
Minh Hóa là một Huyện thuộc Quảng Bình. Huyện Minh Hóa có mã bưu chính là 47400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Minh Hóa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Minh Hóa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Minh Hóa | 476 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Minh Hóa | 47600 |
3 | Huyện ủy huyện Minh Hóa | 47601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Minh Hóa | 47602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Minh Hóa | 47603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Minh Hóa | 47604 |
7 | Thị trấn Quy Đạt huyện Minh Hóa | 47606 |
8 | Xã Yên Hóa huyện Minh Hóa | 47607 |
9 | Xã Xuân Hóa huyện Minh Hóa | 47608 |
10 | Xã Hồng Hóa huyện Minh Hóa | 47609 |
11 | Xã Hóa Phúc huyện Minh Hóa | 47610 |
12 | Xã Hóa Thanh huyện Minh Hóa | 47611 |
13 | Xã Trọng Hóa huyện Minh Hóa | 47612 |
14 | Xã Dân Hóa huyện Minh Hóa | 47613 |
15 | Xã Hóa Tiến huyện Minh Hóa | 47614 |
16 | Xã Hóa Hợp huyện Minh Hóa | 47615 |
17 | Xã Hóa Sơn huyện Minh Hóa | 47616 |
18 | Xã Quy Hóa huyện Minh Hóa | 47617 |
19 | Xã Tân Hóa huyện Minh Hóa | 47618 |
20 | Xã Minh Hóa huyện Minh Hóa | 47619 |
21 | Xã Trung Hóa huyện Minh Hóa | 47620 |
22 | Xã Thượng Hóa huyện Minh Hóa | 47621 |
23 | Bưu cục phát Minh Hóa huyện Minh Hóa | 47650 |
24 | Bưu cục Cha Lo huyện Minh Hóa | 47651 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Minh Hóa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Minh Hóa | 513200 | Bưu cục cấp 2 Minh Hóa | Tiểu khu 7, Thị Trấn Quy Đạt, Huyện Minh Hóa |
2 | Huyện Minh Hóa | 513330 | Bưu cục cấp 3 Cha Lo | Bản Cha Lo, Xã Dân Hoá, Huyện Minh Hóa |
3 | Huyện Minh Hóa | 513360 | Điểm BĐVHX Trung Hóa | Thôn Yên Phú, Xã Trung Hoá, Huyện Minh Hóa |
4 | Huyện Minh Hóa | 513290 | Điểm BĐVHX Hóa Hợp | Thôn Tân Bình, Xã Hoá Hợp, Huyện Minh Hóa |
5 | Huyện Minh Hóa | 513410 | Điểm BĐVHX Minh Hóa | Thôn 2 Kim Bảng, Xã Minh Hoá, Huyện Minh Hóa |
6 | Huyện Minh Hóa | 513270 | Điểm BĐVHX Xuân Hóa | Thôn Cây Da, Xã Xuân Hoá, Huyện Minh Hóa |
7 | Huyện Minh Hóa | 513240 | Điểm BĐVHX Hồng Hóa | Thôn Quảng Hóa, Xã Hồng Hoá, Huyện Minh Hóa |
8 | Huyện Minh Hóa | 513380 | Điểm BĐVHX Thượng Hóa | Thôn Khai Hóa, Xã Thượng Hoá, Huyện Minh Hóa |
9 | Huyện Minh Hóa | 513400 | Điểm BĐVHX Quy Hóa | Thôn 1 Thanh Long, Xã Quy Hoá, Huyện Minh Hóa |
10 | Huyện Minh Hóa | 513220 | Điểm BĐVHX Yên Hóa | Thôn Yên Thắng, Xã Yên Hoá, Huyện Minh Hóa |
11 | Huyện Minh Hóa | 513260 | Điểm BĐVHX Hóa Phúc | Thôn Si, Xã Hoá Phúc, Huyện Minh Hóa |
12 | Huyện Minh Hóa | 513350 | Điểm BĐVHX Hóa Sơn | Thôn Đặng Hóa, Xã Hoá Sơn, Huyện Minh Hóa |
13 | Huyện Minh Hóa | 513320 | Điểm BĐVHX Hóa Thanh | Thôn Thanh Lâm, Xã Hoá Thanh, Huyện Minh Hóa |
14 | Huyện Minh Hóa | 513430 | Điểm BĐVHX Tân Hóa | Thôn 1 Yên Thọ, Xã Tân Hoá, Huyện Minh Hóa |
15 | Huyện Minh Hóa | 513450 | Điểm BĐVHX Trọng Hoá | Bản La Trọng, Xã Trọng Hóa, Huyện Minh Hóa |
16 | Huyện Minh Hóa | 513318 | Đại lý bưu điện Hóa Tiến | Thôn Má Lậu, Xã Hoá Tiến, Huyện Minh Hóa |
17 | Huyện Minh Hóa | 513343 | Hòm thư Công cộng Dân Hoá | Bản Y Leng, Xã Dân Hoá, Huyện Minh Hóa |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái