
Lộc Bình là một Huyện thuộc Lạng Sơn. Huyện Lộc Bình có mã bưu chính là 25600 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Lộc Bình. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Lộc Bình mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Lộc Bình | 258 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Lộc Bình | 25800 |
3 | Huyện ủy huyện Lộc Bình | 25801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Lộc Bình | 25802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Lộc Bình | 25803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Lộc Bình | 25804 |
7 | Thị trấn Lộc Bình huyện Lộc Bình | 25806 |
8 | Xã Hữu Khánh huyện Lộc Bình | 25807 |
9 | Xã Yên Khoái huyện Lộc Bình | 25808 |
10 | Xã Mẫu Sơn huyện Lộc Bình | 25809 |
11 | Xã Xuân Lễ huyện Lộc Bình | 25810 |
12 | Xã Bằng Khánh huyện Lộc Bình | 25811 |
13 | Xã Xuân Mãn huyện Lộc Bình | 25812 |
14 | Xã Đồng Bục huyện Lộc Bình | 25813 |
15 | Xã Lục Thôn huyện Lộc Bình | 25814 |
16 | Xã Như Khuê huyện Lộc Bình | 25815 |
17 | Xã Vân Mộng huyện Lộc Bình | 25816 |
18 | Xã Xuân Tình huyện Lộc Bình | 25817 |
19 | Xã Hiệp Hạ huyện Lộc Bình | 25818 |
20 | Xã Minh Phát huyện Lộc Bình | 25819 |
21 | Xã Hữu Lân huyện Lộc Bình | 25820 |
22 | Xã Xuân Dương huyện Lộc Bình | 25821 |
23 | Xã Ái Quốc huyện Lộc Bình | 25822 |
24 | Xã Nam Quan huyện Lộc Bình | 25823 |
25 | Xã Đông Quan huyện Lộc Bình | 25824 |
26 | Xã Nhượng Bạn huyện Lộc Bình | 25825 |
27 | Xã Quan Bản huyện Lộc Bình | 25826 |
28 | Thị trấn Na Dương huyện Lộc Bình | 25827 |
29 | Xã Lợi Bác huyện Lộc Bình | 25828 |
30 | Xã Sàn Viên huyện Lộc Bình | 25829 |
31 | Xã Tú Đoạn huyện Lộc Bình | 25830 |
32 | Xã Khuất Xá huyện Lộc Bình | 25831 |
33 | Xã Tĩnh Bắc huyện Lộc Bình | 25832 |
34 | Xã Tam Gia huyện Lộc Bình | 25833 |
35 | Xã Tú Mịch huyện Lộc Bình | 25834 |
36 | Bưu cục phát Lộc Bình huyện Lộc Bình | 25850 |
37 | Bưu cục Na Dương huyện Lộc Bình | 25851 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Lộc Bình theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Lộc Bình | 246800 | Bưu cục cấp 2 Lộc Bình | Phố Hòa Bình, Thị Trấn Lộc Bình, Huyện Lộc Bình |
2 | Huyện Lộc Bình | 246830 | Điểm BĐVHX Tú Đoạn | Thôn Đinh Chùa, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình |
3 | Huyện Lộc Bình | 246860 | Điểm BĐVHX Khuất Xá | Thôn Bản Chu A, Xã Khuất Xá, Huyện Lộc Bình |
4 | Huyện Lộc Bình | 247200 | Điểm BĐVHX Nam Quan | Thôn Bản Tó, Xã Nam Quan, Huyện Lộc Bình |
5 | Huyện Lộc Bình | 247090 | Điểm BĐVHX Xuân Tình | Thôn Khòn Nà, Xã Xuân Tình, Huyện Lộc Bình |
6 | Huyện Lộc Bình | 246810 | Điểm BĐVHX Hữu Khánh | Thôn Bản Rị, Xã Hữu Khánh, Huyện Lộc Bình |
7 | Huyện Lộc Bình | 246910 | Điểm BĐVHX Tam Gia | Thôn Pò Nâm, Xã Tam Gia, Huyện Lộc Bình |
8 | Huyện Lộc Bình | 247180 | Điểm BĐVHX Đông Quan | Thôn Thổng Niểng, Xã Đông Quan, Huyện Lộc Bình |
9 | Huyện Lộc Bình | 247020 | Điểm BĐVHX Xuân Lễ | Thôn Bản Lầy, Xã Xuân Lễ, Huyện Lộc Bình |
10 | Huyện Lộc Bình | 246890 | Điểm BĐVHX Tĩnh Bắc | Thôn Bó Luồng, Xã Tĩnh Bắc, Huyện Lộc Bình |
11 | Huyện Lộc Bình | 247120 | Điểm BĐVHX Nhượng Bạn | Thôn Hán Sài, Xã Nhượng Bạn, Huyện Lộc Bình |
12 | Huyện Lộc Bình | 247300 | Điểm BĐVHX Lợi Bác | Thôn Nà U, Xã Lợi Bác, Huyện Lộc Bình |
13 | Huyện Lộc Bình | 247050 | Điểm BĐVHX Như Khuê | Thôn Tằm Khuổi, Xã Như Khuê, Huyện Lộc Bình |
14 | Huyện Lộc Bình | 246980 | Điểm BĐVHX Đồng Bục | Thôn Pò Vèn, Xã Đồng Bục, Huyện Lộc Bình |
15 | Huyện Lộc Bình | 246941 | Điểm BĐVHX Yên Khoái | Thôn Long Đầu, Xã Yên Khoái, Huyện Lộc Bình |
16 | Huyện Lộc Bình | 247270 | Bưu cục cấp 3 Na Dương | Khu 5a, Thị Trấn Na Dương, Huyện Lộc Bình |
17 | Huyện Lộc Bình | 247100 | Điểm BĐVHX Quan Bản | Thôn Nà Ái, Xã Quan Bản, Huyện Lộc Bình |
18 | Huyện Lộc Bình | 247005 | Điểm BĐVHX Xuân Mãn | Thôn Bản Mặn, Xã Xuân Mãn, Huyện Lộc Bình |
19 | Huyện Lộc Bình | 247232 | Điểm BĐVHX Xuân Dương | Thôn Pò Chang, Xã Xuân Dương, Huyện Lộc Bình |
20 | Huyện Lộc Bình | 247079 | Hòm thư Công cộng Vân Mộng | Thôn Ôn Cựu 1, Xã Vân Mộng, Huyện Lộc Bình |
21 | Huyện Lộc Bình | 247161 | Hòm thư Công cộng Minh Phát | Thôn Nà Thì, Xã Minh Phát, Huyện Lộc Bình |
22 | Huyện Lộc Bình | 247146 | Hòm thư Công cộng Hiệp Hạ | Thôn Tằm Pục, Xã Hiệp Hạ, Huyện Lộc Bình |
23 | Huyện Lộc Bình | 247178 | Hòm thư Công cộng Hữu Lân | Thôn Nà Tấng, Xã Hữu Lân, Huyện Lộc Bình |
24 | Huyện Lộc Bình | 247259 | Hòm thư Công cộng Ái Quốc | Thôn Nóc Mò, Xã Ái Quốc, Huyện Lộc Bình |
25 | Huyện Lộc Bình | 247334 | Hòm thư Công cộng Sàn Viên | Thôn Khòn Cháo, Xã Sàn Viên, Huyện Lộc Bình |
26 | Huyện Lộc Bình | 247038 | Hòm thư Công cộng Lục thôn | Thôn Pò Lèn A, Xã Lục Thôn, Huyện Lộc Bình |
27 | Huyện Lộc Bình | 246936 | Hòm thư Công cộng Tú Mịch | Thôn Nà Van, Xã Tú Mịch, Huyện Lộc Bình |
28 | Huyện Lộc Bình | 246968 | Hòm thư Công cộng Mẫu Sơn | Thôn Trà Ký, Xã Mẫu Sơn, Huyện Lộc Bình |
29 | Huyện Lộc Bình | 247015 | Hòm thư Công cộng Bằng Khánh | Thôn Nà Ngần, Xã Bằng Khánh, Huyện Lộc Bình |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái