
Lục Nam là một Huyện thuộc Bắc Giang. Huyện Lục Nam có mã bưu chính là 26600 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Lục Nam. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Lục Nam mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Lục Nam | 263 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Lục Nam | 26300 |
3 | Huyện ủy huyện Lục Nam | 26301 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Lục Nam | 26302 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam | 26303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Lục Nam | 26304 |
7 | Thị trấn Đồi Ngô huyện Lục Nam | 26306 |
8 | Xã Tiên Hưng huyện Lục Nam | 26307 |
9 | Xã Tiên Nha huyện Lục Nam | 26308 |
10 | Xã Đông Hưng huyện Lục Nam | 26309 |
11 | Xã Đông Phú huyện Lục Nam | 26310 |
12 | Xã Tam Dị huyện Lục Nam | 26311 |
13 | Xã Bảo Sơn huyện Lục Nam | 26312 |
14 | Xã Bảo Đài huyện Lục Nam | 26313 |
15 | Xã Thanh Lâm huyện Lục Nam | 26314 |
16 | Xã Phương Sơn huyện Lục Nam | 26315 |
17 | Xã Chu Điện huyện Lục Nam | 26316 |
18 | Xã Lan Mẫu huyện Lục Nam | 26317 |
19 | Xã Yên Sơn huyện Lục Nam | 26318 |
20 | Xã Vũ Xá huyện Lục Nam | 26319 |
21 | Xã Đan Hội huyện Lục Nam | 26320 |
22 | Xã Cẩm Lý huyện Lục Nam | 26321 |
23 | Xã Bắc Lũng huyện Lục Nam | 26322 |
24 | Xã Khám Lạng huyện Lục Nam | 26323 |
25 | Xã Huyền Sơn huyện Lục Nam | 26324 |
26 | Thị trấn Lục Nam huyện Lục Nam | 26325 |
27 | Xã Cương Sơn huyện Lục Nam | 26326 |
28 | Xã Nghĩa Phương huyện Lục Nam | 26327 |
29 | Xã Trường Giang huyện Lục Nam | 26328 |
30 | Xã Vô Tranh huyện Lục Nam | 26329 |
31 | Xã Trường Sơn huyện Lục Nam | 26330 |
32 | Xã Bình Sơn huyện Lục Nam | 26331 |
33 | Xã Lục Sơn huyện Lục Nam | 26332 |
34 | Bưu cục phát Lục Nam huyện Lục Nam | 26350 |
35 | Bưu cục Chợ Sàn huyện Lục Nam | 26351 |
36 | Bưu cục Suối Mỡ huyện Lục Nam | 26352 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Lục Nam theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Lục Nam | 231800 | Bưu cục cấp 2 Lục Nam | Khu phố Đồi Ngô, Thị Trấn Đồi Ngô, Huyện Lục Nam |
2 | Huyện Lục Nam | 232020 | Bưu cục cấp 3 Chợ Sàn | Thôn Phố Sàn, Xã Phương Sơn, Huyện Lục Nam |
3 | Huyện Lục Nam | 232320 | Điểm BĐVHX Cẩm Lý | Thôn Trại Giữa, Xã Cẩm Lý, Huyện Lục Nam |
4 | Huyện Lục Nam | 232060 | Bưu cục cấp 3 Suối Mỡ | Thôn Dùm, Xã Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam |
5 | Huyện Lục Nam | 231970 | Điểm BĐVHX Bảo Sơn | Thôn Bảo Lộc, Xã Bảo Sơn, Huyện Lục Nam |
6 | Huyện Lục Nam | 232160 | Điểm BĐVHX Lan Mẫu | Thôn Trung An, Xã Lan Mẫu, Huyện Lục Nam |
7 | Huyện Lục Nam | 231950 | Điểm BĐVHX Bảo Đài | Thôn Quê, Xã Bảo Đài, Huyện Lục Nam |
8 | Huyện Lục Nam | 232040 | Điểm BĐVHX Cương Sơn | Thôn An Nguyễn, Xã Cương Sơn, Huyện Lục Nam |
9 | Huyện Lục Nam | 231850 | Điểm BĐVHX Đông Phú | Thôn Tân Tiến, Xã Đông Phú, Huyện Lục Nam |
10 | Huyện Lục Nam | 231820 | Điểm BĐVHX Tiên Hưng | Thôn Chằm Mới, Xã Tiên Hưng, Huyện Lục Nam |
11 | Huyện Lục Nam | 232170 | Điểm BĐVHX Huyền Sơn | Thôn Chùa, Xã Huyền Sơn, Huyện Lục Nam |
12 | Huyện Lục Nam | 232210 | Điểm BĐVHX Vô Tranh | Thôn Gàng, Xã Vô Tranh, Huyện Lục Nam |
13 | Huyện Lục Nam | 232250 | Điểm BĐVHX Bình Sơn | Thôn Làng, Xã Bình Sơn, Huyện Lục Nam |
14 | Huyện Lục Nam | 232350 | Điểm BĐVHX Đan Hội | Thôn Húi, Xã Đan Hội, Huyện Lục Nam |
15 | Huyện Lục Nam | 231880 | Điểm BĐVHX Đông Hưng | Thôn Quan 1, Xã Đông Hưng, Huyện Lục Nam |
16 | Huyện Lục Nam | 231840 | Điểm BĐVHX Tiên Nha | Thôn Nghè 2, Xã Tiên Nha, Huyện Lục Nam |
17 | Huyện Lục Nam | 231990 | Điểm BĐVHX Thanh Lâm | Thôn Sơn Đình, Xã Thanh Lâm, Huyện Lục Nam |
18 | Huyện Lục Nam | 232000 | Điểm BĐVHX Chu Điện | Thôn Mẫu Sơn, Xã Chu Điện, Huyện Lục Nam |
19 | Huyện Lục Nam | 232200 | Điểm BĐVHX Bắc Lũng | Thôn Dẫm Đình, Xã Bắc Lũng, Huyện Lục Nam |
20 | Huyện Lục Nam | 232110 | Điểm BĐVHX Khám Lạng | Thôn Lưu, Xã Khám Lạng, Huyện Lục Nam |
21 | Huyện Lục Nam | 232030 | Điểm BĐVHX Thị Trấn Lục Nam | Thôn Vườn Hoa, Thị Trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam |
22 | Huyện Lục Nam | 232130 | Điểm BĐVHX Yên Sơn | Thôn Nội Đình, Xã Yên Sơn, Huyện Lục Nam |
23 | Huyện Lục Nam | 231920 | Điểm BĐVHX Tam Dị | Thôn Thanh Giã 1, Xã Tam Dị, Huyện Lục Nam |
24 | Huyện Lục Nam | 232100 | Điểm BĐVHX Trường Giang | Thôn Tòng Lệnh, Xã Trường Giang, Huyện Lục Nam |
25 | Huyện Lục Nam | 232300 | Điểm BĐVHX Vũ Xá | Thôn Dăm, Xã Vũ Xá, Huyện Lục Nam |
26 | Huyện Lục Nam | 232280 | Điểm BĐVHX Lục Sơn | Thôn Hổ Lao, Xã Lục Sơn, Huyện Lục Nam |
27 | Huyện Lục Nam | 232230 | Điểm BĐVHX Trường Sơn | Thôn Lầm, Xã Trường Sơn, Huyện Lục Nam |
28 | Huyện Lục Nam | 232021 | Điểm BĐVHX Phương Sơn | Thôn Phương Lạn 1, Xã Phương Sơn, Huyện Lục Nam |
29 | Huyện Lục Nam | 232251 | Điểm BĐVHX Đồng Đỉnh | Thôn Đồng Đỉnh, Xã Bình Sơn, Huyện Lục Nam |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái