
Mộ Đức là một Huyện thuộc Quảng Ngãi. Huyện Mộ Đức có mã bưu chính là 53800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Mộ Đức. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Mộ Đức mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Mộ Đức | 541 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Mộ Đức | 54100 |
3 | Huyện ủy huyện Mộ Đức | 54101 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Mộ Đức | 54102 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Mộ Đức | 54103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Mộ Đức | 54104 |
7 | Thị trấn Mộ Đức huyện Mộ Đức | 54106 |
8 | Xã Đức Thạnh huyện Mộ Đức | 54107 |
9 | Xã Đức Minh huyện Mộ Đức | 54108 |
10 | Xã Đức Chánh huyện Mộ Đức | 54109 |
11 | Xã Đức Thắng huyện Mộ Đức | 54110 |
12 | Xã Đức Lợi huyện Mộ Đức | 54111 |
13 | Xã Đức Nhuận huyện Mộ Đức | 54112 |
14 | Xã Đức Hiệp huyện Mộ Đức | 54113 |
15 | Xã Đức Tân huyện Mộ Đức | 54114 |
16 | Xã Đức Hòa huyện Mộ Đức | 54115 |
17 | Xã Đức Phú huyện Mộ Đức | 54116 |
18 | Xã Đức Lân huyện Mộ Đức | 54117 |
19 | Xã Đức Phong huyện Mộ Đức | 54118 |
20 | Bưu cục phát Mộ Đức huyện Mộ Đức | 54150 |
21 | Bưu cục Thạch Trụ huyện Mộ Đức | 54151 |
22 | Bưu cục Quán Lát huyện Mộ Đức | 54152 |
23 | Bưu điện văn hóa xã Đức Thạnh 2 huyện Mộ Đức | 54153 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Mộ Đức theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Mộ Đức | 573800 | Bưu cục cấp 2 Mộ Đức | Tổ Dân Phố 1, Thị Trấn Mộ Đức, Huyện Mộ Đức |
2 | Huyện Mộ Đức | 573840 | Bưu cục cấp 3 Quán Lát | Thôn 6, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức |
3 | Huyện Mộ Đức | 573950 | Bưu cục cấp 3 Thạch Trụ | Thôn Tú Sơn 1, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức |
4 | Huyện Mộ Đức | 573860 | Điểm BĐVHX Đức Thắng | Thôn Mỹ Khánh, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức |
5 | Huyện Mộ Đức | 573880 | Điểm BĐVHX Đức Nhuận | Thôn 6, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức |
6 | Huyện Mộ Đức | 573841 | Điểm BĐVHX Đức Chánh | Thôn 4, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức |
7 | Huyện Mộ Đức | 573870 | Điểm BĐVHX Đức Lợi | Thôn Kỳ Tân, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức |
8 | Huyện Mộ Đức | 573900 | Điểm BĐVHX Đức Hiệp | Thôn Chú Tượng, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức |
9 | Huyện Mộ Đức | 573821 | Điểm BĐVHX Đức Thạnh | Thôn Lương Nông Bắc, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức |
10 | Huyện Mộ Đức | 573830 | Điểm BĐVHX Đức Minh | Thôn Minh Tân Nam, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức |
11 | Huyện Mộ Đức | 573910 | Điểm BĐVHX Đức Hòa | Thôn Phước An, Xã Đức Hoà, Huyện Mộ Đức |
12 | Huyện Mộ Đức | 573810 | Điểm BĐVHX Đức Phong | Thôn Văn Hà, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức |
13 | Huyện Mộ Đức | 573930 | Điểm BĐVHX Đức Phú | Thôn Phước Thuận, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức |
14 | Huyện Mộ Đức | 573940 | Điểm BĐVHX Đức Tân | Thôn 1, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức |
15 | Huyện Mộ Đức | 573827 | Điểm BĐVHX Đức Thạnh II | Thôn Phước Thịnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái