
Mộc Hóa là một Huyện thuộc Long An. Huyện Mộc Hóa có mã bưu chính là 82700 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Mộc Hóa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Mộc Hóa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Mộc Hóa | 831 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Mộc Hóa | 83100 |
3 | Huyện ủy huyện Mộc Hóa | 83101 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Mộc Hóa | 83102 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Mộc Hóa | 83103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Mộc Hóa | 83104 |
7 | Xã Tân Thành huyện Mộc Hóa | 83106 |
8 | Xã Bình Hòa Đông huyện Mộc Hóa | 83107 |
9 | Xã Bình Thạnh huyện Mộc Hóa | 83108 |
10 | Xã Bình Hòa Tây huyện Mộc Hóa | 83109 |
11 | Xã Bình Hòa Trung huyện Mộc Hóa | 83110 |
12 | Xã Tân Lập huyện Mộc Hóa | 83111 |
13 | Xã Bình Phong Thạnh huyện Mộc Hóa | 83112 |
14 | Bưu cục phát Mộc Hóa huyện Mộc Hóa | 83150 |
15 | Bưu điện văn hóa xã Tân Lập 2 huyện Mộc Hóa | 83151 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Mộc Hóa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Mộc Hoá | 854800 | Bưu cục cấp 2 Mộc Hóa | Số 14, Đường 30/4, Thị Trấn Mộc Hoá, Huyện Mộc Hoá |
2 | Huyện Mộc Hoá | 854960 | Điểm BĐVHX Bình Hiệp | Ấp Ông Nhan Tây, Xã Bình Hiệp, Huyện Mộc Hoá |
3 | Huyện Mộc Hoá | 854900 | Điểm BĐVHX Bình Phong Thạnh | Ấp 2, Xã Bình Phong Thạnh, Huyện Mộc Hoá |
4 | Huyện Mộc Hoá | 854990 | Điểm BĐVHX Thạnh Hưng | Ấp Sồ Đô, Xã Thạnh Hưng, Huyện Mộc Hoá |
5 | Huyện Mộc Hoá | 854880 | Điểm BĐVHX Tân Lập | Ấp 3, Xã Tân Lập, Huyện Mộc Hoá |
6 | Huyện Mộc Hoá | 854953 | Điểm BĐVHX Thạnh Trị | Ấp 2, Xã Thạnh Trị, Huyện Mộc Hoá |
7 | Huyện Mộc Hoá | 854923 | Điểm BĐVHX Bình Thạnh | Ấp Gò Dồ Nhỏ, Xã Bình Thạnh, Huyện Mộc Hoá |
8 | Huyện Mộc Hoá | 854987 | Điểm BĐVHX Tuyên Thạnh | Ấp Bắc Chan 1, Xã Tuyên Thạnh, Huyện Mộc Hoá |
9 | Huyện Mộc Hoá | 854945 | Điểm BĐVHX Bình Hòa Tây | Ấp Bình Tây 1, Xã Bình Hoà Tây, Huyện Mộc Hoá |
10 | Huyện Mộc Hoá | 854895 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Ấp Cà Đá, Xã Tân Thành, Huyện Mộc Hoá |
11 | Huyện Mộc Hoá | 854914 | Điểm BĐVHX Bình Hòa Đông | Ấp 2, Xã Bình Hoà Đông, Huyện Mộc Hoá |
12 | Huyện Mộc Hoá | 854935 | Điểm BĐVHX Bình Hòa Trung | Ấp Bình Nam, Xã Bình Hoà Trung, Huyện Mộc Hoá |
13 | Huyện Mộc Hoá | 854974 | Điểm BĐVHX Bình Tân | Ấp Gò Tranh, Xã Bình Tân, Huyện Mộc Hoá |
14 | Huyện Mộc Hoá | 854888 | Điểm BĐVHX Tân Lập 2 | Ấp 5, Xã Tân Lập, Huyện Mộc Hoá |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái