 | Huyện Lạng Giang | 234460 | Bưu cục cấp 3 Phố Giỏ | Khu phố Giỏ, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang |
4 | Huyện Lạng Giang | 234170 | Bưu cục cấp 3 Quang Thịnh | Thôn Cầu Đen, Xã Quang Thịnh, Huyện Lạng Giang |
5 | Huyện Lạng Giang | 234110 | Điểm BĐVHX Hương Lạc | Thôn 11 Xóm Tự, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang |
6 | Huyện Lạng Giang | 234270 | Điểm BĐVHX Đào Mỹ | Thôn Đồng Quang, Xã Đào Mỹ, Huyện Lạng Giang |
7 | Huyện Lạng Giang | 234190 | Điểm BĐVHX An Hà | Thôn 13 Phố Bằng, Xã An Hà, Huyện Lạng Giang |
8 | Huyện Lạng Giang | 234330 | Điểm BĐVHX Dương Đức | Thôn Chùa, Xã Dương Đức, Huyện Lạng Giang |
9 | Huyện Lạng Giang | 234380 | Điểm BĐVHX Mỹ Thái | Khu phố Triển, Xã Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang |
10 | Huyện Lạng Giang | 234360 | Điểm BĐVHX Phi Mô | Thôn Phi Mô, Xã Phi Mô, Huyện Lạng Giang |
11 | Huyện Lạng Giang | 234400 | Điểm BĐVHX Xương Lâm | Thôn Nam Tiến, Xã Xương Lâm, Huyện Lạng Giang |
12 | Huyện Lạng Giang | 234500 | Điểm BĐVHX Thái Đào | Khu phố Thái Đào, Xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang |
13 | Huyện Lạng Giang | 234250 | Điểm BĐVHX Tiên Lục | Thôn Giếng, Xã Tiên Lục, Huyện Lạng Giang |
14 | Huyện Lạng Giang | 234040 | Điểm BĐVHX Tân Hưng | Thôn Vĩnh Thịnh, Xã Tân Hưng, Huyện Lạng Giang |
15 | Huyện Lạng Giang | 234150 | Điểm BĐVHX Tân Thịnh | Thôn Đồng 1, Xã Tân Thịnh, Huyện Lạng Giang |
16 | Huyện Lạng Giang | 234210 | Điểm BĐVHX Nghĩa Hòa | Thôn Hạ, Xã Nghĩa Hoà, Huyện Lạng Giang |
17 | Huyện Lạng Giang | 234290 | Điểm BĐVHX Nghĩa Hưng | Làng Nùa Thôn 3, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Lạng Giang |
18 | Huyện Lạng Giang | 234230 | Điểm BĐVHX Tân Thanh | Thôn Mải Hạ, Xã Tân Thanh, Huyện Lạng Giang |
19 | Huyện Lạng Giang | 234440 | Điểm BĐVHX Xuân Hương | Trại Phúc Mãn, Xã Xuân Hương, Huyện Lạng Giang |
20 | Huyện Lạng Giang | 234070 | Điểm BĐVHX Hương Sơn | Thôn Kép 11, Xã Hương Sơn, Huyện Lạng Giang |
21 | Huyện Lạng Giang | 234480 | Điểm BĐVHX Đại Lâm | Khu phố Đại Lâm, Xã Đại Lâm, Huyện Lạng Giang |
22 | Huyện Lạng Giang | 234560 | Điểm BĐVHX Nông Trường Cam | Thôn Trường Thịnh, Xã Quang Thịnh, Huyện Lạng Giang |
23 | Huyện Lạng Giang | 234020 | Điểm BĐVHX Yên Mỹ | Thôn Yên Vinh, Xã Yên Mỹ, Huyện Lạng Giang |
24 | Huyện Lạng Giang | 234171 | Điểm BĐVHX Tân Lạc | Thôn Tân Lạc, Xã Quang Thịnh, Huyện Lạng Giang |
25 | Huyện Lạng Giang | 234310 | Điểm BĐVHX Mỹ Hà | Thôn Trung Phố, Xã Mỹ Hà, Huyện Lạng Giang |
26 | Huyện Lạng Giang | 234473 | Điểm BĐVHX Tam Sơn | Thôn Tân Sơn, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang |
27 | Huyện Lạng Giang | 234011 | Đại lý bưu điện Ngô Văn Lợi | Khu phố Vôi, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái