
Nam Đàn là một Huyện thuộc Nghệ An. Huyện Nam Đàn có mã bưu chính là 43500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Nam Đàn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Nam Đàn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Nam Đàn | 446 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Nam Đàn | 44600 |
3 | Huyện ủy huyện Nam Đàn | 44601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Nam Đàn | 44602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn | 44603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Nam Đàn | 44604 |
7 | Thị trấn Nam Đàn huyện Nam Đàn | 44606 |
8 | Xã Xuân Hòa huyện Nam Đàn | 44607 |
9 | Xã Nam Anh huyện Nam Đàn | 44608 |
10 | Xã Nam Xuân huyện Nam Đàn | 44609 |
11 | Xã Nam Lĩnh huyện Nam Đàn | 44610 |
12 | Xã Nam Giang huyện Nam Đàn | 44611 |
13 | Xã Hùng Tiến huyện Nam Đàn | 44612 |
14 | Xã Nam Tân huyện Nam Đàn | 44613 |
15 | Xã Nam Thượng huyện Nam Đàn | 44614 |
16 | Xã Nam Lộc huyện Nam Đàn | 44615 |
17 | Xã Hồng Long huyện Nam Đàn | 44616 |
18 | Xã Kim Liên huyện Nam Đàn | 44617 |
19 | Xã Xuân Lâm huyện Nam Đàn | 44618 |
20 | Xã Nam Cát huyện Nam Đàn | 44619 |
21 | Xã Khánh Sơn huyện Nam Đàn | 44620 |
22 | Xã Nam Trung huyện Nam Đàn | 44621 |
23 | Xã Nam Phúc huyện Nam Đàn | 44622 |
24 | Xã Nam Cường huyện Nam Đàn | 44623 |
25 | Xã Nam Kim huyện Nam Đàn | 44624 |
26 | Xã Vân Diên huyện Nam Đàn | 44625 |
27 | Xã Nam Thái huyện Nam Đàn | 44626 |
28 | Xã Nam Thanh huyện Nam Đàn | 44627 |
29 | Xã Nam Nghĩa huyện Nam Đàn | 44628 |
30 | Xã Nam Hưng huyện Nam Đàn | 44629 |
31 | Bưu cục phát Nam Đàn huyện Nam Đàn | 44650 |
32 | Bưu cục KHL Nam Đàn huyện Nam Đàn | 44651 |
33 | Bưu cục Xuân Hòa huyện Nam Đàn | 44652 |
34 | Bưu cục Nam Anh huyện Nam Đàn | 44653 |
35 | Bưu cục Chợ Vạc huyện Nam Đàn | 44654 |
36 | Bưu cục Nam Giang huyện Nam Đàn | 44655 |
37 | Bưu cục Kim Liên huyện Nam Đàn | 44656 |
38 | Bưu cục Chín Nam huyện Nam Đàn | 44657 |
39 | Bưu cục Nam Nghĩa huyện Nam Đàn | 44658 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Nam Đàn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Nam Đàn | 474900 | Bưu cục cấp 2 Nam Đàn | Khối Phan Bội Châu, Thị Trấn Nam Đàn, Huyện Nam Đàn |
2 | Huyện Nam Đàn | 475470 | Bưu cục cấp 3 Kim Liên | Xóm Mậu 1, Xã Kim Liên, Huyện Nam Đàn |
3 | Huyện Nam Đàn | 474970 | Bưu cục cấp 3 Nam Giang | Xóm 12, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn |
4 | Huyện Nam Đàn | 475270 | Bưu cục cấp 3 Chín Nam | Xóm 4, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn |
5 | Huyện Nam Đàn | 474920 | Bưu cục cấp 3 Xuân Hòa | Xóm 1, Xã Xuân Hoà, Huyện Nam Đàn |
6 | Huyện Nam Đàn | 474990 | Bưu cục cấp 3 Nam Anh | Xóm 5, Xã Nam Anh, Huyện Nam Đàn |
7 | Huyện Nam Đàn | 474940 | Bưu cục cấp 3 Chợ Vạc | Xóm 1, Xã Nam Lĩnh, Huyện Nam Đàn |
8 | Huyện Nam Đàn | 475111 | Bưu cục cấp 3 Nam Nghĩa | Xóm 5, Xã Nam Nghĩa, Huyện Nam Đàn |
9 | Huyện Nam Đàn | 474941 | Điểm BĐVHX Nam Lĩnh | Xóm 5, Xã Nam Lĩnh, Huyện Nam Đàn |
10 | Huyện Nam Đàn | 475360 | Điểm BĐVHX Hùng Tiến | Xóm tiểu tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Nam Đàn |
11 | Huyện Nam Đàn | 475410 | Điểm BĐVHX Xuân Lâm | Xóm 1, Xã Xuân Lâm, Huyện Nam Đàn |
12 | Huyện Nam Đàn | 475450 | Điểm BĐVHX Nam Cát | Xóm Đồng Chăm, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn |
13 | Huyện Nam Đàn | 475471 | Điểm BĐVHX Kim Liên | Xóm Hồng Sơn 1, Xã Kim Liên, Huyện Nam Đàn |
14 | Huyện Nam Đàn | 475390 | Điểm BĐVHX Hồng Long | Xóm Nam Ngọc, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn |
15 | Huyện Nam Đàn | 475010 | Điểm BĐVHX Nam Xuân | Xóm 7, Xã Nam Xuân, Huyện Nam Đàn |
16 | Huyện Nam Đàn | 475110 | Điểm BĐVHX Nam Nghĩa | Xóm 4, Xã Nam Nghĩa, Huyện Nam Đàn |
17 | Huyện Nam Đàn | 475090 | Điểm BĐVHX Nam Thái | Xóm 1, Xã Nam Thái, Huyện Nam Đàn |
18 | Huyện Nam Đàn | 475130 | Điểm BĐVHX Nam Hưng | Xóm 3, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Đàn |
19 | Huyện Nam Đàn | 475150 | Điểm BĐVHX Nam Tân | Xóm 5, Xã Nam Tân, Huyện Nam Đàn |
20 | Huyện Nam Đàn | 475180 | Điểm BĐVHX Nam Lộc | Xóm 6, Xã Nam Lộc, Huyện Nam Đàn |
21 | Huyện Nam Đàn | 475271 | Điểm BĐVHX Nam Trung | Xóm 6, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn |
22 | Huyện Nam Đàn | 475200 | Điểm BĐVHX Khánh Sơn | Xóm 9a, Xã Khánh Sơn, Huyện Nam Đàn |
23 | Huyện Nam Đàn | 475300 | Điểm BĐVHX Nam Kim | Xóm Hạ Trung, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn |
24 | Huyện Nam Đàn | 475340 | Điểm BĐVHX Nam Cường | Xóm 1, Xã Nam Cường, Huyện Nam Đàn |
25 | Huyện Nam Đàn | 475170 | Điểm BĐVHX Nam Thượng | Xóm 2, Xã Nam Thượng, Huyện Nam Đàn |
26 | Huyện Nam Đàn | 475060 | Điểm BĐVHX Nam Thanh | Xóm 7a, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Đàn |
27 | Huyện Nam Đàn | 475250 | Điểm BĐVHX Nam Phúc | Xóm 2, Xã Nam Phúc, Huyện Nam Đàn |
28 | Huyện Nam Đàn | 474991 | Điểm BĐVHX Nam Anh | Xóm 1, Xã Nam Anh, Huyện Nam Đàn |
29 | Huyện Nam Đàn | 475049 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Xóm Hà Long, Xã Vân Diên, Huyện Nam Đàn |
30 | Huyện Nam Đàn | 474912 | Bưu cục cấp 3 BC KHL Nam Đàn | Khối Phan Bội Châu, Thị Trấn Nam Đàn, Huyện Nam Đàn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Vinh
- Thị xã Cửa Lò
- Thị xã Hoàng Mai
- Thị xã Thái Hòa
- Huyện Anh Sơn
- Huyện Con Cuông
- Huyện Diễn Châu
- Huyện Đô Lương
- Huyện Hưng Nguyên
- Huyện Kỳ Sơn
- Huyện Nam Đàn
- Huyện Nghi Lộc
- Huyện Nghĩa Đàn
- Huyện Quế Phong
- Huyện Quỳ Châu
- Huyện Quỳ Hợp
- Huyện Quỳnh Lưu
- Huyện Tân Kỳ
- Huyện Thanh Chương
- Huyện Tương Dương
- Huyện Yên Thành