
Lệ Thủy là một Huyện thuộc Quảng Bình. Huyện Lệ Thủy có mã bưu chính là 47500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Lệ Thủy. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Lệ Thủy mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Lệ Thủy | 478 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Lệ Thủy | 47800 |
3 | Huyện ủy huyện Lệ Thủy | 47801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Lệ Thủy | 47802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Lệ Thủy | 47803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Lệ Thủy | 47804 |
7 | Thị trấn Kiến Giang huyện Lệ Thủy | 47806 |
8 | Xã Cam Thủy huyện Lệ Thủy | 47807 |
9 | Xã Ngư Thủy Bắc huyện Lệ Thủy | 47808 |
10 | Xã Thanh Thủy huyện Lệ Thủy | 47809 |
11 | Xã Hồng Thủy huyện Lệ Thủy | 47810 |
12 | Xã Hoa Thủy huyện Lệ Thủy | 47811 |
13 | Xã Lộc Thủy huyện Lệ Thủy | 47812 |
14 | Xã Phong Thủy huyện Lệ Thủy | 47813 |
15 | Xã An Thủy huyện Lệ Thủy | 47814 |
16 | Xã Liên Thủy huyện Lệ Thủy | 47815 |
17 | Xã Xuân Thủy huyện Lệ Thủy | 47816 |
18 | Xã Hưng Thủy huyện Lệ Thủy | 47817 |
19 | Xã Ngư Thủy Trung huyện Lệ Thủy | 47818 |
20 | Xã Ngư Thủy Nam huyện Lệ Thủy | 47819 |
21 | Xã Sen Thủy huyện Lệ Thủy | 47820 |
22 | Xã Tân Thủy huyện Lệ Thủy | 47821 |
23 | Xã Dương Thủy huyện Lệ Thủy | 47822 |
24 | Xã Mỹ Thủy huyện Lệ Thủy | 47823 |
25 | Xã Mai Thủy huyện Lệ Thủy | 47824 |
26 | Xã Phú Thủy huyện Lệ Thủy | 47825 |
27 | Xã Sơn Thủy huyện Lệ Thủy | 47826 |
28 | Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh huyện Lệ Thủy | 47827 |
29 | Xã Ngân Thủy huyện Lệ Thủy | 47828 |
30 | Xã Trường Thủy huyện Lệ Thủy | 47829 |
31 | Xã Văn Thủy huyện Lệ Thủy | 47830 |
32 | Xã Thái Thủy huyện Lệ Thủy | 47831 |
33 | Xã Kim Thủy huyện Lệ Thủy | 47832 |
34 | Xã Lâm Thủy huyện Lệ Thủy | 47833 |
35 | Bưu cục phát Lệ Thủy huyện Lệ Thủy | 47850 |
36 | Bưu cục Chợ Chè huyện Lệ Thủy | 47851 |
37 | Bưu cục Chợ Cưỡi huyện Lệ Thủy | 47852 |
38 | Bưu cục Chợ Mai huyện Lệ Thủy | 47853 |
39 | Bưu cục Chợ Trạm huyện Lệ Thủy | 47854 |
40 | Bưu cục Mỹ Đức huyện Lệ Thủy | 47855 |
41 | Bưu cục Sen Thủy huyện Lệ Thủy | 47856 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Lệ Thủy theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Lệ Thủy | 513900 | Bưu cục cấp 2 Lệ Thủy | Thôn Thượng Giang 1, Thị Trấn Kiến Giang, Huyện Lệ Thủy |
2 | Huyện Lệ Thủy | 514410 | Bưu cục cấp 3 Chợ Mai | Thôn Đoàn Kết, Xã Hưng Thủy, Huyện Lệ Thủy |
3 | Huyện Lệ Thủy | 513970 | Bưu cục cấp 3 Chợ Chè | Thôn Thạch Hạ, Xã Hồng Thủy, Huyện Lệ Thủy |
4 | Huyện Lệ Thủy | 514290 | Bưu cục cấp 3 Chợ Trạm | Thôn Mỹ Trạch 1, Xã Mỹ Thủy, Huyện Lệ Thủy |
5 | Huyện Lệ Thủy | 514120 | Bưu cục cấp 3 Mỹ Đức | Thôn Trung Lộc 3, Xã Sơn Thủy, Huyện Lệ Thủy |
6 | Huyện Lệ Thủy | 514390 | Bưu cục cấp 3 Sen Thủy | Thôn Đông Thượng, Xã Sen Thủy, Huyện Lệ Thủy |
7 | Huyện Lệ Thủy | 513950 | Bưu cục cấp 3 Chợ Cưởi | Thôn 2 Thanh Mỹ, Xã Thanh Thủy, Huyện Lệ Thủy |
8 | Huyện Lệ Thủy | 514090 | Điểm BĐVHX An Thủy | Thôn Lộc An 1, Xã An Thủy, Huyện Lệ Thủy |
9 | Huyện Lệ Thủy | 514030 | Điểm BĐVHX Lộc Thủy | Thôn An Xá 1, Xã Lộc Thủy, Huyện Lệ Thủy |
10 | Huyện Lệ Thủy | 514260 | Điểm BĐVHX Liên Thủy | Thôn Uẩn Áo 1, Xã Liên Thủy, Huyện Lệ Thủy |
11 | Huyện Lệ Thủy | 513940 | Điểm BĐVHX Ngư Thủy Bắc | Thôn Tân Hòa, Xã Ngư Thủy Bắc, Huyện Lệ Thủy |
12 | Huyện Lệ Thủy | 514140 | Điểm BĐVHX Phú Thủy | Thôn Phú Hòa, Xã Phú Thủy, Huyện Lệ Thủy |
13 | Huyện Lệ Thủy | 514050 | Điểm BĐVHX Hoa Thủy | Thôn Mã, Xã Hoa Thủy, Huyện Lệ Thủy |
14 | Huyện Lệ Thủy | 513920 | Điểm BĐVHX Cam Thủy | Thôn Đăng Lộc 1, Xã Cam Thủy, Huyện Lệ Thủy |
15 | Huyện Lệ Thủy | 514200 | Điểm BĐVHX Mai Thủy | Thôn Xuân Lai, Xã Mai Thủy, Huyện Lệ Thủy |
16 | Huyện Lệ Thủy | 514340 | Điểm BĐVHX Dương Thủy | Thôn Nam Thiên, Xã Dương Thủy, Huyện Lệ Thủy |
17 | Huyện Lệ Thủy | 514170 | Điểm BĐVHX Xuân Thủy | Thôn Xuân Bồ 1, Xã Xuân Thủy, Huyện Lệ Thủy |
18 | Huyện Lệ Thủy | 514430 | Điểm BĐVHX Ngư Thủy Trung | Thôn Thượng Hải, Xã Ngư Thủy Trung, Huyện Lệ Thủy |
19 | Huyện Lệ Thủy | 514440 | Điểm BĐVHX Ngư Thủy Nam | Thôn Liêm Tiến, Xã Ngư Thủy Nam, Huyện Lệ Thủy |
20 | Huyện Lệ Thủy | 514370 | Điểm BĐVHX Tân Thủy | Thôn Tân Ninh, Xã Tân Thủy, Huyện Lệ Thủy |
21 | Huyện Lệ Thủy | 514360 | Điểm BĐVHX Thái Thủy | Thôn Thái Sơn, Xã Thái Thủy, Huyện Lệ Thủy |
22 | Huyện Lệ Thủy | 514328 | Điểm BĐVHX Văn Thủy | Thôn Văn Minh, Xã Văn Thủy, Huyện Lệ Thủy |
23 | Huyện Lệ Thủy | 514008 | Hòm thư Công cộng Phong Thủy | Xóm 7 Thượng Phong, Xã Phong Thủy, Huyện Lệ Thủy |
24 | Huyện Lệ Thủy | 514229 | Hòm thư Công cộng Trường Thủy | Thôn Hồng Giang, Xã Trường Thủy, Huyện Lệ Thủy |
25 | Huyện Lệ Thủy | 514249 | Hòm thư Công cộng Kim Thủy | Thôn Bang, Xã Kim Thủy, Huyện Lệ Thủy |
26 | Huyện Lệ Thủy | 514166 | Hòm thư Công cộng Ngân Thủy | Thôn Km14, Xã Ngân Thủy, Huyện Lệ Thủy |
27 | Huyện Lệ Thủy | 514082 | Hòm thư Công cộng Lệ Ninh | Thôn Quyết Tiến, Thị trấn N.T Lệ Ninh, Huyện Lệ Thủy |
28 | Huyện Lệ Thủy | 514466 | Hòm thư Công cộng Lâm Thủy | Bản Xà Khía, Xã Lâm Thủy, Huyện Lệ Thủy |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái