
Nghĩa Đàn là một Huyện thuộc Nghệ An. Huyện Nghĩa Đàn có mã bưu chính là 43800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Nghĩa Đàn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Nghĩa Đàn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Nghĩa Đàn | 437 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Nghĩa Đàn | 43700 |
3 | Huyện ủy huyện Nghĩa Đàn | 43701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Nghĩa Đàn | 43702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn | 43703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Nghĩa Đàn | 43704 |
7 | Thị trấn Nghĩa Đàn huyện Nghĩa Đàn | 43706 |
8 | Xã Nghĩa Hội huyện Nghĩa Đàn | 43707 |
9 | Xã Nghĩa Thọ huyện Nghĩa Đàn | 43708 |
10 | Xã Nghĩa Phú huyện Nghĩa Đàn | 43709 |
11 | Xã Nghĩa Bình huyện Nghĩa Đàn | 43710 |
12 | Xã Nghĩa Trung huyện Nghĩa Đàn | 43711 |
13 | Xã Nghĩa Minh huyện Nghĩa Đàn | 43712 |
14 | Xã Nghĩa Lâm huyện Nghĩa Đàn | 43713 |
15 | Xã Nghĩa Lợi huyện Nghĩa Đàn | 43714 |
16 | Xã Nghĩa Lạc huyện Nghĩa Đàn | 43715 |
17 | Xã Nghĩa Sơn huyện Nghĩa Đàn | 43716 |
18 | Xã Nghĩa Yên huyện Nghĩa Đàn | 43717 |
19 | Xã Nghĩa Mai huyện Nghĩa Đàn | 43718 |
20 | Xã Nghĩa Hồng huyện Nghĩa Đàn | 43719 |
21 | Xã Nghĩa Thịnh huyện Nghĩa Đàn | 43720 |
22 | Xã Nghĩa Hưng huyện Nghĩa Đàn | 43721 |
23 | Xã Nghĩa Thắng huyện Nghĩa Đàn | 43722 |
24 | Xã Nghĩa Liên huyện Nghĩa Đàn | 43723 |
25 | Xã Nghĩa Tân huyện Nghĩa Đàn | 43724 |
26 | Xã Nghĩa Hiếu huyện Nghĩa Đàn | 43725 |
27 | Xã Nghĩa Đức huyện Nghĩa Đàn | 43726 |
28 | Xã Nghĩa An huyện Nghĩa Đàn | 43727 |
29 | Xã Nghĩa Khánh huyện Nghĩa Đàn | 43728 |
30 | Xã Nghĩa Long huyện Nghĩa Đàn | 43729 |
31 | Xã Nghĩa Lộc huyện Nghĩa Đàn | 43730 |
32 | Bưu cục phát Nghĩa Đàn huyện Nghĩa Đàn | 43750 |
33 | Bưu cục KHL Nghĩa Đàn huyện Nghĩa Đàn | 43751 |
34 | Bưu cục 1/5 huyện Nghĩa Đàn | 43752 |
35 | Bưu cục Nghĩa Minh huyện Nghĩa Đàn | 43753 |
36 | Bưu cục Nghĩa Lâm huyện Nghĩa Đàn | 43754 |
37 | Bưu cục Nghĩa Hiếu huyện Nghĩa Đàn | 43755 |
38 | Bưu cục Nghĩa An huyện Nghĩa Đàn | 43756 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Nghĩa Đàn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Nghĩa Đàn | 467540 | Bưu cục cấp 3 Bưu Cục 1/5 | Khối Tân Cường, Thị trấn Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn |
2 | Huyện Nghĩa Đàn | 467580 | Bưu cục cấp 3 Nghĩa Minh | Xóm 9, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Đàn |
3 | Huyện Nghĩa Đàn | 467970 | Bưu cục cấp 3 Nghĩa An | Xóm 8, Xã Nghĩa An, Huyện Nghĩa Đàn |
4 | Huyện Nghĩa Đàn | 468090 | Điểm BĐVHX Nghĩa Lộc | Xóm Thọ Lộc, Xã Nghĩa Lộc, Huyện Nghĩa Đàn |
5 | Huyện Nghĩa Đàn | 467541 | Điểm BĐVHX Nghĩa Đàn | Khối Tân Mai, Thị trấn Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn |
6 | Huyện Nghĩa Đàn | 467420 | Điểm BĐVHX Nghĩa Trung | Xóm 6 Ấp Đon, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Đàn |
7 | Huyện Nghĩa Đàn | 467850 | Điểm BĐVHX Nghĩa Tân | Xóm Quán Mít, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Đàn |
8 | Huyện Nghĩa Đàn | 467860 | Điểm BĐVHX Nghĩa Liên | Xóm Hiệp 2, Xã Nghĩa Liên, Huyện Nghĩa Đàn |
9 | Huyện Nghĩa Đàn | 467830 | Điểm BĐVHX Nghĩa Thắng | Xóm 4, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Đàn |
10 | Huyện Nghĩa Đàn | 467720 | Điểm BĐVHX Nghĩa Hồng | Xóm Hồng Tiến, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Đàn |
11 | Huyện Nghĩa Đàn | 467600 | Bưu cục cấp 3 Nghĩa Lâm | Xóm 6 Làng Da, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Đàn |
12 | Huyện Nghĩa Đàn | 467750 | Điểm BĐVHX Nghĩa Thịnh | Xóm 9, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Đàn |
13 | Huyện Nghĩa Đàn | 467770 | Điểm BĐVHX Nghĩa Hưng | Xóm 6 Lam Hồng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Nghĩa Đàn |
14 | Huyện Nghĩa Đàn | 467920 | Điểm BĐVHX Nghĩa Hiếu | Xóm Lê Lai, Xã Nghĩa Hiếu, Huyện Nghĩa Đàn |
15 | Huyện Nghĩa Đàn | 468010 | Điểm BĐVHX Nghĩa Khánh | Xóm Hồng Khánh, Xã Nghĩa Khánh, Huyện Nghĩa Đàn |
16 | Huyện Nghĩa Đàn | 467990 | Điểm BĐVHX Nghĩa Đức | Xóm 3, Xã Nghĩa Đức, Huyện Nghĩa Đàn |
17 | Huyện Nghĩa Đàn | 468070 | Điểm BĐVHX Nghĩa Long | Xóm 6 Nam Long, Xã Nghĩa Long, Huyện Nghĩa Đàn |
18 | Huyện Nghĩa Đàn | 467680 | Điểm BĐVHX Nghĩa Mai | Xóm 3a, Xã Nghĩa Mai, Huyện Nghĩa Đàn |
19 | Huyện Nghĩa Đàn | 467520 | Điểm BĐVHX Nghĩa Lợi | Xóm Ngọc Hưng, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Đàn |
20 | Huyện Nghĩa Đàn | 467460 | Điểm BĐVHX Nghĩa Hội | Xóm Khe Bai, Xã Nghĩa Hội, Huyện Nghĩa Đàn |
21 | Huyện Nghĩa Đàn | 467490 | Điểm BĐVHX Nghĩa Thọ | Xóm Trống, Xã Nghĩa Thọ, Huyện Nghĩa Đàn |
22 | Huyện Nghĩa Đàn | 467650 | Điểm BĐVHX Nghĩa Yên | Làng Chong, Xã Nghĩa Yên, Huyện Nghĩa Đàn |
23 | Huyện Nghĩa Đàn | 467570 | Điểm BĐVHX Nghĩa Lạc | Xóm Mẻn, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Đàn |
24 | Huyện Nghĩa Đàn | 467500 | Điểm BĐVHX Nghĩa Phú | Xóm Phú Lộc, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Đàn |
25 | Huyện Nghĩa Đàn | 467930 | Bưu cục cấp 3 Nghĩa Hiếu | Xóm Lê Lai, Xã Nghĩa Hiếu, Huyện Nghĩa Đàn |
26 | Huyện Nghĩa Đàn | 467641 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Xóm Sơn Liên, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Đàn |
27 | Huyện Nghĩa Đàn | 467421 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Xóm 6 Ấp Đon, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Đàn |
28 | Huyện Nghĩa Đàn | 467550 | Điểm BĐVHX Nghĩa Bình | Xóm Bình Lâm, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Đàn |
29 | Huyện Nghĩa Đàn | 468200 | Bưu cục cấp 2 NGHĨA ĐÀN | Khối Tân Cường, Thị trấn Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn |
30 | Huyện Nghĩa Đàn | 467416 | Bưu cục cấp 3 BC KHL Nghĩa Đàn | Khối Tân Hiếu, Thị trấn Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Vinh
- Thị xã Cửa Lò
- Thị xã Hoàng Mai
- Thị xã Thái Hòa
- Huyện Anh Sơn
- Huyện Con Cuông
- Huyện Diễn Châu
- Huyện Đô Lương
- Huyện Hưng Nguyên
- Huyện Kỳ Sơn
- Huyện Nam Đàn
- Huyện Nghi Lộc
- Huyện Nghĩa Đàn
- Huyện Quế Phong
- Huyện Quỳ Châu
- Huyện Quỳ Hợp
- Huyện Quỳnh Lưu
- Huyện Tân Kỳ
- Huyện Thanh Chương
- Huyện Tương Dương
- Huyện Yên Thành