
Năm Căn là một Huyện thuộc Cà Mau. Huyện Năm Căn có mã bưu chính là 98400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Năm Căn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Năm Căn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Năm Căn | 988 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Năm Căn | 98800 |
3 | Huyện ủy huyện Năm Căn | 98801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Năm Căn | 98802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn | 98803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Năm Căn | 98804 |
7 | Thị trấn Năm Căn huyện Năm Căn | 98806 |
8 | Xã Hàng Vịnh huyện Năm Căn | 98807 |
9 | Xã Hiệp Tùng huyện Năm Căn | 98808 |
10 | Xã Hàm Rồng huyện Năm Căn | 98809 |
11 | Xã Đất Mới huyện Năm Căn | 98810 |
12 | Xã Lâm Hải huyện Năm Căn | 98811 |
13 | Xã Tam Giang huyện Năm Căn | 98812 |
14 | Xã Tam Giang Đông huyện Năm Căn | 98813 |
15 | Bưu cục phát Năm Căn huyện Năm Căn | 98850 |
16 | Bưu cục Hàng Vịnh huyện Năm Căn | 98851 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Năm Căn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Năm Căn | 973900 | Bưu cục cấp 2 Năm Căn | Khóm I, Thị Trấn Năm Căn, Huyện Năm Căn |
2 | Huyện Năm Căn | 973990 | Bưu cục cấp 3 Hàng Vịnh | Ấp I, Xã Hàng Vịnh, Huyện Năm Căn |
3 | Huyện Năm Căn | 973950 | Điểm BĐVHX Đầu Chà | Ấp Trại Lưới B, Xã Lâm Hải, Huyện Năm Căn |
4 | Huyện Năm Căn | 974000 | Điểm BĐVHX Hiệp Tùng | Ấp Hiệp Tùng, Xã Hiệp Tùng, Huyện Năm Căn |
5 | Huyện Năm Căn | 974011 | Điểm BĐVHX Tam Giang Đông | Ấp Mai Vinh, Xã Tam Giang Đông, Huyện Năm Căn |
6 | Huyện Năm Căn | 973938 | Điểm BĐVHX Hàm Rồng | Ấp Chống Mỹ, Xã Hàm Rồng, Huyện Năm Căn |
7 | Huyện Năm Căn | 974040 | Điểm BĐVHX Tam Giang | Ấp Kinh 17, Xã Tam Giang, Huyện Năm Căn |
8 | Huyện Năm Căn | 973972 | Điểm BĐVHX Đất Mới | Ấp Ông Chừng, Xã Đất Mới, Huyện Năm Căn |
9 | Huyện Năm Căn | 974020 | Điểm BĐVHX Hố Gùi | Ấp Hố Gùi, Xã Tam Giang Đông, Huyện Năm Căn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái