
Lục Ngạn là một Huyện thuộc Bắc Giang. Huyện Lục Ngạn có mã bưu chính là 26300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Lục Ngạn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Lục Ngạn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Lục Ngạn | 265 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Lục Ngạn | 26500 |
3 | Huyện ủy huyện Lục Ngạn | 26501 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Lục Ngạn | 26502 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn | 26503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Lục Ngạn | 26504 |
7 | Thị trấn Chũ huyện Lục Ngạn | 26506 |
8 | Xã Phì Điền huyện Lục Ngạn | 26507 |
9 | Xã Nghĩa Hồ huyện Lục Ngạn | 26508 |
10 | Xã Tân Quang huyện Lục Ngạn | 26509 |
11 | Xã Đồng Cốc huyện Lục Ngạn | 26510 |
12 | Xã Tân Hoa huyện Lục Ngạn | 26511 |
13 | Xã Biển Động huyện Lục Ngạn | 26512 |
14 | Xã Kim Sơn huyện Lục Ngạn | 26513 |
15 | Xã Xa Lý huyện Lục Ngạn | 26514 |
16 | Xã Phong Minh huyện Lục Ngạn | 26515 |
17 | Xã Phong Vân huyện Lục Ngạn | 26516 |
18 | Xã Tân Sơn huyện Lục Ngạn | 26517 |
19 | Xã Cấm Sơn huyện Lục Ngạn | 26518 |
20 | Xã Sơn Hải huyện Lục Ngạn | 26519 |
21 | Xã Hộ Đáp huyện Lục Ngạn | 26520 |
22 | Xã Biên Sơn huyện Lục Ngạn | 26521 |
23 | Xã Giáp Sơn huyện Lục Ngạn | 26522 |
24 | Xã Hồng Giang huyện Lục Ngạn | 26523 |
25 | Xã Thanh Hải huyện Lục Ngạn | 26524 |
26 | Xã Kiên Thành huyện Lục Ngạn | 26525 |
27 | Xã Kiên Lao huyện Lục Ngạn | 26526 |
28 | Xã Quý Sơn huyện Lục Ngạn | 26527 |
29 | Xã Trù Hựu huyện Lục Ngạn | 26528 |
30 | Xã Nam Dương huyện Lục Ngạn | 26529 |
31 | Xã Mỹ An huyện Lục Ngạn | 26530 |
32 | Xã Phượng Sơn huyện Lục Ngạn | 26531 |
33 | Xã Tân Mộc huyện Lục Ngạn | 26532 |
34 | Xã Tân Lập huyện Lục Ngạn | 26533 |
35 | Xã Đèo Gia huyện Lục Ngạn | 26534 |
36 | Xã Phú Nhuận huyện Lục Ngạn | 26535 |
37 | Bưu cục phát Lục Ngạn huyện Lục Ngạn | 26550 |
38 | Bưu cục Biển Động huyện Lục Ngạn | 26551 |
39 | Bưu cục Phố Kim huyện Lục Ngạn | 26552 |
40 | Bưu cục Đình Kim huyện Lục Ngạn | 26553 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Lục Ngạn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Lục Ngạn | 233000 | Bưu cục cấp 2 Lục Ngạn | Khu Minh Khai, Thị Trấn Chũ, Huyện Lục Ngạn |
2 | Huyện Lục Ngạn | 233170 | Bưu cục cấp 3 Biển Động | Khu phố Biển, Xã Biển Động, Huyện Lục Ngạn |
3 | Huyện Lục Ngạn | 233650 | Bưu cục cấp 3 Đình Kim | Thôn Kim 1, Xã Phượng Sơn, Huyện Lục Ngạn |
4 | Huyện Lục Ngạn | 233400 | Điểm BĐVHX Tân Sơn | Thôn Phố Chợ, Xã Tân Sơn, Huyện Lục Ngạn |
5 | Huyện Lục Ngạn | 233080 | Điểm BĐVHX Hồng Giang | Khu phố Kép, Xã Hồng Giang, Huyện Lục Ngạn |
6 | Huyện Lục Ngạn | 233110 | Bưu cục cấp 3 Phố Lim | Thôn Lim, Xã Giáp Sơn, Huyện Lục Ngạn |
7 | Huyện Lục Ngạn | 233020 | Điểm BĐVHX Nghĩa Hồ | Thôn Trung Nghĩa, Xã Nghĩa Hồ, Huyện Lục Ngạn |
8 | Huyện Lục Ngạn | 233130 | Điểm BĐVHX Phì Điền | Thôn Cầu Chét, Xã Phì Điền, Huyện Lục Ngạn |
9 | Huyện Lục Ngạn | 233040 | Điểm BĐVHX Tân Quang | Thôn Sàng Nội, Xã Tân Quang, Huyện Lục Ngạn |
10 | Huyện Lục Ngạn | 233140 | Điểm BĐVHX Tân Hoa | Thôn Thanh Văn 1, Xã Tân Hoa, Huyện Lục Ngạn |
11 | Huyện Lục Ngạn | 233730 | Điểm BĐVHX Tân Mộc | Thôn Tân Giáo, Xã Tân Mộc, Huyện Lục Ngạn |
12 | Huyện Lục Ngạn | 233540 | Điểm BĐVHX Qúi Sơn | Thôn Hai Mới, Xã Quí Sơn, Huyện Lục Ngạn |
13 | Huyện Lục Ngạn | 233520 | Điểm BĐVHX Kiên Lao | Thôn Cống, Xã Kiên Lao, Huyện Lục Ngạn |
14 | Huyện Lục Ngạn | 233280 | Điểm BĐVHX Thanh Hải | Thôn Lai Cách, Xã Thanh Hải, Huyện Lục Ngạn |
15 | Huyện Lục Ngạn | 233430 | Điểm BĐVHX Kiên Thành | Thôn Bản Hạ, Xã Kiên Thành, Huyện Lục Ngạn |
16 | Huyện Lục Ngạn | 233610 | Điểm BĐVHX Nam Dương | Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Huyện Lục Ngạn |
17 | Huyện Lục Ngạn | 233260 | Điểm BĐVHX Phong Vân | Thôn Cầu Nhạc, Xã Phong Vân, Huyện Lục Ngạn |
18 | Huyện Lục Ngạn | 233630 | Điểm BĐVHX Mỹ An | Thôn Ngọc Nương, Xã Mỹ An, Huyện Lục Ngạn |
19 | Huyện Lục Ngạn | 233060 | Điểm BĐVHX Đồng Cốc | Thôn Phong Đào, Xã Đồng Cốc, Huyện Lục Ngạn |
20 | Huyện Lục Ngạn | 233680 | Điểm BĐVHX Tân Lập | Thôn Đồng Con 1, Xã Tân Lập, Huyện Lục Ngạn |
21 | Huyện Lục Ngạn | 233580 | Điểm BĐVHX Phú Nhuận | Thôn Quéo, Xã Phú Nhuận, Huyện Lục Ngạn |
22 | Huyện Lục Ngạn | 233710 | Điểm BĐVHX Đèo Gia | Thôn Ruồng, Xã Đèo Gia, Huyện Lục Ngạn |
23 | Huyện Lục Ngạn | 233190 | Điểm BĐVHX Kim Sơn | Thôn Tân Lập, Xã Kim Sơn, Huyện Lục Ngạn |
24 | Huyện Lục Ngạn | 233480 | Điểm BĐVHX Cấm Sơn | Thôn Bến, Xã Cấm Sơn, Huyện Lục Ngạn |
25 | Huyện Lục Ngạn | 233220 | Điểm BĐVHX Phong Minh | Thôn Cả, Xã Phong Minh, Huyện Lục Ngạn |
26 | Huyện Lục Ngạn | 233380 | Điểm BĐVHX Hộ Đáp | Thôn Đèo Trang, Xã Hộ Đáp, Huyện Lục Ngạn |
27 | Huyện Lục Ngạn | 233240 | Điểm BĐVHX Xa Lý | Thôn Xé, Xã Xa Lý, Huyện Lục Ngạn |
28 | Huyện Lục Ngạn | 233470 | Điểm BĐVHX Sơn Hải | Thôn Cầu Sắt, Xã Sơn Hải, Huyện Lục Ngạn |
29 | Huyện Lục Ngạn | 233490 | Điểm BĐVHX Trù Hựu | Thôn Hải Yên, Xã Trù Hựu, Huyện Lục Ngạn |
30 | Huyện Lục Ngạn | 233111 | Điểm BĐVHX Giáp Sơn | Thôn Hạ Long, Xã Giáp Sơn, Huyện Lục Ngạn |
31 | Huyện Lục Ngạn | 233340 | Điểm BĐVHX Biên Sơn | Thôn Hiệp Cát, Xã Biên Sơn, Huyện Lục Ngạn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái