
Nghi Lộc là một Huyện thuộc Nghệ An. Huyện Nghi Lộc có mã bưu chính là 4430 – 443400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Nghi Lộc. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Nghi Lộc mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Nghi Lộc | 433 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Nghi Lộc | 43300 |
3 | Huyện ủy huyện Nghi Lộc | 43301 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Nghi Lộc | 43302 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc | 43303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Nghi Lộc | 43304 |
7 | Thị trấn Quán Hành huyện Nghi Lộc | 43306 |
8 | Xã Nghi Trung huyện Nghi Lộc | 43307 |
9 | Xã Nghi Thịnh huyện Nghi Lộc | 43308 |
10 | Xã Nghi Khánh huyện Nghi Lộc | 43309 |
11 | Xã Nghi Hợp huyện Nghi Lộc | 43310 |
12 | Xã Nghi Xá huyện Nghi Lộc | 43311 |
13 | Xã Nghi Thuận huyện Nghi Lộc | 43312 |
14 | Xã Nghi Hoa huyện Nghi Lộc | 43313 |
15 | Xã Nghi Diên huyện Nghi Lộc | 43314 |
16 | Xã Nghi Vạn huyện Nghi Lộc | 43315 |
17 | Xã Nghi Trường huyện Nghi Lộc | 43316 |
18 | Xã Nghi Thạch huyện Nghi Lộc | 43317 |
19 | Xã Nghi Xuân huyện Nghi Lộc | 43318 |
20 | Xã Nghi Phong huyện Nghi Lộc | 43319 |
21 | Xã Phúc Thọ huyện Nghi Lộc | 43320 |
22 | Xã Nghi Thái huyện Nghi Lộc | 43321 |
23 | Xã Nghi Long huyện Nghi Lộc | 43322 |
24 | Xã Nghi Quang huyện Nghi Lộc | 43323 |
25 | Xã Nghi Thiết huyện Nghi Lộc | 43324 |
26 | Xã Nghi Tiến huyện Nghi Lộc | 43325 |
27 | Xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc | 43326 |
28 | Xã Nghi Hưng huyện Nghi Lộc | 43327 |
29 | Xã Nghi Đồng huyện Nghi Lộc | 43328 |
30 | Xã Nghi Phương huyện Nghi Lộc | 43329 |
31 | Xã Nghi Văn huyện Nghi Lộc | 43330 |
32 | Xã Nghi Kiều huyện Nghi Lộc | 43331 |
33 | Xã Nghi Lâm huyện Nghi Lộc | 43332 |
34 | Xã Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc | 43333 |
35 | Xã Nghi Công Bắc huyện Nghi Lộc | 43334 |
36 | Xã Nghi Công Nam huyện Nghi Lộc | 43335 |
37 | Bưu cục phát Nghi Lộc huyện Nghi Lộc | 43350 |
38 | Bưu cục KHL Nghi Lộc huyện Nghi Lộc | 43351 |
39 | Bưu cục Nghi Thạch huyện Nghi Lộc | 43352 |
40 | Bưu cục Cửa Hội huyện Nghi Lộc | 43353 |
41 | Bưu cục Nghi Thái huyện Nghi Lộc | 43354 |
42 | Bưu cục Nam Cấm huyện Nghi Lộc | 43355 |
43 | Bưu cục Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc | 43356 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Nghi Lộc theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Nghi Lộc | 462600 | Bưu cục cấp 2 Nghi Lộc | Khối 4, Thị Trấn Quán Hành, Huyện Nghi Lộc |
2 | Huyện Nghi Lộc | 463120 | Bưu cục cấp 3 Nghi Mỹ | Xóm 10, Xã Nghi Mỹ, Huyện Nghi Lộc |
3 | Huyện Nghi Lộc | 463500 | Bưu cục cấp 3 Cửa Hội | Xóm Xuân Trang, Xã Nghi Xuân, Huyện Nghi Lộc |
4 | Huyện Nghi Lộc | 462680 | Bưu cục cấp 3 Nghi Thạch | Xóm 1, Xã Nghi Thạch, Huyện Nghi Lộc |
5 | Huyện Nghi Lộc | 463450 | Bưu cục cấp 3 Nghi Thái | Xóm Thái Thịnh, Xã Nghi Thái, Huyện Nghi Lộc |
6 | Huyện Nghi Lộc | 463240 | Điểm BĐVHX Nghi Diên | Xóm 7, Xã Nghi Diên, Huyện Nghi Lộc |
7 | Huyện Nghi Lộc | 463090 | Điểm BĐVHX Nghi Hoa | Xóm 10 Hoa Tây, Xã Nghi Hoa, Huyện Nghi Lộc |
8 | Huyện Nghi Lộc | 463020 | Điểm BĐVHX Nghi Phương | Xóm 6, Xã Nghi Phương, Huyện Nghi Lộc |
9 | Huyện Nghi Lộc | 463000 | Điểm BĐVHX Nghi Đồng | Xóm 7, Xã Nghi Đồng, Huyện Nghi Lộc |
10 | Huyện Nghi Lộc | 463140 | Điểm BĐVHX Nghi Lâm | Xóm 10 Nam Sơn, Xã Nghi Lâm, Huyện Nghi Lộc |
11 | Huyện Nghi Lộc | 463220 | Điểm BĐVHX Nghi Công Nam | Xóm 8, Xã Nghi Công Nam, Huyện Nghi Lộc |
12 | Huyện Nghi Lộc | 463170 | Điểm BĐVHX Nghi Kiều | Xóm 10 A, Xã Nghi Kiều, Huyện Nghi Lộc |
13 | Huyện Nghi Lộc | 463050 | Điểm BĐVHX Nghi Văn | Xóm 6, Xã Nghi Văn, Huyện Nghi Lộc |
14 | Huyện Nghi Lộc | 462810 | Điểm BĐVHX Nghi Long | Xóm 8, Xã Nghi Long, Huyện Nghi Lộc |
15 | Huyện Nghi Lộc | 462770 | Điểm BĐVHX Nghi Xá | Xóm 2, Xã Nghi Xá, Huyện Nghi Lộc |
16 | Huyện Nghi Lộc | 462840 | Điểm BĐVHX Nghi Quang | Xóm Thành Vinh 2, Xã Nghi Quang, Huyện Nghi Lộc |
17 | Huyện Nghi Lộc | 463270 | Điểm BĐVHX Nghi Vạn | Xóm 3, Xã Nghi Vạn, Huyện Nghi Lộc |
18 | Huyện Nghi Lộc | 462860 | Điểm BĐVHX Nghi Thiết | Xóm Đông, Xã Nghi Thiết, Huyện Nghi Lộc |
19 | Huyện Nghi Lộc | 463410 | Điểm BĐVHX Nghi Phong | Xóm 18, Xã Nghi Phong, Huyện Nghi Lộc |
20 | Huyện Nghi Lộc | 463451 | Điểm BĐVHX Nghi Thái | Xóm Thái Sơn, Xã Nghi Thái, Huyện Nghi Lộc |
21 | Huyện Nghi Lộc | 463470 | Điểm BĐVHX Phúc Thọ | Xóm 7, Xã Phúc Thọ, Huyện Nghi Lộc |
22 | Huyện Nghi Lộc | 462740 | Điểm BĐVHX Nghi Khánh | Xóm Khánh Tiến, Xã Nghi Khánh, Huyện Nghi Lộc |
23 | Huyện Nghi Lộc | 462790 | Điểm BĐVHX Nghi Hợp | Xóm 5, Xã Nghi Hợp, Huyện Nghi Lộc |
24 | Huyện Nghi Lộc | 462970 | Điểm BĐVHX Nghi Hưng | Xóm 13, Xã Nghi Hưng, Huyện Nghi Lộc |
25 | Huyện Nghi Lộc | 462710 | Điểm BĐVHX Nghi Thịnh | Xóm 14, Xã Nghi Thịnh, Huyện Nghi Lộc |
26 | Huyện Nghi Lộc | 462880 | Điểm BĐVHX Nghi Tiến | Xóm 7, Xã Nghi Tiến, Huyện Nghi Lộc |
27 | Huyện Nghi Lộc | 462940 | Điểm BĐVHX Nghi Thuận | Xóm 10, Xã Nghi Thuận, Huyện Nghi Lộc |
28 | Huyện Nghi Lộc | 462610 | Điểm BĐVHX Nghi Trung | Xóm 9, Xã Nghi Trung, Huyện Nghi Lộc |
29 | Huyện Nghi Lộc | 462681 | Điểm BĐVHX Nghi Thạch | Xóm 6(Xuân Hoà), Xã Nghi Thạch, Huyện Nghi Lộc |
30 | Huyện Nghi Lộc | 462650 | Điểm BĐVHX Nghi Trường | Xóm 6, Xã Nghi Trường , Huyện Nghi Lộc |
31 | Huyện Nghi Lộc | 462910 | Điểm BĐVHX Nghi Yên | Xóm 7 Trung Sơn, Xã Nghi Yên, Huyện Nghi Lộc |
32 | Huyện Nghi Lộc | 462911 | Bưu cục cấp 3 Nam Cấm | Xóm 1, Xã Nghi Long, Huyện Nghi Lộc |
33 | Huyện Nghi Lộc | 463217 | Điểm BĐVHX Nghi Công Bắc | Xóm 4, Xã Nghi Công Bắc, Huyện Nghi Lộc |
34 | Huyện Nghi Lộc | 463310 | Bưu cục cấp 3 BC KHL Nghi Lộc | Khối 4, Thị Trấn Quán Hành, Huyện Nghi Lộc |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Vinh
- Thị xã Cửa Lò
- Thị xã Hoàng Mai
- Thị xã Thái Hòa
- Huyện Anh Sơn
- Huyện Con Cuông
- Huyện Diễn Châu
- Huyện Đô Lương
- Huyện Hưng Nguyên
- Huyện Kỳ Sơn
- Huyện Nam Đàn
- Huyện Nghi Lộc
- Huyện Nghĩa Đàn
- Huyện Quế Phong
- Huyện Quỳ Châu
- Huyện Quỳ Hợp
- Huyện Quỳnh Lưu
- Huyện Tân Kỳ
- Huyện Thanh Chương
- Huyện Tương Dương
- Huyện Yên Thành