
Nam Đông là một Huyện thuộc Thừa Thiên – Huế. Huyện Nam Đông có mã bưu chính là 49200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Nam Đông. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Nam Đông mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Nam Đông | 497 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Nam Đông | 49700 |
3 | Huyện ủy huyện Nam Đông | 49701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Nam Đông | 49702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông | 49703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Nam Đông | 49704 |
7 | Thị trấn Khe Tre huyện Nam Đông | 49706 |
8 | Xã Hương Lộc huyện Nam Đông | 49707 |
9 | Xã Hương Phú huyện Nam Đông | 49708 |
10 | Xã Hương Sơn huyện Nam Đông | 49709 |
11 | Xã Hương Hòa huyện Nam Đông | 49710 |
12 | Xã Hương Giang huyện Nam Đông | 49711 |
13 | Xã Hương Hữu huyện Nam Đông | 49712 |
14 | Xã Thượng Quảng huyện Nam Đông | 49713 |
15 | Xã Thượng Lộ huyện Nam Đông | 49714 |
16 | Xã Thượng Long huyện Nam Đông | 49715 |
17 | Xã Thượng Nhật huyện Nam Đông | 49716 |
18 | Bưu cục phát Nam Đông huyện Nam Đông | 49750 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Nam Đông theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Nam Đông | 536400 | Bưu cục cấp 2 Nam Đông | Khu Vực Ii, Thị Trấn Khe Tre, Huyện Nam Đông |
2 | Huyện Nam Đông | 536570 | Điểm BĐVHX Hương Lộc | Thôn 2, Xã Hương Lộc, Huyện Nam Đông |
3 | Huyện Nam Đông | 536420 | Điểm BĐVHX Hương Phú | Thôn Hà An, Xã Hương Phú, Huyện Nam Đông |
4 | Huyện Nam Đông | 536440 | Điểm BĐVHX Hương Hòa | Thôn 9, Xã Hương Hoà, Huyện Nam Đông |
5 | Huyện Nam Đông | 536450 | Điểm BĐVHX Hương Sơn | Thôn 3 (ka Chê), Xã Hương Sơn, Huyện Nam Đông |
6 | Huyện Nam Đông | 536470 | Điểm BĐVHX Hương Giang | Thôn Thuận Hòa, Xã Hương Giang, Huyện Nam Đông |
7 | Huyện Nam Đông | 536480 | Điểm BĐVHX Hương Hữu | Thôn 3, Xã Hương Hữu, Huyện Nam Đông |
8 | Huyện Nam Đông | 536500 | Điểm BĐVHX Thượng Quảng | Thôn 1, Xã Thượng Quảng, Huyện Nam Đông |
9 | Huyện Nam Đông | 536560 | Điểm BĐVHX Thượng Lộ | Thôn La Hố, Xã Thượng Lộ, Huyện Nam Đông |
10 | Huyện Nam Đông | 536520 | Điểm BĐVHX Thượng Long | Ấp , Đội 6, Xã Thượng Long, Huyện Nam Đông |
11 | Huyện Nam Đông | 536540 | Điểm BĐVHX Thượng Nhật | Thôn A Tin, Xã Thượng Nhật, Huyện Nam Đông |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái